So sánh giá xe ô tô tại Mỹ, tính năng xe, review xe

Car 1



Car 2




Đánh giá xe
    Thông số kỹ thuật chi tiết nhất
    Phương tiện
    EPA Phân loại
    Compact
    Động cơ
    Mã Động cơ
    QR25
    Loại động cơ
    Gas I4
    Dung tích xi lanh
    2.5L/152
    Hệ thống xăng
    SMPI
    Công suất Mã lực @ RPM
    175 @ 5600
    Vòng quay Mômen xoắn @ RPM
    180 @ 3900
    Bộ Truyền động
    Hệ thống động lực
    Front Wheel Drive
    Mã Truyền động
    __
    Loại truyền động
    6
    Mô tả hệ thống truyền động.
    Manual w/OD
    Mô tả hệ thống truyền động. Thêm
    __
    Chỉ số truyền số 1 (:1)
    3.50
    Chỉ số truyền số hai (:1)
    1.95
    Chỉ số truyền số ba (:1)
    1.39
    Chỉ số truyền số tư (:1)
    1.06
    Chỉ số truyền số năm (:1)
    0.81
    Chỉ số truyền số sáu (:1)
    0.67
    Tỷ lệ số lùi (:1)
    3.37
    Kích thước ly hợp
    __
    Tỷ lệ trục cuối cùng của Drive (:1)
    3.81
    Chỉ số truyền số 7 (:1)
    __
    Chỉ số truyền số 8 (:1)
    __
    Thông tin về trọng lượng
    Trọng lượng cơ bản
    3093 lbs
    Hệ thống treo
    Loại treo - Trước
    Independent Strut
    Loại treo - Sau
    Multi-Link
    Loại treo - phía trước (Tiếp)
    w/Coil Springs
    Loại treo - Phía sau (Tiếp)
    w/Coil Springs
    Đường kính Bộ giảm sóc - Trước
    __
    Đường kính Bộ giảm sóc - Sau
    __
    Thanh ổn định - Trước
    __
    Thanh ổn định - Sau
    __
    Hệ thống phanh
    Loại Phanh
    Power
    Phanh ABS (Hệ thống chống bó cứng phanh)
    __
    Hệ thống Phanh ABS (Dòng thứ hai)
    __
    Phanh Đĩa - Trước (Yes or )
    Yes
    Phanh Đĩa - Sau (Yes or )
    Yes
    Đường kính Rotor Phanh trước x Độ dày
    11.7 x 1.02 in
    Đường kính Rotor Phanh sau x Độ dày
    11.5 x 0.35 in
    Drum - Sau (Yes or )
    __
    Đường kính Drum Phía sau x chiều rộng
    __
    Bánh xe
    Kích thước bánh xe trước
    16 x 7.0 in
    Kích thước bánh sau
    16 x 7.0 in
    Kích thước bánh xe dự phòng
    __
    Vật liệu bánh sau
    Steel
    Vật liệu bánh xe dự phòng
    Steel
    Lốp xe
    Mã lốp xe trước
    __
    Mã lốp xe sau
    __
    Mã lốp xe dự phòng
    __
    Kích thước lốp xe trước
    P215/60R16
    Kích thước lốp xe sau
    P215/60R16
    Kích thước lốp xe dự phòng
    T135/70R16
    Mức tiêu thụ nhiên liệu
    Tiết kiệm nhiên liệu - Xa lộ
    35 MPG
    Phạm vi hoạt động xa - Thành phố
    520.00 mi
    Tiết kiệm nhiên liệu - Thành phố
    26 MPG
    Tiết kiệm nhiên liệu - Hỗn hợp
    __
    Phạm vi hoạt động xa - Xa lộ
    700.00 mi
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Thành phố
    __
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Cao tốc
    __
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Hỗn hợp
    __
    Dung lượng pin
    __
    Bình nhiên liệu
    Dung tích bình nhiên liệu, ước tính
    20.0 gal
    Dung tích bình nhiên liệu Aux, ước tính
    __
    Mức phát thải
    Tấn/năm phát thải CO2 @ 15K mi/year
    __
    Điểm số khí thải nhà kính
    __
    Vô lăng
    LOại tay lái
    Pwr Rack & Pinion
    Tỷ lệ lái (:1), Tổng quan
    16.1
    Lock to Lock Turns (Steering)
    2.8
    Turning Diameter - Curb to Curb
    37.4 ft
    Turning Diameter - Wall to Wall
    __
    Không gian nội thất
    Số hành khách tối đa
    5
    Số chỗ ngồi
    100.7 ft³
    Không gian Đầu hàng ghế trước
    40.6 in
    Không gian Chân hàng ghế trước
    42.2 in
    Không gian Vai hàng ghế trước
    55.7 in
    Không gian hông hàng ghế trước
    56.8 in
    Không gian Đầu hàng ghế sau
    36.8 in
    Không gian Chân hàng ghế sau
    39.5 in
    Không gian Vai hàng ghế sau
    55.5 in
    Không gian hông hàng ghế sau
    52.5 in
    Kích thước ngoại thất
    Chiều dài cơ sở
    109.3 in
    Chiều dài tổng thể
    189.8 in
    Chiều rộng, tối đa w/o gương
    70.7 in
    Chiều cao, Tổng thể
    57.9 in
    Chiều rộng trục bánh xe, trước
    61.0 in
    Chiều rộng trục bánh xe, Rear
    61.0 in
    Khoảng cách gầm xe đến mặt đường Nhỏ nhất
    __
    Chiều cao tay nâng
    27.6 in
    Kích thước khu vực chứa hàng hóa
    Dung lượng cốp xe
    17.9 ft³
    Trailering
    Dead Weight Hitch - Max Trailer Wt.
    __
    Dead Weight Hitch - Max Tongue Wt.
    __
    Wt Distributing Hitch - Max Trailer Wt.
    __
    Wt Distributing Hitch - Max Tongue Wt.
    __
    Hệ thống điện
    Amps cranking lạnh @ 0° F (Primary)
    __
    Công suất phát điện tối đa (amps)
    110
    Hệ thống điều hòa
    Tổng công suất hệ thống làm mát
    __
    Tính năng
    MÁY
    2.5L DOHC I4 engine.

    Engine cover.

    6-speed manual transmission w/OD.

    Front wheel drive.

    Independent front suspension w/stabilizer bar.

    Multi-link rear suspension w/stabilizer bar.

    P215/60R16 all-season tires.

    16" x 7.0" wheels w/full wheel covers.

    Pwr rack & pinion steering.

    Pwr front vented/rear solid disc brakes.

    Dual exhaust w/chrome tipped finishers
    NGOẠI THẤT
    Body-color bumpers.

    Body-color side moldings.

    Body-color door handles.

    Halogen headlights.

    Body-color pwr mirrors.

    UV reducing glass w/dark upper windshield band.

    Speed-sensitive variable intermittent windshield wipers w/mist function
    ĐA PHƯƠNG TIỆN, GIẢI TRÍ
    __
    NỘI THẤT
    Cloth seat trim.

    Contoured reclining front bucket seats w/adjustable head restraints.

    Driver/front passenger seat back pockets.

    60/40 split-folding rear seat w/lock.

    Coin holder.

    Padded cloth-covered center armrest.

    Dual cup holders in center console w/20oz bottle capacity.

    Dual cup holders in rear center armrest.

    Full cut pile carpeting.

    Tilt & telescopic steering column w/mounted cruise controls.

    Intelligent key system w/push-button ignition.

    Vehicle immobilizer system.

    Tachometer, coolant temp & fuel gauges.

    Trip computer w/outside temp gauge.

    Pwr windows w/driver-side auto-up/down & auto-reverse.

    Pwr door locks w/driver & passenger lock switches.

    Retained accessory pwr.

    Dual front door map pockets.

    Remote hood/fuel-filler door & pwr trunk releases.

    Air conditioning.

    Microfilter ventilation.

    Rear window defroster w/timer.

    AM/FM audio system w/CD player & (6) speakers.

    Dual 12V DC pwr points.

    Dual sunvisors w/vanity mirrors.

    Interior courtesy lamps-inc: glove box, trunk.

    Map light w/sunglass holder in overhead console.

    Rear coat hook.

    (3) passenger assist grips
    AN TOÀN
    Driver & passenger supplemental dual-stage front airbags.

    Front side-impact airbags.

    Roof-mounted side curtain airbags.

    Front seat belts w/pretensioners, load limiters, adjustable upper anchors.

    3-point seat belts in all seating positions.

    ELR seat belt system for driver seating position.

    ALR/ELR seat belt system for passenger seating positions.

    Front seat active head restraints.

    Child safety rear door locks.

    LATCH system (lower anchors & tethers for children).

    Energy absorbing steering column.

    Front & rear crumple zones.

    Side-door guard beams.

    Emergency inside trunk release
    GÓI
    __
    An toàn và bảo hành
    Giảm giá
    __
    Bảo hành
    Basic Years:
    3.

    Basic Miles/km:
    36,000.

    Drivetrain Years:
    5.

    Drivetrain Miles/km:
    60,000.

    Corrosion Years:
    5.

    Corrosion Miles/km:
    Unlimited
    Thông tin Thu hồi xe
    NHTSA CAMPAIGN ID:
    08V521000.

    Mfg's Report Date:
    OCT 02, 2008.

    Component:
    ELECTRICAL SYSTEM: SOFTWARE.

    Potential Number of Units Affected:
    204361.

    Summary:
    NISSAN IS RECALLING 204,361 MY 2007-2008 ALTIMA, ALTIMA COUPE, 350Z, MURANO, ROGUE; AND INFINITI G35 SEDAN, G37 COUPE AND EX35 PASSENGER VEHICLES EQUIPPED WITH CONTINENTAL AUTOMOTIVE SYSTEMS' OCCUPANT CLASSIFICATION SYSTEM (OCS) CONTROL UNITS. A VARISTOR IN THE OCS CONTROL UNIT LOCATED IN THE PASSENGER SEAT CUSHION MAY HAVE BEEN MANUFACTURED OUT OF SPECIFICATION. UNDER CERTAIN CONDITIONS, THIS COULD CAUSE AN INTERRUPTION OF SIGNAL BETWEEN THE OCS AND THE AIR BAG CONTROL UNIT (ACU)..

    Consequence:
    THIS COULD RESULT IN THE PASSENGER AIR BAG BEING SUPPRESSED WHICH COULD FAIL TO PROVIDE ADEQUATE PROTECTION IN THE EVENT OF A CRASH..

    Remedy:
    DEALERS WILL TEST THE SIGNAL BETWEEN THE OCS AND ACU SYSTEMS USING A SPECIAL TOOL TO CHECK THAT IT IS FUNCTIONING AS DESIGNED. IF NECESSARY, THE SEAT CUSHION (CONTAINING OCS HARDWARE) WILL BE REPLACED WITH A NEW ONE MANUFACTURED TO SPECIFICATION. THE RECALL IS EXPECTED TO BEGIN ON OR BEFORE NOVEMBER 3, 2008. OWNERS MAY CONTACT NISSAN AT 1-800-647-7261 OR INFINITI AT 1-800-662-6200..

    Notes:
    CUSTOMERS MAY ALSO CONTACT THE NATIONAL HIGHWAY TRAFFIC SAFETY ADMINISTRATION'S VEHICLE SAFETY HOTLINE AT 1-888-327-4236 (TTY 1-800-424-9153), OR GO TO HTTP://WWW.SAFERCAR.GOV.
    Tin tức - Kết quả kiểm tra sự cố
    Frontal Driver:
    * * * * *.

    Frontal Passenger:
    * * * * *.

    Side Driver:
    * * * * *.

    Side Rear Passenger:
    * * * *.

    Crash Test Note:
    Results based on a 35 MPH frontal crash and 38.5 MPH side crash. Results are reported in a range of one to five stars, with five stars indicating the best crash protection for vehicles within the same weight class. This test used driver and passenger belts and airbags..

    NHTSA Rollover Rating:
    * * * *.

    Rollover Note:
    The Rollover Resistance Rating is an estimate of your risk of rolling over if you have a single vehicle crash. It does not predict the likelihood of that crash. The Rollover Resistance Rating utilizes a "fishhook" maneuver which is a series of abrupt turns at varying speeds to see how "top-heavy" a vehicle is. The more "top-heavy" the vehicle, the more likely it is to roll over. The lowest rated vehicles (1-star) are at least four times more likely to roll over than the highest rated vehicles (5-stars).
    Chọn xe để so sánh
    Book a Vietnam Cruise
    Great deals for all cruises on our website
    Download Mobile App
    • Qr code

    Copyright: Car Comparing © | Run by Car Comparison Script | Privacy Policy