So sánh giá xe ô tô tại Mỹ, tính năng xe, review xe

Car 1



Car 2




Đánh giá xe
    Thông số kỹ thuật chi tiết nhất
    Phương tiện
    EPA Phân loại
    Large
    Động cơ
    Mã Động cơ
    LZ4
    Loại động cơ
    Gas V6
    Dung tích xi lanh
    3.5L/214
    Hệ thống xăng
    SFI
    Công suất Mã lực @ RPM
    217 @ 5800
    Vòng quay Mômen xoắn @ RPM
    217 @ 4000
    Bộ Truyền động
    Hệ thống động lực
    Front Wheel Drive
    Mã Truyền động
    MN5
    Loại truyền động
    4
    Mô tả hệ thống truyền động.
    Automatic w/OD
    Mô tả hệ thống truyền động. Thêm
    __
    Chỉ số truyền số 1 (:1)
    2.95
    Chỉ số truyền số hai (:1)
    1.62
    Chỉ số truyền số ba (:1)
    1.00
    Chỉ số truyền số tư (:1)
    0.68
    Chỉ số truyền số năm (:1)
    __
    Chỉ số truyền số sáu (:1)
    __
    Tỷ lệ số lùi (:1)
    2.14
    Kích thước ly hợp
    __
    Tỷ lệ trục cuối cùng của Drive (:1)
    3.29
    Chỉ số truyền số 7 (:1)
    __
    Chỉ số truyền số 8 (:1)
    __
    Thông tin về trọng lượng
    Trọng lượng cơ bản
    3476 lbs
    Hệ thống treo
    Loại treo - Trước
    MacPherson Strut
    Loại treo - Sau
    4-Link
    Loại treo - phía trước (Tiếp)
    __
    Loại treo - Phía sau (Tiếp)
    __
    Đường kính Bộ giảm sóc - Trước
    __
    Đường kính Bộ giảm sóc - Sau
    __
    Thanh ổn định - Trước
    __
    Thanh ổn định - Sau
    __
    Hệ thống phanh
    Loại Phanh
    Pwr
    Phanh ABS (Hệ thống chống bó cứng phanh)
    4-Wheel
    Hệ thống Phanh ABS (Dòng thứ hai)
    __
    Phanh Đĩa - Trước (Yes or )
    Yes
    Phanh Đĩa - Sau (Yes or )
    Yes
    Đường kính Rotor Phanh trước x Độ dày
    11.65 x 1.02 in
    Đường kính Rotor Phanh sau x Độ dày
    10.63 x 0.55 in
    Drum - Sau (Yes or )
    __
    Đường kính Drum Phía sau x chiều rộng
    __
    Bánh xe
    Kích thước bánh xe trước
    16 x -TBD- in
    Kích thước bánh sau
    16 x -TBD- in
    Kích thước bánh xe dự phòng
    __
    Vật liệu bánh sau
    __
    Vật liệu bánh xe dự phòng
    __
    Lốp xe
    Mã lốp xe trước
    QPE
    Mã lốp xe sau
    QPE
    Mã lốp xe dự phòng
    __
    Kích thước lốp xe trước
    P215/60R16
    Kích thước lốp xe sau
    P215/60R16
    Kích thước lốp xe dự phòng
    __
    Mức tiêu thụ nhiên liệu
    Tiết kiệm nhiên liệu - Xa lộ
    30 MPG
    Phạm vi hoạt động xa - Thành phố
    320.00 mi
    Tiết kiệm nhiên liệu - Thành phố
    20 MPG
    Tiết kiệm nhiên liệu - Hỗn hợp
    __
    Phạm vi hoạt động xa - Xa lộ
    480.00 mi
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Thành phố
    __
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Cao tốc
    __
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Hỗn hợp
    __
    Dung lượng pin
    __
    Bình nhiên liệu
    Dung tích bình nhiên liệu, ước tính
    16 gal
    Dung tích bình nhiên liệu Aux, ước tính
    __
    Mức phát thải
    Tấn/năm phát thải CO2 @ 15K mi/year
    __
    Điểm số khí thải nhà kính
    __
    Vô lăng
    LOại tay lái
    Hydraulic Pwr
    Tỷ lệ lái (:1), Tổng quan
    15.9
    Lock to Lock Turns (Steering)
    3.1
    Turning Diameter - Curb to Curb
    37.6 ft
    Turning Diameter - Wall to Wall
    __
    Không gian nội thất
    Số hành khách tối đa
    5
    Số chỗ ngồi
    106 ft³
    Không gian Đầu hàng ghế trước
    39.4 in
    Không gian Chân hàng ghế trước
    41.9 in
    Không gian Vai hàng ghế trước
    56.7 in
    Không gian hông hàng ghế trước
    53.5 in
    Không gian Đầu hàng ghế sau
    39.4 in
    Không gian Chân hàng ghế sau
    41.0 in
    Không gian Vai hàng ghế sau
    55.5 in
    Không gian hông hàng ghế sau
    52.4 in
    Kích thước ngoại thất
    Chiều dài cơ sở
    112.3 in
    Chiều dài tổng thể
    187.8 in
    Chiều rộng, tối đa w/o gương
    69.8 in
    Chiều cao, Tổng thể
    58.1 in
    Chiều rộng trục bánh xe, trước
    60.0 in
    Chiều rộng trục bánh xe, Rear
    60.2 in
    Khoảng cách gầm xe đến mặt đường Nhỏ nhất
    6.1 in
    Chiều cao tay nâng
    __
    Kích thước khu vực chứa hàng hóa
    Dung lượng cốp xe
    __
    Trailering
    Dead Weight Hitch - Max Trailer Wt.
    1000 lbs
    Dead Weight Hitch - Max Tongue Wt.
    100 lbs
    Wt Distributing Hitch - Max Trailer Wt.
    __
    Wt Distributing Hitch - Max Tongue Wt.
    __
    Hệ thống điện
    Amps cranking lạnh @ 0° F (Primary)
    __
    Công suất phát điện tối đa (amps)
    __
    Hệ thống điều hòa
    Tổng công suất hệ thống làm mát
    13.6 qts
    Tính năng
    MÁY
    Engine, 3.5L V6 SFI (217 hp [161.8 kW] @ 5800 rpm, 217 lb-ft of torque [293.0 N-m] @ 4000 rpm).

    Transmission, 4-speed automatic, electronically controlled with overdrive, includes electronic range selector.

    Traction control, all-speed.

    Front wheel drive.

    Battery, maintenance-free with rundown protection.

    Suspension, 4-wheel independent.

    Tires, P215/60R16 touring, blackwall.

    Wheels, 16" (40.6 cm) fascia spoke, painted Sterling Silver.

    Steering, Hydraulic Power Steering (HPS) assist.

    Brakes, 4-wheel antilock, 4-wheel disc, includes Traction Control
    NGOẠI THẤT
    Skylight, fixed rear, above rear seat passengers, includes retractable shade.

    Fascias, front and rear body-color.

    Moldings, body-color rocker.

    Headlamps, halogen composite with crystalline-like lenses and automatic exterior lamp control.

    Daytime Running Lamps.

    Mirrors, outside power-adjustable, body-color, manual-folding.

    Glass, Solar-Ray light-tinted.

    Wipers, front intermittent, variable, speed-sensitive.

    Door handles, body-color
    ĐA PHƯƠNG TIỆN, GIẢI TRÍ
    __
    NỘI THẤT
    Seats, front bucket with Custom Cloth, reclining seatbacks and adjustable outboard head restraints.

    Seat, front passenger flat-folding seatback.

    Seat adjuster, driver power vertical height.

    Seat adjuster, driver manual lumbar control.

    Seats, rear Multi-Flex 60/40 split-bench, forward and rearward sliding, independently reclines and folds-down.

    Armrest, rear center with dual cup holders and storage.

    Console, floor with floor shifter, integral armrest and storage compartment.

    Floor mats, carpeted front and rear.

    Steering column, tilt and telescopic.

    Steering wheel, 4-spoke leather-wrapped with mounted audio and cruise controls, includes leather-wrapped shift knob.

    Instrumentation, analog with speedometer, engine temperature, fuel, tachometer and PRNDL.

    Driver Information Center, with driver customization, warning messages and vehicle information.

    Windows, power with driver Express-Down and rear passenger lockout.

    Door locks, power programmable with lockout protection and delayed locking.

    Remote vehicle starter system, includes the functionality of Remote Keyless Entry.

    Cruise control, electronic with set and resume speed, includes cancel feature.

    Liftgate release, power, interior.

    Theft-deterrent system, vehicle, PASS-Key III+.

    Air conditioning, single-zone manual.

    Defogger, rear-window electric.

    Audio system, AM/FM stereo with CD player, seek-and-scan, digital clock, auto-tone control, Radio Data System (RDS), speed-compensated volume, TheftLock, outside temperature display, trip odometer, Driver Information Center, warning messages and programmable menu functions.

    Audio system feature, 6-speaker system.

    Cup holders, dual front and rear.

    Power outlets, 3 auxiliary, includes 1 front, 1 inside center console and 1 in the rear cargo area.

    Mirror, inside rearview manual day/night.

    Visors, driver illuminated vanity mirror, non-illuminated passenger, covered.

    Assist handles, rear outboard.

    Lighting, interior with front reading lights.

    Map pocket, driver seatback.

    Map pocket, front passenger seatback.

    Cargo panel, rear, multi-functional with 4 positions, including one that forms a table
    AN TOÀN
    Brakes, 4-wheel antilock, 4-wheel disc, includes Traction Control.

    Air bags, dual-stage frontal, driver and right-front passenger and head curtain side-impact, front and rear outboard seating positions with Passenger Sensing System (Head curtain side air bags are designed to help reduce the risk of head and neck injuries to front and rear seat occupants on the near side of certain side-impact collisions. Always use safety belts and the correct child restraints for your childs age and size. Even in vehicles equipped with air bags and the Passenger Sensing System, children are safer when properly secured in a rear seat. Never place a rear-facing infant restraint in the front seat of any vehicle equipped with an active frontal air bag. See the vehicles Owners Manual and child safety seat instructions for more safety information.).

    Safety belts, 3-point, all seating positions, includes front seat pretensioners.

    LATCH system (Lower Anchors and Top tethers for CHildren), for child safety seats.

    Door locks, rear child security.

    Traction Control, all-speed.

    Daytime Running Lamps
    GÓI
    __
    An toàn và bảo hành
    Giảm giá
    __
    Bảo hành
    Basic Years:
    3.

    Basic Miles/km:
    36,000.

    Drivetrain Years:
    5.

    Drivetrain Miles/km:
    100,000.

    Corrosion Years:
    6.

    Corrosion Miles/km:
    100,000.

    Roadside Assistance Years:
    5.

    Roadside Assistance Miles/km:
    100,000
    Thông tin Thu hồi xe
    NHTSA CAMPAIGN ID:
    14V252000.

    Mfg's Report Date:
    MAY 14, 2014.

    Component:
    ELECTRICAL SYSTEM, ELECTRONIC STABILITY CONTROL, EXTERIOR LIGHTING, SERVICE BRAKES, HYDRAULIC, VEHICLE SPEED CONTROL.

    Potential Number of Units Affected:
    2,440,524.

    Summary:
    General Motors LLC (GM) is recalling certain model year 2004-2012 Chevrolet Malibu vehicles manufactured May 16, 2003, through October 11, 2012, 2004-2007 Malibu Maxx vehicles manufactured June 25, 2003, through April 5, 2007, 2005-2010 Pontiac G6 vehicles manufactured May 26, 2004, through January 4, 2010, and 2007-2010 Saturn Aura vehicles manufactured April 24, 2006, through May 26, 2009. In the affected vehicles, increased resistance in the Body Control Module (BCM) connection may result in voltage fluctuations in the Brake Apply Sensor (BAS) circuit. These fluctuations can cause one or more of these conditions: the brake lights to illuminate without the brake pedal being pushed; the brake lights to not illuminate when the pedal is pushed; difficulty disengaging the cruise control; moving the gear shifter out of the 'PARK' position without pushing the brake; and disablement of crash avoidance features such as traction control, electronic stability control, and panic braking assi....

    Consequence:
    Any of the above failure conditions increases the risk of a crash..

    Remedy:
    GM will notify owners, and dealers will attach the wiring harness to the BCM with a spacer, apply dielectric lubricant to both the BCM and harness connector and the BAS and harness connector, and will relearn the brake pedal home position, free of charge. The manufacturer has not yet provided a notification schedule. Owners may contact General Motors customer service at 1-800-222-1020 (Chevrolet), 1-800-762-2737 (Pontiac), 1-800-553-6000 (Saturn). GM's number for this recall is 13036..

    Notes:
    Owners may also contact the National Highway Traffic Safety Administration Vehicle Safety Hotline at 1-888-327-4236 (TTY 1-800-424-9153), or go to www.safercar.gov.
    Tin tức - Kết quả kiểm tra sự cố
    Frontal Driver:
    * * * * *.

    Frontal Passenger:
    * * * * *.

    Side Driver:
    No Test.

    Side Rear Passenger:
    No Test.

    Crash Test Note:
    Results based on a 35 MPH frontal crash and 38.5 MPH side crash. Results are reported in a range of one to five stars, with five stars indicating the best crash protection for vehicles within the same weight class. This test used driver and passenger belts and airbags..

    NHTSA Rollover Rating:
    * * * *.

    Rollover Note:
    The Rollover Resistance Rating is an estimate of your risk of rolling over if you have a single vehicle crash. It does not predict the likelihood of that crash. The Rollover Resistance Rating utilizes a "fishhook" maneuver which is a series of abrupt turns at varying speeds to see how "top-heavy" a vehicle is. The more "top-heavy" the vehicle, the more likely it is to roll over. The lowest rated vehicles (1-star) are at least four times more likely to roll over than the highest rated vehicles (5-stars).
    Chọn xe để so sánh
    Book a Vietnam Cruise
    Great deals for all cruises on our website
    Download Mobile App
    • Qr code

    Copyright: Car Comparing © | Run by Car Comparison Script | Privacy Policy