So sánh giá xe ô tô tại Mỹ, tính năng xe, review xe

Car 1



Car 2




Đánh giá xe
    Thông số kỹ thuật chi tiết nhất
    Phương tiện
    EPA Phân loại
    2WD Sport Utility Vehicle
    Động cơ
    Mã Động cơ
    __
    Loại động cơ
    Gas I4
    Dung tích xi lanh
    2.0L/121
    Hệ thống xăng
    MPFI
    Công suất Mã lực @ RPM
    140 @ 6000
    Vòng quay Mômen xoắn @ RPM
    136 @ 4500
    Bộ Truyền động
    Hệ thống động lực
    Front Wheel Drive
    Mã Truyền động
    __
    Loại truyền động
    5
    Mô tả hệ thống truyền động.
    Manual
    Mô tả hệ thống truyền động. Thêm
    __
    Chỉ số truyền số 1 (:1)
    3.64
    Chỉ số truyền số hai (:1)
    2.06
    Chỉ số truyền số ba (:1)
    1.33
    Chỉ số truyền số tư (:1)
    1.06
    Chỉ số truyền số năm (:1)
    0.82
    Chỉ số truyền số sáu (:1)
    __
    Tỷ lệ số lùi (:1)
    3.46
    Kích thước ly hợp
    __
    Tỷ lệ trục cuối cùng của Drive (:1)
    4.53
    Chỉ số truyền số 7 (:1)
    __
    Chỉ số truyền số 8 (:1)
    __
    Thông tin về trọng lượng
    Trọng lượng cơ bản
    3230 lbs
    Hệ thống treo
    Loại treo - Trước
    MacPherson strut
    Loại treo - Sau
    Dual-link
    Loại treo - phía trước (Tiếp)
    w/Coil Springs
    Loại treo - Phía sau (Tiếp)
    w/Coil Springs
    Đường kính Bộ giảm sóc - Trước
    __
    Đường kính Bộ giảm sóc - Sau
    __
    Thanh ổn định - Trước
    __
    Thanh ổn định - Sau
    __
    Hệ thống phanh
    Loại Phanh
    Pwr
    Phanh ABS (Hệ thống chống bó cứng phanh)
    4-Wheel
    Hệ thống Phanh ABS (Dòng thứ hai)
    __
    Phanh Đĩa - Trước (Yes or )
    Yes
    Phanh Đĩa - Sau (Yes or )
    Yes
    Đường kính Rotor Phanh trước x Độ dày
    11.0 x -TBD- in
    Đường kính Rotor Phanh sau x Độ dày
    10.3 x -TBD- in
    Drum - Sau (Yes or )
    __
    Đường kính Drum Phía sau x chiều rộng
    __
    Bánh xe
    Kích thước bánh xe trước
    16 x 6.5 in
    Kích thước bánh sau
    16 x 6.5 in
    Kích thước bánh xe dự phòng
    Compact in
    Vật liệu bánh sau
    Alloy
    Vật liệu bánh xe dự phòng
    Steel
    Lốp xe
    Mã lốp xe trước
    __
    Mã lốp xe sau
    __
    Mã lốp xe dự phòng
    __
    Kích thước lốp xe trước
    P215/65R16
    Kích thước lốp xe sau
    P215/65R16
    Kích thước lốp xe dự phòng
    Compact
    Mức tiêu thụ nhiên liệu
    Tiết kiệm nhiên liệu - Xa lộ
    28 MPG
    Phạm vi hoạt động xa - Thành phố
    351.90 mi
    Tiết kiệm nhiên liệu - Thành phố
    23 MPG
    Tiết kiệm nhiên liệu - Hỗn hợp
    __
    Phạm vi hoạt động xa - Xa lộ
    428.40 mi
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Thành phố
    __
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Cao tốc
    __
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Hỗn hợp
    __
    Dung lượng pin
    __
    Bình nhiên liệu
    Dung tích bình nhiên liệu, ước tính
    15.3 gal
    Dung tích bình nhiên liệu Aux, ước tính
    __
    Mức phát thải
    Tấn/năm phát thải CO2 @ 15K mi/year
    __
    Điểm số khí thải nhà kính
    __
    Vô lăng
    LOại tay lái
    Pwr Rack & Pinion
    Tỷ lệ lái (:1), Tổng quan
    __
    Lock to Lock Turns (Steering)
    3.06
    Turning Diameter - Curb to Curb
    35.4 ft
    Turning Diameter - Wall to Wall
    __
    Không gian nội thất
    Số hành khách tối đa
    5
    Số chỗ ngồi
    103.9 ft³
    Không gian Đầu hàng ghế trước
    40.7 in
    Không gian Chân hàng ghế trước
    42.1 in
    Không gian Vai hàng ghế trước
    56.7 in
    Không gian hông hàng ghế trước
    54.6 in
    Không gian Đầu hàng ghế sau
    39.4 in
    Không gian Chân hàng ghế sau
    37.2 in
    Không gian Vai hàng ghế sau
    56.3 in
    Không gian hông hàng ghế sau
    54.6 in
    Kích thước ngoại thất
    Chiều dài cơ sở
    103.5 in
    Chiều dài tổng thể
    171.3 in
    Chiều rộng, tối đa w/o gương
    70.9 in
    Chiều cao, Tổng thể
    66.7 in
    Chiều rộng trục bánh xe, trước
    60.6 in
    Chiều rộng trục bánh xe, Rear
    60.6 in
    Khoảng cách gầm xe đến mặt đường Nhỏ nhất
    7.7 in
    Chiều cao tay nâng
    __
    Kích thước khu vực chứa hàng hóa
    Dung lượng cốp xe
    __
    Trailering
    Dead Weight Hitch - Max Trailer Wt.
    1500 lbs
    Dead Weight Hitch - Max Tongue Wt.
    150 lbs
    Wt Distributing Hitch - Max Trailer Wt.
    __
    Wt Distributing Hitch - Max Tongue Wt.
    __
    Hệ thống điện
    Amps cranking lạnh @ 0° F (Primary)
    __
    Công suất phát điện tối đa (amps)
    __
    Hệ thống điều hòa
    Tổng công suất hệ thống làm mát
    __
    Tính năng
    MÁY
    2.0L DOHC MPFI 16-valve I4 engine w/CVVT.

    5-speed manual transmission.

    Electronic stability program w/defeat switch, traction control.

    Front wheel drive.

    60 amp/hr battery w/battery saver.

    Front/rear tow hooks.

    Front skid plate.

    MacPherson strut front suspension.

    Multi-link rear suspension.

    Front/rear stabilizer bars.

    P215/65R16 tires.

    Compact spare tire.

    16" x 6.5" alloy wheels.

    Engine-speed sensitive pwr rack & pinion steering.

    4-wheel anti-lock disc brakes
    NGOẠI THẤT
    Silver roof rails.

    Dark gray metallic bumpers.

    Black rear garnish.

    Multi-reflector headlamps.

    Tinted windshield w/sunband.

    Rear privacy glass.

    Black pwr mirrors.

    2-speed variable intermittent windshield wipers.

    Rear window wiper/washer.

    Split-hatch tailgate-inc: flip open glass
    ĐA PHƯƠNG TIỆN, GIẢI TRÍ
    __
    NỘI THẤT
    Front bucket seats-inc: adjustable headrests, 8-way manual driver seat adjuster, passenger seatback table form.

    60/40 split-folding rear seat w/"drop & fold" feature.

    Flat woven cloth seat/door trim.

    Rubber-lined center console bin.

    Driver-side footrest.

    Tilt steering wheel.

    Pwr windows w/driver 1-touch express-down.

    Pwr door locks w/2-turn entry system.

    Remote fuel door release.

    Rear window defogger.

    AM/FM stereo w/CD player-inc: (6) speakers.

    Lockable glove box.

    12V pwr outlets-inc: (1) front/(1) rear.

    Overhead console-inc: sunglass storage, map lights.

    Sunvisors w/covered vanity mirrors.

    Dome lights w/fade-out feature.

    In-door safety/courtesy lights.

    Rear cargo light.

    (4) assist grips.

    Garment hooks.

    Rear cupholders in rear floor console.

    Cargo area-inc: storage compartments, cargo net hooks, (4) floor-mounted tie-down hooks
    AN TOÀN
    4-wheel anti-lock disc brakes.

    Driver & front passenger airbags.

    Front seat-mounted side airbags.

    Full-length side curtain airbags.

    Front height-adjustable 3-point seat belts w/pretensioners & force limiters.

    (3) rear 3-point seat belts.

    Rear child safety door locks.

    Upper & lower rear child seat restraints (LATCH system).

    Electronic stability program w/defeat switch, traction control.

    Dual horn
    GÓI
    __
    An toàn và bảo hành
    Giảm giá
    __
    Bảo hành
    Basic Years:
    5.

    Basic Miles/km:
    60,000.

    Drivetrain Years:
    10.

    Drivetrain Miles/km:
    100,000.

    Corrosion Years:
    5.

    Corrosion Miles/km:
    100,000.

    Roadside Assistance Years:
    5.

    Roadside Assistance Miles/km:
    60,000
    Thông tin Thu hồi xe
    NHTSA CAMPAIGN ID:
    09V130000.

    Mfg's Report Date:
    APR 15, 2009.

    Component:
    EXTERIOR LIGHTING:BRAKE LIGHTS:SWITCH.

    Potential Number of Units Affected:
    139844.

    Summary:
    HYUNDAI-KIA IS RECALLING 139,844 MY 2006-2007- SEDONA, SPORTAGE, SORENTO AND MY RONDO AND AMANTI VEHICLES. THE STOP LAMP SWITCH IN THE VEHICLE MAY HAVE BEEN DAMAGED DURING THE ASSEMBLY PROCESS. AS A RESULT, THE STOP LAMP SWITCH MAY MALFUNCTION CAUSING ONE OR MORE OF THE FOLLOWING CONDITIONS TO EXIST: THE BRAKE LIGHTS MAY NOT ILLUMINATE WHEN THE BRAKE PEDAL IS DEPRESSED OR MAY REMAIN ILLUMINATED WHEN THE BRAKE PEDAL IS RELEASED. ON SOME OCCASIONS, WHEN THE VEHICLE IS STARTED, THE SHIFTER CANNOT BE MOVED FROM THE PARK (P) POSITION. IF THE VEHICLE IS EQUIPPED WITH ELECTRONIC STABILITY CONTROL (ESC), THE ESC LIGHT MAY ILLUMINATE INDICATING "ESC OFF." IF THE VEHICLE IS EQUIPPED WITH CRUISE CONTROL, DEPRESSING THE BRAKE MAY NOT DEACTIVATE THE CRUISE CONTROL SYSTEM..

    Consequence:
    THE MALFUNCTION OF THE STOP LAMP SWITCH MAY INCREASE THE RISK OF A CRASH..

    Remedy:
    DEALERS WILL REPLACE THE STOP LAMP SWITCH TO ELIMINATE THE POSSIBILITY THAT THIS CONDITION MIGHT EXIST. THIS SERVICE WILL BE PERFORMED FREE OF CHARGE. THE RECALL IS EXPECTED TO BEGIN DURING MAY/JUNE 2009. OWNERS MAY CONTACT CONSUMER ASSISTANCE CENTER AT 1-800-333-4542..

    Notes:
    HYUNDAI-KIA RECALL NO. SC077. OWNERS MAY ALSO CONTACT THE NATIONAL HIGHWAY TRAFFIC SAFETY ADMINISTRATION'S VEHICLE SAFETY HOTLINE AT 1-888-327-4236 (TTY 1-800-424-9153), OR GO TO HTTP://WWW.SAFERCAR.GOV ..

    NHTSA CAMPAIGN ID:
    13V114000.

    Mfg's Report Date:
    APR 01, 2013.

    Component:
    EXTERIOR LIGHTING , SERVICE BRAKES, HYDRAULIC.

    Potential Number of Units Affected:
    623,658.

    Summary:
    Kia Motors Corporation (Kia) is recalling certain model year 2007-2010 Rondo and Sportage, model year 2007-2011 Sorento, model year 2007 Sedona, model year 2010-2011 Soul, and model year 2011 Optima vehicles. The stop lamp switch in the affected vehicles may malfunction. A malfunctioning stop lamp switch may cause the brake lights to not illuminate when the brake pedal is depressed or may cause an inability to deactivate the cruise control by depressing the brake pedal. Additionally, a malfunctioning stop lamp switch may also result in intermittent operation of the push-button start feature, affect the operation of the brake-transmission shift interlock feature preventing the shifter from being moved out of the PARK position and causing the Electronic Stability Control (ESC) malfunction light to illuminate..

    Consequence:
    Failure to illuminate the stop lamps during braking or inability to disengage the cruise control could increase the risk of a crash. Additionally, when the ignition is in the 'ON' position, the transmission shifter may be able to be moved out of PARK without first applying the brake. This may lead to unintentional movement of the car which may increase the risk of a crash..

    Remedy:
    Kia will send an interim notification to owners in May 2013. When parts are available, owners will receive a second notification and dealers will replace the stop lamp switch, free of charge. Owners may contact Kia at 1-800-333-4542. Kia's recall campaign number is SC098..

    Notes:
    Owners may also contact the National Highway Traffic Safety Administration Vehicle Safety Hotline at 1-888-327-4236 (TTY 1-800-424-9153), or go to www.safercar.gov.
    Tin tức - Kết quả kiểm tra sự cố
    Frontal Driver:
    * * * * *.

    Frontal Passenger:
    * * * * *.

    Side Driver:
    * * * * *.

    Side Rear Passenger:
    * * * * *.

    Crash Test Note:
    Results based on a 35 MPH frontal crash and 38.5 MPH side crash. Results are reported in a range of one to five stars, with five stars indicating the best crash protection for vehicles within the same weight class. This test used driver and passenger belts and airbags..

    NHTSA Rollover Rating:
    * * *.

    Rollover Note:
    The Rollover Resistance Rating is an estimate of your risk of rolling over if you have a single vehicle crash. It does not predict the likelihood of that crash. The Rollover Resistance Rating utilizes a "fishhook" maneuver which is a series of abrupt turns at varying speeds to see how "top-heavy" a vehicle is. The more "top-heavy" the vehicle, the more likely it is to roll over. The lowest rated vehicles (1-star) are at least four times more likely to roll over than the highest rated vehicles (5-stars).
    Chọn xe để so sánh

    April 20th, 2019 Start Selling #F1 Vietnam tickets
    Download Mobile App
    • Qr code

    Copyright: Car Comparing © | Run by Car Comparison Script | Privacy Policy