So sánh giá xe ô tô tại Mỹ, tính năng xe, review xe

Car 1



Car 2




Đánh giá xe
    Thông số kỹ thuật chi tiết nhất
    Phương tiện
    EPA Phân loại
    2WD Sport Utility Vehicles
    Động cơ
    Mã Động cơ
    99Z
    Loại động cơ
    Gas I4
    Dung tích xi lanh
    2.3L/121
    Hệ thống xăng
    SEFI
    Công suất Mã lực @ RPM
    153 @ 5800
    Vòng quay Mômen xoắn @ RPM
    152 @ 4250
    Bộ Truyền động
    Hệ thống động lực
    Front Wheel Drive
    Mã Truyền động
    __
    Loại truyền động
    5
    Mô tả hệ thống truyền động.
    Manual w/OD
    Mô tả hệ thống truyền động. Thêm
    __
    Chỉ số truyền số 1 (:1)
    3.67
    Chỉ số truyền số hai (:1)
    2.06
    Chỉ số truyền số ba (:1)
    1.31
    Chỉ số truyền số tư (:1)
    1.03
    Chỉ số truyền số năm (:1)
    0.84
    Chỉ số truyền số sáu (:1)
    __
    Tỷ lệ số lùi (:1)
    3.45
    Kích thước ly hợp
    8.86 in
    Tỷ lệ trục cuối cùng của Drive (:1)
    2.93
    Chỉ số truyền số 7 (:1)
    __
    Chỉ số truyền số 8 (:1)
    __
    Thông tin về trọng lượng
    Trọng lượng cơ bản
    3184 lbs
    Hệ thống treo
    Loại treo - Trước
    MacPherson Strut
    Loại treo - Sau
    Multi-link
    Loại treo - phía trước (Tiếp)
    __
    Loại treo - Phía sau (Tiếp)
    __
    Đường kính Bộ giảm sóc - Trước
    __
    Đường kính Bộ giảm sóc - Sau
    __
    Thanh ổn định - Trước
    __
    Thanh ổn định - Sau
    __
    Hệ thống phanh
    Loại Phanh
    Power
    Phanh ABS (Hệ thống chống bó cứng phanh)
    4-Wheel
    Hệ thống Phanh ABS (Dòng thứ hai)
    __
    Phanh Đĩa - Trước (Yes or )
    Yes
    Phanh Đĩa - Sau (Yes or )
    __
    Đường kính Rotor Phanh trước x Độ dày
    10.9 x .5 in
    Đường kính Rotor Phanh sau x Độ dày
    __
    Drum - Sau (Yes or )
    Yes
    Đường kính Drum Phía sau x chiều rộng
    9.0 x 1.65 in
    Bánh xe
    Kích thước bánh xe trước
    15 x 6.5 in
    Kích thước bánh sau
    15 x 6.5 in
    Kích thước bánh xe dự phòng
    17 x 4 in
    Vật liệu bánh sau
    Steel
    Vật liệu bánh xe dự phòng
    Steel
    Lốp xe
    Mã lốp xe trước
    __
    Mã lốp xe sau
    __
    Mã lốp xe dự phòng
    __
    Kích thước lốp xe trước
    P225/75R15
    Kích thước lốp xe sau
    P225/75R15
    Kích thước lốp xe dự phòng
    T145/90R17
    Mức tiêu thụ nhiên liệu
    Tiết kiệm nhiên liệu - Xa lộ
    29 MPG
    Phạm vi hoạt động xa - Thành phố
    396.00 mi
    Tiết kiệm nhiên liệu - Thành phố
    24 MPG
    Tiết kiệm nhiên liệu - Hỗn hợp
    __
    Phạm vi hoạt động xa - Xa lộ
    478.50 mi
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Thành phố
    __
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Cao tốc
    __
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Hỗn hợp
    __
    Dung lượng pin
    __
    Bình nhiên liệu
    Dung tích bình nhiên liệu, ước tính
    16.5 gal
    Dung tích bình nhiên liệu Aux, ước tính
    __
    Mức phát thải
    Tấn/năm phát thải CO2 @ 15K mi/year
    __
    Điểm số khí thải nhà kính
    __
    Vô lăng
    LOại tay lái
    Pwr
    Tỷ lệ lái (:1), Tổng quan
    17.9
    Lock to Lock Turns (Steering)
    __
    Turning Diameter - Curb to Curb
    35.4 ft
    Turning Diameter - Wall to Wall
    38.7 ft
    Không gian nội thất
    Số hành khách tối đa
    5
    Số chỗ ngồi
    99.2 ft³
    Không gian Đầu hàng ghế trước
    40.4 in
    Không gian Chân hàng ghế trước
    41.6 in
    Không gian Vai hàng ghế trước
    56.3 in
    Không gian hông hàng ghế trước
    53.3 in
    Không gian Đầu hàng ghế sau
    39.2 in
    Không gian Chân hàng ghế sau
    35.6 in
    Không gian Vai hàng ghế sau
    55.9 in
    Không gian hông hàng ghế sau
    49.1 in
    Kích thước ngoại thất
    Chiều dài cơ sở
    103.1 in
    Chiều dài tổng thể
    174.9 in
    Chiều rộng, tối đa w/o gương
    70.1 in
    Chiều cao, Tổng thể
    69.7 in
    Chiều rộng trục bánh xe, trước
    61.3 in
    Chiều rộng trục bánh xe, Rear
    60.9 in
    Khoảng cách gầm xe đến mặt đường Nhỏ nhất
    8.2 in
    Chiều cao tay nâng
    __
    Kích thước khu vực chứa hàng hóa
    Dung lượng cốp xe
    __
    Trailering
    Dead Weight Hitch - Max Trailer Wt.
    1500 lbs
    Dead Weight Hitch - Max Tongue Wt.
    150 lbs
    Wt Distributing Hitch - Max Trailer Wt.
    __
    Wt Distributing Hitch - Max Tongue Wt.
    __
    Hệ thống điện
    Amps cranking lạnh @ 0° F (Primary)
    __
    Công suất phát điện tối đa (amps)
    110
    Hệ thống điều hòa
    Tổng công suất hệ thống làm mát
    5.3 qts
    Tính năng
    MÁY
    2.3L DOHC SEFI 16-valve I4 "Duratec" engine.

    Engine block heater *Standard on non-fleet vehicles in AK, MN, ND, SD, MT, WI & WY*.

    100,000 mile tuneup interval.

    5-speed manual transmission w/OD.

    2.93 rear axle ratio.

    Front wheel drive.

    4-wheel independent suspension.

    (4) P225/75R15 BSW all-season tires.

    (4) 15" X 6.5" 5-spoke styled steel wheels w/cap.

    Underbody-mounted compact spare tire.

    Pwr rack & pinion steering.

    Pwr front disc/rear drum brakes.

    4-wheel anti-lock braking system
    NGOẠI THẤT
    Black roof side rails.

    Grey bumpers.

    Grey body cladding/rocker moldings.

    Black liftgate molding.

    Black grille w/black mesh center.

    Clear lens halogen headlamps w/delay.

    Black fold-away pwr side mirrors.

    Dot matrix windshield pattern.

    Solar-tinted glass on doors & liftgate.

    Variable intermittent windshield wipers.

    Rear 2-speed wiper w/washer.

    Black full grip ergonomic door handles
    ĐA PHƯƠNG TIỆN, GIẢI TRÍ
    __
    NỘI THẤT
    Cloth front low-back bucket seats w/adjustable head restraints.

    Cloth 60/40 split tip-fold-flat rear bench seat w/removable cushion, adjustable head restraints.

    Floor console-inc: (2) cup holders, storage bin.

    Tilt steering wheel.

    White-faced instrument panel-inc: warning lights.

    Black center cluster surround.

    Pwr windows w/driver "one-touch-down" & accessory pwr delay.

    Pwr locks.

    Remote keyless entry w/(2) transmitters.

    Tire pressure monitoring system.

    Securilock passive anti-theft system w/immobilizer.

    Air conditioning.

    Rear floor heat ducts.

    Rear window defroster.

    AM/FM stereo w/CD player-inc: clock, (4) speakers, MP3 & satellite capable.

    Locking glove box.

    Pwr point w/cap in floor console.

    Cloth visors w/covered vanity mirrors.

    Front/rear assist handles-inc: rear coat hooks.

    Interior lighting w/delay-inc: center dome lamp, map lights, illuminated entry, rear cargo area light.

    (4) cargo floor hooks
    AN TOÀN
    4-wheel anti-lock braking system.

    Dual stage driver & front passenger airbags w/front passenger sensor system.

    Front height-adjustable 3-point safety belts w/pretensioners.

    Rear 3-point safety belts.

    Rear outboard LATCH child seat anchors & tethers.

    Belt Minder feature.

    Child safety rear door locks.

    Side intrusion door beams
    GÓI
    __
    An toàn và bảo hành
    Giảm giá
    __
    Bảo hành
    Basic Years:
    3.

    Basic Miles/km:
    36,000.

    Drivetrain Years:
    5.

    Drivetrain Miles/km:
    60,000.

    Corrosion Years:
    5.

    Corrosion Miles/km:
    Unlimited.

    Roadside Assistance Years:
    5.

    Roadside Assistance Miles/km:
    60,000
    Thông tin Thu hồi xe
    NHTSA CAMPAIGN ID:
    14V526000.

    Mfg's Report Date:
    SEP 03, 2014.

    Component:
    HYBRID PROPULSION SYSTEM.

    Potential Number of Units Affected:
    70,209.

    Summary:
    Ford Motor Company (Ford) is recalling certain model year 2005-2008 Ford Escape hybrid electric vehicles manufactured October 13, 2003, to June 20, 2008, and 2006-2008 Mercury Mariner hybrid electric vehicles manufactured June 10, 2005, to June 20, 2008. The coolant pump for the hybrid system may fail resulting in the hybrid electronics overheating..

    Consequence:
    If the hybrid electronics system overheats, it may shut down the powertrain, resulting in a stall-like condition, increasing the risk of a crash..

    Remedy:
    Ford will notify owners, and dealers will inspect and replace the original Motor Electronics Coolant (MEC) Pump with an improved brushless pump, free of charge. The recall is expected to begin on October 27, 2014. Owners may contact Ford customer service at 1-866-436-7332. Ford's number for this recall is 14S19..

    Notes:
    Owners may also contact the National Highway Traffic Safety Administration Vehicle Safety Hotline at 1-888-327-4236 (TTY 1-800-424-9153), or go to www.safercar.gov.
    Tin tức - Kết quả kiểm tra sự cố
    Frontal Driver:
    * * * *.

    Frontal Passenger:
    * * * *.

    Side Driver:
    * * * * *.

    Side Rear Passenger:
    * * * * *.

    Crash Test Note:
    Results based on a 35 MPH frontal crash and 38.5 MPH side crash. Results are reported in a range of one to five stars, with five stars indicating the best crash protection for vehicles within the same weight class. This test used driver and passenger belts and airbags..

    NHTSA Rollover Rating:
    * * *.

    Rollover Note:
    The Rollover Resistance Rating is an estimate of your risk of rolling over if you have a single vehicle crash. It does not predict the likelihood of that crash. The Rollover Resistance Rating utilizes a "fishhook" maneuver which is a series of abrupt turns at varying speeds to see how "top-heavy" a vehicle is. The more "top-heavy" the vehicle, the more likely it is to roll over. The lowest rated vehicles (1-star) are at least four times more likely to roll over than the highest rated vehicles (5-stars).
    Chọn xe để so sánh

    April 20th, 2019 Start Selling #F1 Vietnam tickets
    Download Mobile App
    • Qr code

    Copyright: Car Comparing © | Run by Car Comparison Script | Privacy Policy