So sánh giá xe ô tô tại Mỹ, tính năng xe, review xe

Car 1



Car 2




Đánh giá xe
    Thông số kỹ thuật chi tiết nhất
    Phương tiện
    EPA Phân loại
    __
    Động cơ
    Mã Động cơ
    995
    Loại động cơ
    Gas V8
    Dung tích xi lanh
    5.4L/330
    Hệ thống xăng
    SEFI
    Công suất Mã lực @ RPM
    300 @ 5000
    Vòng quay Mômen xoắn @ RPM
    365 @ 3750
    Bộ Truyền động
    Hệ thống động lực
    4-Wheel Drive
    Mã Truyền động
    __
    Loại truyền động
    6
    Mô tả hệ thống truyền động.
    Automatic w/OD
    Mô tả hệ thống truyền động. Thêm
    __
    Chỉ số truyền số 1 (:1)
    4.17
    Chỉ số truyền số hai (:1)
    2.34
    Chỉ số truyền số ba (:1)
    1.52
    Chỉ số truyền số tư (:1)
    1.14
    Chỉ số truyền số năm (:1)
    0.86
    Chỉ số truyền số sáu (:1)
    0.69
    Tỷ lệ số lùi (:1)
    3.40
    Kích thước ly hợp
    __
    Tỷ lệ trục cuối cùng của Drive (:1)
    __
    Chỉ số truyền số 7 (:1)
    __
    Chỉ số truyền số 8 (:1)
    __
    Thông tin về trọng lượng
    Trọng lượng cơ bản
    __
    Hệ thống treo
    Loại treo - Trước
    Double Wishbone
    Loại treo - Sau
    Multi-Link
    Loại treo - phía trước (Tiếp)
    __
    Loại treo - Phía sau (Tiếp)
    __
    Đường kính Bộ giảm sóc - Trước
    34.93 mm
    Đường kính Bộ giảm sóc - Sau
    34.93 mm
    Thanh ổn định - Trước
    __
    Thanh ổn định - Sau
    __
    Hệ thống phanh
    Loại Phanh
    Power
    Phanh ABS (Hệ thống chống bó cứng phanh)
    4-Wheel
    Hệ thống Phanh ABS (Dòng thứ hai)
    __
    Phanh Đĩa - Trước (Yes or )
    Yes
    Phanh Đĩa - Sau (Yes or )
    Yes
    Đường kính Rotor Phanh trước x Độ dày
    13 x 1.18 in
    Đường kính Rotor Phanh sau x Độ dày
    13.5 x 0.9 in
    Drum - Sau (Yes or )
    __
    Đường kính Drum Phía sau x chiều rộng
    __
    Bánh xe
    Kích thước bánh xe trước
    17 x 8.0 in
    Kích thước bánh sau
    17 x 8.0 in
    Kích thước bánh xe dự phòng
    17 x 8.0 in
    Vật liệu bánh sau
    Aluminum
    Vật liệu bánh xe dự phòng
    Steel
    Lốp xe
    Mã lốp xe trước
    T5N
    Mã lốp xe sau
    T5N
    Mã lốp xe dự phòng
    __
    Kích thước lốp xe trước
    P265/70R17
    Kích thước lốp xe sau
    P265/70R17
    Kích thước lốp xe dự phòng
    P265/70R17
    Mức tiêu thụ nhiên liệu
    Tiết kiệm nhiên liệu - Xa lộ
    17 (Est) MPG
    Phạm vi hoạt động xa - Thành phố
    469.00 mi
    Tiết kiệm nhiên liệu - Thành phố
    14 (Est) MPG
    Tiết kiệm nhiên liệu - Hỗn hợp
    __
    Phạm vi hoạt động xa - Xa lộ
    569.50 mi
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Thành phố
    __
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Cao tốc
    __
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Hỗn hợp
    __
    Dung lượng pin
    __
    Bình nhiên liệu
    Dung tích bình nhiên liệu, ước tính
    33.5 gal
    Dung tích bình nhiên liệu Aux, ước tính
    __
    Mức phát thải
    Tấn/năm phát thải CO2 @ 15K mi/year
    __
    Điểm số khí thải nhà kính
    __
    Vô lăng
    LOại tay lái
    Variable Pwr Rack & Pinion
    Tỷ lệ lái (:1), Tổng quan
    __
    Lock to Lock Turns (Steering)
    __
    Turning Diameter - Curb to Curb
    43.93 ft
    Turning Diameter - Wall to Wall
    45.26 ft
    Không gian nội thất
    Số hành khách tối đa
    8
    Số chỗ ngồi
    __
    Không gian Đầu hàng ghế trước
    39.5 in
    Không gian Chân hàng ghế trước
    41.2 in
    Không gian Vai hàng ghế trước
    63.2 in
    Không gian hông hàng ghế trước
    60.2 in
    Không gian Đầu hàng ghế sau
    39.7 in
    Không gian Chân hàng ghế sau
    39.1 in
    Không gian Vai hàng ghế sau
    63.7 in
    Không gian hông hàng ghế sau
    59.9 in
    Kích thước ngoại thất
    Chiều dài cơ sở
    131 in
    Chiều dài tổng thể
    __
    Chiều rộng, tối đa w/o gương
    78.8 in
    Chiều cao, Tổng thể
    77.7 in
    Chiều rộng trục bánh xe, trước
    __
    Chiều rộng trục bánh xe, Rear
    __
    Khoảng cách gầm xe đến mặt đường Nhỏ nhất
    __
    Chiều cao tay nâng
    __
    Kích thước khu vực chứa hàng hóa
    Dung lượng cốp xe
    __
    Trailering
    Dead Weight Hitch - Max Trailer Wt.
    5000 lbs
    Dead Weight Hitch - Max Tongue Wt.
    500 lbs
    Wt Distributing Hitch - Max Trailer Wt.
    6000 lbs
    Wt Distributing Hitch - Max Tongue Wt.
    600 lbs
    Hệ thống điện
    Amps cranking lạnh @ 0° F (Primary)
    __
    Công suất phát điện tối đa (amps)
    150
    Hệ thống điều hòa
    Tổng công suất hệ thống làm mát
    13 qts
    Tính năng
    MÁY
    5.4L SOHC SEFI 24-valve V8 engine.

    Engine block heater *Standard on non-fleet vehicles in AK, MN, ND, SD, MT, WI & WY*.

    6-speed automatic transmission w/OD.

    3.73 axle ratio.

    AdvanceTrac w/roll stability control (RSC).

    4-wheel drive w/ControlTrac.

    Maintenance-free battery w/battery saver feature.

    150-amp alternator.

    Integrated Class III trailer towing receiver-inc: 4-pin connector.

    Front tow hooks.

    Double wishbone front suspension w/coil-over shock.

    Independent multi-link rear suspension.

    Front/rear stabilizer bars.

    P265/70R17 on/off road OWL tires.

    17" spare tire w/steel wheel.

    17" x 8.0" aluminum wheels.

    Variable assist pwr rack & pinion steering w/cooler.

    4-wheel disc brakes w/anti-lock & brake assist
    NGOẠI THẤT
    Black roof rails.

    Painted body-color upper/black lower bumpers.

    Black running boards.

    Black lower body-side cladding.

    Body-color front/rear fascias.

    Chrome grille.

    Complex reflector headlamps w/autolamp feature.

    Fog lamps.

    Black pwr mirrors w/security approach lamps.

    Privacy glass.

    Speed-sensitive intermittent windshield wipers.

    Rear window intermittent wiper w/washer.

    Chrome rear license plate brow.

    Body-color door handles.

    Rear liftgate w/flip-up glass
    ĐA PHƯƠNG TIỆN, GIẢI TRÍ
    __
    NỘI THẤT
    Cloth low back front captains chairs-inc: 6-way pwr driver seat w/manual lumbar, 2-way adjustable headrests.

    Cloth 2nd row 40/20/40 split bench seat-inc: sliding center portion, recline, fold flat feature, carpeted seatbacks.

    Cloth 3rd row 60/40 split-bench seat-inc: fold flat feature.

    Head restraints at all outboard seating positions.

    Floor console-inc: storage bin , coinholder, rear passenger audio controls, headphone jacks, tissue holder, padded cover, front/rear pwr points, auxiliary HVAC controls, pen holder.

    Color-keyed floor carpeting.

    Carpeted floor mats for 1st/2nd row.

    Color-keyed steering wheel w/cruise controls.

    Tilt steering column.

    Analog instrumentation-inc: voltmeter, oil pressure, water temp, tachometer.

    Warning lights-inc: door/liftgate ajar, fasten seat belts, anti-lock brakes, cruise control, engine check, charge system, air bag, high beams, parking brake, TPMS, fuel cap, low fuel/washer fluid, turn signal, OD off, check gauges, suspension system, brake fluid gauge.

    Tire pressure monitoring system (TPMS).

    Pwr windows w/driver one-touch-down.

    Pwr door locks-inc: auto lock.

    Remote keyless entry w/(2) key fobs, illuminated entry.

    Cruise control.

    SecuriLock passive anti-theft system.

    Pwr accessory delay.

    Manual air conditioning w/auxiliary rear climate controls.

    Rear seat heat ducts.

    AM/FM stereo w/CD player-inc: (6) speakers, 160-watt amp, speed-compensated volume, RDS, partitioned audio, rear seat controls, MP3 capability.

    Concealed antenna in RH quarter glass.

    Cup holders-inc: (2) front/(2) rear in front console, (2) door trim panels, (3) rear quarter trim panels.

    Black instrument panel-inc: cigarette lighter, pwr point w/cap, auxiliary audio input jack.

    Front & rear door map pockets.

    Day/night rearview mirror.

    Full-length overhead console-inc: front map lights, sunglasses holder, conversation mirror.

    Color-keyed cloth headliner.

    Color-keyed cloth sunvisors w/auxiliary visors, dual illuminated mirrors.

    Assist handles-inc: color-keyed (2) front passengers, (2) second row.

    2nd & 3rd row coat hooks.

    Lights-inc: glove box, front door approach, front dome/map, rear cargo, 2nd row map lights, illuminated entry, theater lighting.

    Cargo organizer.

    Cargo area pwr point
    AN TOÀN
    4-wheel disc brakes w/anti-lock & brake assist.

    Personal safety system-inc: crash severity sensor, dual-stage front airbags, driver seat position sensor,.

    Safety Canopy.

    Side thorax air bags.

    Front 3-point seat belts-inc: adjustable shoulder harness, load limiting retractors, pretensioners, usage sensors.

    3-point seat belts in rear outboard seating positions.

    Beltminder system.

    Child safety locks on rear doors.

    LATCH system on rear outboard seats.

    AdvanceTrac w/roll stability control (RSC).

    Adaptive stroking steering column.

    Side intrusion door beams
    GÓI
    __
    An toàn và bảo hành
    Giảm giá
    __
    Bảo hành
    Basic Years:
    3.

    Basic Miles/km:
    36,000.

    Drivetrain Years:
    5.

    Drivetrain Miles/km:
    60,000.

    Corrosion Years:
    5.

    Corrosion Miles/km:
    Unlimited.

    Roadside Assistance Years:
    5.

    Roadside Assistance Miles/km:
    60,000
    Thông tin Thu hồi xe
    NHTSA CAMPAIGN ID:
    08V058000.

    Mfg's Report Date:
    FEB 04, 2008.

    Component:
    LATCHES/LOCKS/LINKAGES:DOORS:LATCH.

    Potential Number of Units Affected:
    123632.

    Summary:
    FORD IS RECALLING 123,632 MY 2007-2008 EXPEDITION AND LINCOLN NAVIGATOR VEHICLES. THE DOOR HANDLE HOUSING EMBOSSMENT RETAINING THE BOTTOM OF THE INTERIOR DOOR HANDLE SPRING ON ALL SIDE DOORS MAY FRACTURE DURING NORMAL CUSTOMER USAGE. THIS CAN RESULT IN INSUFFICIENT SPRING FORCE TO RETURN THE HANDLE TO THE FULLY CLOSED POSITION. THE HANDLE MAY BE LOOSE CAUSING A RATTLE OR NOISE AND THE HANDLE MAY NOT RETURN TO THE FULLY CLOSED POSITION. THIS CONDITION MAY ALSO PROVIDE A DELAYED RESISTANCE WHEN ACTUATING THE HANDLE PRIOR TO OPENING THE DOOR..

    Consequence:
    IN THE EVENT OF A SIDE IMPACT CRASH, THE INTERIOR DOOR HANDLE MAY CAUSE THE DOOR LATCH TO OPEN INCREASING THE RISK OF INJURY TO A VEHICLE OCCUPANT..

    Remedy:
    DEALERS WILL REPLACE THE INTERIOR HANDLE SPRING ON ALL SIDE DOORS. THE RECALL IS EXPECTED TO BEGIN DURING FEBRUARY 2008. OWNERS MAY CONTACT FORD AT 1-800-392-3673..

    Notes:
    FORD RECALL NO. 08S03. CUSTOMERS MAY ALSO CONTACT THE NATIONAL HIGHWAY TRAFFIC SAFETY ADMINISTRATION'S VEHICLE SAFETY HOTLINE AT 1-888-327-4236 (TTY 1-800-424-9153), OR GO TO HTTP://WWW.SAFERCAR.GOV..

    NHTSA CAMPAIGN ID:
    08V057000.

    Mfg's Report Date:
    FEB 04, 2008.

    Component:
    FUEL SYSTEM, GASOLINE:FUEL INJECTION SYSTEM:FUEL RAIL.

    Potential Number of Units Affected:
    57199.

    Summary:
    FORD IS RECALLING 57,199 MY 2006-2007 E-150, E-250, E-350, AND MY 2007 EXPEDITION AND LINCOLN NAVIGATOR VEHICLES EQUIPPED WITH 5.4L ENGINES. THE FUEL RAIL CROSS-OVER HOSE MAY CONTAIN WEAK AREAS. AS A RESULT, THE HOSE MAY CRACK, WHICH COULD CAUSE A FUEL ODOR AND/OR FUEL LEAK..

    Consequence:
    FUEL LEAKAGE IN THE PRESENCE OF AN IGNITION SOURCE COULD RESULT IN A FIRE..

    Remedy:
    DEALERS WILL REPLACE THE FUEL RAIL ASSEMBLY. THE RECALL IS EXPECTED TO BEGIN DURING MARCH 2008. OWNERS MAY CONTACT FORD AT 1-800-392-3673..

    Notes:
    FORD RECALL NO. 08S02. CUSTOMERS MAY ALSO CONTACT THE NATIONAL HIGHWAY TRAFFIC SAFETY ADMINISTRATION'S VEHICLE SAFETY HOTLINE AT 1-888-327-4236 (TTY 1-800-424-9153), OR GO TO HTTP://WWW.SAFERCAR.GOV.
    Tin tức - Kết quả kiểm tra sự cố
    Frontal Driver:
    * * * * *.

    Frontal Passenger:
    * * * * *.

    Side Driver:
    Not Rated.

    Side Rear Passenger:
    Not Rated.

    Crash Test Note:
    Results based on a 35 MPH frontal crash and 38.5 MPH side crash. Results are reported in a range of one to five stars, with five stars indicating the best crash protection for vehicles within the same weight class. This test used driver and passenger belts and airbags..

    NHTSA Rollover Rating:
    * * *.

    Rollover Note:
    The Rollover Resistance Rating is an estimate of your risk of rolling over if you have a single vehicle crash. It does not predict the likelihood of that crash. The Rollover Resistance Rating utilizes a "fishhook" maneuver which is a series of abrupt turns at varying speeds to see how "top-heavy" a vehicle is. The more "top-heavy" the vehicle, the more likely it is to roll over. The lowest rated vehicles (1-star) are at least four times more likely to roll over than the highest rated vehicles (5-stars).
    Chọn xe để so sánh
    Vietnam Cruise Travel
    Great deals for all cruises on our website
    Download Mobile App
    • Qr code

    Copyright: Car Comparing © | Run by Car Comparison Script | Privacy Policy