So sánh giá xe ô tô tại Mỹ, tính năng xe, review xe

Car 1



Car 2




Đánh giá xe
    Thông số kỹ thuật chi tiết nhất
    Phương tiện
    EPA Phân loại
    4WD Standard Pickup Truck
    Động cơ
    Mã Động cơ
    J35A91
    Loại động cơ
    Gas V6
    Dung tích xi lanh
    3.5L/212
    Hệ thống xăng
    PGM-FI
    Công suất Mã lực @ RPM
    247 @ 5750
    Vòng quay Mômen xoắn @ RPM
    245 @ 4500
    Bộ Truyền động
    Hệ thống động lực
    Four Wheel Drive
    Mã Truyền động
    __
    Loại truyền động
    5
    Mô tả hệ thống truyền động.
    Automatic w/OD
    Mô tả hệ thống truyền động. Thêm
    __
    Chỉ số truyền số 1 (:1)
    2.69
    Chỉ số truyền số hai (:1)
    1.57
    Chỉ số truyền số ba (:1)
    1.02
    Chỉ số truyền số tư (:1)
    0.73
    Chỉ số truyền số năm (:1)
    0.53
    Chỉ số truyền số sáu (:1)
    __
    Tỷ lệ số lùi (:1)
    1.89
    Kích thước ly hợp
    __
    Tỷ lệ trục cuối cùng của Drive (:1)
    4.53
    Chỉ số truyền số 7 (:1)
    __
    Chỉ số truyền số 8 (:1)
    __
    Thông tin về trọng lượng
    Trọng lượng cơ bản
    4500 lbs
    Hệ thống treo
    Loại treo - Trước
    MacPherson Strut
    Loại treo - Sau
    Multi-Link
    Loại treo - phía trước (Tiếp)
    __
    Loại treo - Phía sau (Tiếp)
    w/Trailing Arm
    Đường kính Bộ giảm sóc - Trước
    __
    Đường kính Bộ giảm sóc - Sau
    __
    Thanh ổn định - Trước
    .91 in
    Thanh ổn định - Sau
    1.0 in
    Hệ thống phanh
    Loại Phanh
    Pwr
    Phanh ABS (Hệ thống chống bó cứng phanh)
    4-Wheel
    Hệ thống Phanh ABS (Dòng thứ hai)
    __
    Phanh Đĩa - Trước (Yes or )
    Yes
    Phanh Đĩa - Sau (Yes or )
    Yes
    Đường kính Rotor Phanh trước x Độ dày
    12.6 x 1.1 in
    Đường kính Rotor Phanh sau x Độ dày
    13.1 x 0.4 in
    Drum - Sau (Yes or )
    __
    Đường kính Drum Phía sau x chiều rộng
    __
    Bánh xe
    Kích thước bánh xe trước
    17 x 7.5 in
    Kích thước bánh sau
    17 x 7.5 in
    Kích thước bánh xe dự phòng
    __
    Vật liệu bánh sau
    Steel
    Vật liệu bánh xe dự phòng
    Steel
    Lốp xe
    Mã lốp xe trước
    __
    Mã lốp xe sau
    __
    Mã lốp xe dự phòng
    __
    Kích thước lốp xe trước
    P245/65SR17
    Kích thước lốp xe sau
    P245/65SR17
    Kích thước lốp xe dự phòng
    Compact
    Mức tiêu thụ nhiên liệu
    Tiết kiệm nhiên liệu - Xa lộ
    21 MPG
    Phạm vi hoạt động xa - Thành phố
    352.00 mi
    Tiết kiệm nhiên liệu - Thành phố
    16 MPG
    Tiết kiệm nhiên liệu - Hỗn hợp
    __
    Phạm vi hoạt động xa - Xa lộ
    462.00 mi
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Thành phố
    __
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Cao tốc
    __
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Hỗn hợp
    __
    Dung lượng pin
    __
    Bình nhiên liệu
    Dung tích bình nhiên liệu, ước tính
    22 gal
    Dung tích bình nhiên liệu Aux, ước tính
    __
    Mức phát thải
    Tấn/năm phát thải CO2 @ 15K mi/year
    __
    Điểm số khí thải nhà kính
    __
    Vô lăng
    LOại tay lái
    Var Pwr Rack & Pinion
    Tỷ lệ lái (:1), Tổng quan
    18.5
    Lock to Lock Turns (Steering)
    3.38
    Turning Diameter - Curb to Curb
    42.6 ft
    Turning Diameter - Wall to Wall
    __
    Không gian nội thất
    Số hành khách tối đa
    5
    Số chỗ ngồi
    112.0 ft³
    Không gian Đầu hàng ghế trước
    40.7 in
    Không gian Chân hàng ghế trước
    40.8 in
    Không gian Vai hàng ghế trước
    63.2 in
    Không gian hông hàng ghế trước
    57.6 in
    Không gian Đầu hàng ghế sau
    39.1 in
    Không gian Chân hàng ghế sau
    36.4 in
    Không gian Vai hàng ghế sau
    62.6 in
    Không gian hông hàng ghế sau
    57.2 in
    Kích thước ngoại thất
    Chiều dài cơ sở
    122.0 in
    Chiều dài tổng thể
    206.8 in
    Chiều rộng, tối đa w/o gương
    77.8 in
    Chiều cao, Tổng thể
    70.3 in
    Chiều rộng trục bánh xe, trước
    67.1 in
    Chiều rộng trục bánh xe, Rear
    66.9 in
    Khoảng cách gầm xe đến mặt đường Nhỏ nhất
    8.2 in
    Chiều cao tay nâng
    __
    Kích thước khu vực chứa hàng hóa
    Dung lượng cốp xe
    __
    Trailering
    Dead Weight Hitch - Max Trailer Wt.
    5000 lbs
    Dead Weight Hitch - Max Tongue Wt.
    500 lbs
    Wt Distributing Hitch - Max Trailer Wt.
    __
    Wt Distributing Hitch - Max Tongue Wt.
    __
    Hệ thống điện
    Amps cranking lạnh @ 0° F (Primary)
    __
    Công suất phát điện tối đa (amps)
    130
    Hệ thống điều hòa
    Tổng công suất hệ thống làm mát
    8.5 qts
    Tính năng
    MÁY
    3.5L SOHC PGM-FI 24-valve VTEC V6 engine.

    Drive-by-wire throttle.

    Direct ignition system.

    5-speed automatic transmission w/OD.

    HD transmission cooler.

    Locking rear differential.

    Vehicle stability assist (VSA) w/traction control.

    Variable torque management (VTM) four-wheel drive.

    4-pin/7-pin trailer pre-wiring.

    HD front/rear tow hooks.

    Boxed ladder frame w/unibody construction.

    Steel-reinforced composite (SRC) bed-inc: in-bed trunk, dual-action tailgate, (6) HD tie-down cleats, (4) auto-off bed lights, motorcycle wheel indents.

    Independent MacPherson strut front suspension.

    Independent multi-link rear suspension w/trailing arm.

    Front/rear stabilizer bars.

    P245/65SR17 all-season tires.

    17" x 7.5" styled steel wheels.

    Variable-assist pwr rack & pinion steering.

    HD pwr steering cooler.

    Pwr ventilated front/solid rear disc brakes.

    4-wheel anti-lock braking system (ABS) w/electronic brake distribution (EBD).

    Brake assist
    NGOẠI THẤT
    Multi-reflector halogen headlights w/auto-off feature.

    Pwr folding mirrors.

    Heat-rejecting green-tinted glass.

    Rear privacy glass.

    Pwr sliding rear window w/open indicator, reminder chime.

    Variable intermittent windshield wipers w/auto heated wiper zone
    ĐA PHƯƠNG TIỆN, GIẢI TRÍ
    __
    NỘI THẤT
    Front cloth bucket seats-inc: driver 6-way manual adjustment.

    60/40 split fold rear seat w/lift-up feature, underseat storage.

    Headrests at all seating positions.

    Multifunctional center storage console w/sliding armrest.

    Beverage holders.

    Front/rear HD all-weather floor mats.

    Steering wheel-mounted cruise controls.

    Adjustable steering column.

    Immobilizer theft-deterrent system.

    Maintenance minder.

    Warning lights-inc: low-fuel, low-oil pressure, tailgate open, bed trunk open, pwr sliding cabin window open.

    Tire pressure monitoring system-inc: location & pressure indicators.

    Pwr windows w/auto-up/down driver window.

    Auto pwr door locks.

    Remote keyless entry.

    Cruise control.

    Remote fuel filler door release.

    Air conditioning.

    Micron air-filtration system.

    Rear seat heater ducts.

    AM/FM stereo w/CD player-inc: XM compatibility, (6) speakers, 100-watt amp.

    Hidden roof-mounted antenna.

    (2) front/(1) rear 12V pwr outlets.

    Driver/front passenger illuminated vanity mirrors w/sliding extensions.

    Sunglasses holder.

    Front door courtesy lights.

    Front/rear map lights
    AN TOÀN
    4-wheel anti-lock braking system (ABS) w/electronic brake distribution (EBD).

    Brake assist.

    Driver & front passenger airbags (SRS).

    Driver & front passenger side-impact airbags w/occupant position detection system (OPDS).

    Front/rear side curtain airbags.

    3-point seatbelts at all seating positions.

    Front adjustable seatbelt anchors.

    Childproof rear door locks.

    2nd row lower anchors & tether for children (LATCH) w/(3) positions.

    Vehicle stability assist (VSA) w/traction control
    GÓI
    __
    An toàn và bảo hành
    Giảm giá
    __
    Bảo hành
    Basic Years:
    3.

    Basic Miles/km:
    36,000.

    Drivetrain Years:
    5.

    Drivetrain Miles/km:
    60,000.

    Corrosion Years:
    5.

    Corrosion Miles/km:
    Unlimited.

    Emissions Years:
    8.

    Emissions Miles/km:
    80,000
    Thông tin Thu hồi xe
    NHTSA CAMPAIGN ID:
    10V001000.

    Mfg's Report Date:
    DEC 23, 2009.

    Component:
    ELECTRICAL SYSTEM: INSTRUMENT PANEL.

    Potential Number of Units Affected:
    7600.

    Summary:
    HONDA IS RECALLING CERTAIN MODEL YEAR 2006-2007 RIDGELINE VEHICLES MANUFACTURED BETWEEN JANUARY 17, 2005, AND JUNE 7, 2006. A WIRING HARNESS CONNECTOR FOR THE HEATING, VENTILATION AND AIR CONDITIONING (HVAC) BLOWER MOTOR LOCATED UNDER THE PASSENGERS SIDE OF THE INSTRUMENT PANEL MAY BE ACCESSIBLE TO KICKING BY THE FRONT SEAT PASSENGERS FEET. IF THIS OCCURS, THE CONNECTOR TERMINAL MAY OVERHEAT, AND THIS MAY CAUSE THE WIRE INSULATION TO MELT OR THE WIRING CONNECTOR TO MELT..

    Consequence:
    SHOULD THE WIRING INSULATION MELTS AND THE EXPOSED WIRES CONTACT EACH OTHER IT WILL RESULT IN A SHORT CIRCUIT AND A FIRE COULD OCCUR..

    Remedy:
    DEALERS WILL INSPECT AND IF THE WIRING CONNECTOR IS DAMAGED IT WILL BE REPLACED AND ALL VEHICLES WILL HAVE THE PROTECTIVE COVER INSTALLED FREE OF CHARGE. THE SAFETY RECALL IS EXPECTED TO BEGIN DURING FEBRUARY 2010. OWNERS MAY CONTACT HONDA AT 1-800-999-1009..

    Notes:
    OWNERS MAY ALSO CONTACT THE NATIONAL HIGHWAY TRAFFIC SAFETY ADMINISTRATION'S VEHICLE SAFETY HOTLINE AT 1-888-327-4236 (TTY 1-800-424-9153), OR GO TO HTTP://WWW.SAFERCAR.GOV ..

    NHTSA CAMPAIGN ID:
    16V061000.

    Mfg's Report Date:
    FEB 03, 2016.

    Component:
    AIR BAGS.

    Potential Number of Units Affected:
    2,232,187.

    Summary:
    Honda (American Honda Motor Co.) is recalling certain model year 2007-2011 Honda CR-V, 2011-2015 CR-Z, 2010-2014 FCX, and Insight, 2009-2013 Fit, 2013-2014 Fit EV, 2007-2014 Ridgeline, 2013-2016 Acura ILX, 2013-2014 Acura ILX Hybrid, 2007-2016 RDX, 2005-2012 Acura RL, 2009-2014 Acura TL, and 2010-2013 Acura ZDX vehicles. The affected vehicles are equipped with a dual-stage driver frontal air bag that may be susceptible to moisture intrusion which, over time, could cause the inflator to rupture..

    Consequence:
    In the event of a crash necessitating deployment of the driver's frontal air bag, the inflator could rupture with metal fragments striking the driver or other occupants resulting in serious injury or death..

    Remedy:
    Honda will notify owners, and dealers will replace the inflator, free of charge. Remedy parts are expected to be available in Summer 2016. Interim notices will be mailed to owners during March 2016. Owners will receive a second notice when remedy parts become available. Owners may contact Honda customer service at 1-888-234-2138. Honda's numbers for this recall are JY0, JY1, and JY2..

    Notes:
    Owners may also contact the National Highway Traffic Safety Administration Vehicle Safety Hotline at 1-888-327-4236 (TTY 1-800-424-9153), or go to www.safercar.gov..

    NHTSA CAMPAIGN ID:
    17V029000.

    Mfg's Report Date:
    January 10, 2017.

    Component:
    AIR BAGS.

    Potential Number of Units Affected:
    308,884.

    Summary:
    Honda (American Honda Motor Co.) is recalling certain 2005-2006 Acura MDX and Honda CR-V vehicles, 2005-2011 Honda Element vehicles, 2005-2012 Acura RL vehicles, 2006-2012 Honda Ridgeline vehicles, 2007-2008 Honda Fit vehicles and 2005-2008 Honda Pilot vehicles originally sold, or ever registered, in Alabama, California, Florida, Georgia, Hawaii, Louisiana, Mississippi, South Carolina, Texas, Puerto Rico, American Samoa, Guam, the Northern Mariana Islands (Saipan), and the U.S. Virgin Islands, or "Zone A." Additionally, if not included in "Zone A" above, Honda is recalling certain 2005-2006 Acura MDX and Honda CR-V vehicles, 2005-2009 Acura RL and Honda Element vehicles, 2007-2008 Honda Fit vehicles, 2005-2008 Honda Pilot vehicles and 2006-2009 Honda Ridgeline vehicles originally sold, or ever registered, in Arizona, Arkansas, Delaware, District of Columbia, Illinois, Indiana, Kansas, Kentucky, Maryland, Missouri, Nebraska, Nevada, New Jersey, New Mexico, North Carolina, Ohio, Okla....

    Consequence:
    An inflator rupture may result in metal fragments striking the vehicle occupants resulting in serious injury or death..

    Remedy:
    Honda will notify owners, and dealers will replace the front passenger air bag inflator, free of charge. The manufacturer has not yet provided a notification schedule. Owners may contact Honda customer service at 1-888-234-2138. Honda's numbers for this recall are KD9 and KE0..

    Notes:
    Owners may also contact the National Highway Traffic Safety Administration Vehicle Safety Hotline at 1-888-327-4236 (TTY 1-800-424-9153), or go to www.safercar.gov.
    Tin tức - Kết quả kiểm tra sự cố
    Frontal Driver:
    * * * * *.

    Frontal Passenger:
    * * * * *.

    Side Driver:
    * * * * *.

    Side Rear Passenger:
    * * * * *.

    Crash Test Note:
    Results based on a 35 MPH frontal crash and 38.5 MPH side crash. Results are reported in a range of one to five stars, with five stars indicating the best crash protection for vehicles within the same weight class. This test used driver and passenger belts and airbags.
    Chọn xe để so sánh

    April 20th, 2019 Start Selling #F1 Vietnam tickets
    Download Mobile App
    • Qr code

    Copyright: Car Comparing © | Run by Car Comparison Script | Privacy Policy