So sánh giá xe ô tô tại Mỹ, tính năng xe, review xe

Car 1



Car 2




Đánh giá xe
    Thông số kỹ thuật chi tiết nhất
    Phương tiện
    EPA Phân loại
    Compact
    Động cơ
    Mã Động cơ
    __
    Loại động cơ
    Gas I4
    Dung tích xi lanh
    1.8L/109
    Hệ thống xăng
    SFI
    Công suất Mã lực @ RPM
    126 @ 6000
    Vòng quay Mômen xoắn @ RPM
    122 @ 4200
    Bộ Truyền động
    Hệ thống động lực
    Front Wheel Drive
    Mã Truyền động
    __
    Loại truyền động
    5
    Mô tả hệ thống truyền động.
    Manual w/OD
    Mô tả hệ thống truyền động. Thêm
    __
    Chỉ số truyền số 1 (:1)
    3.17
    Chỉ số truyền số hai (:1)
    1.90
    Chỉ số truyền số ba (:1)
    1.31
    Chỉ số truyền số tư (:1)
    0.89
    Chỉ số truyền số năm (:1)
    0.73
    Chỉ số truyền số sáu (:1)
    __
    Tỷ lệ số lùi (:1)
    3.25
    Kích thước ly hợp
    __
    Tỷ lệ trục cuối cùng của Drive (:1)
    3.94
    Chỉ số truyền số 7 (:1)
    __
    Chỉ số truyền số 8 (:1)
    __
    Thông tin về trọng lượng
    Trọng lượng cơ bản
    2550 lbs
    Hệ thống treo
    Loại treo - Trước
    MacPherson Strut
    Loại treo - Sau
    Torsion Beam
    Loại treo - phía trước (Tiếp)
    __
    Loại treo - Phía sau (Tiếp)
    __
    Đường kính Bộ giảm sóc - Trước
    __
    Đường kính Bộ giảm sóc - Sau
    __
    Thanh ổn định - Trước
    0.94 in
    Thanh ổn định - Sau
    0.79 in
    Hệ thống phanh
    Loại Phanh
    Pwr
    Phanh ABS (Hệ thống chống bó cứng phanh)
    __
    Hệ thống Phanh ABS (Dòng thứ hai)
    __
    Phanh Đĩa - Trước (Yes or )
    Yes
    Phanh Đĩa - Sau (Yes or )
    __
    Đường kính Rotor Phanh trước x Độ dày
    10.8 x -TBD- in
    Đường kính Rotor Phanh sau x Độ dày
    __
    Drum - Sau (Yes or )
    Yes
    Đường kính Drum Phía sau x chiều rộng
    7.9 x -TBD- in
    Bánh xe
    Kích thước bánh xe trước
    15 x 6.0 in
    Kích thước bánh sau
    15 x 6.0 in
    Kích thước bánh xe dự phòng
    Compact in
    Vật liệu bánh sau
    Steel
    Vật liệu bánh xe dự phòng
    Steel
    Lốp xe
    Mã lốp xe trước
    __
    Mã lốp xe sau
    __
    Mã lốp xe dự phòng
    __
    Kích thước lốp xe trước
    P195/65R15
    Kích thước lốp xe sau
    P195/65R15
    Kích thước lốp xe dự phòng
    Compact
    Mức tiêu thụ nhiên liệu
    Tiết kiệm nhiên liệu - Xa lộ
    37 MPG
    Phạm vi hoạt động xa - Thành phố
    369.60 mi
    Tiết kiệm nhiên liệu - Thành phố
    28 MPG
    Tiết kiệm nhiên liệu - Hỗn hợp
    __
    Phạm vi hoạt động xa - Xa lộ
    488.40 mi
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Thành phố
    __
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Cao tốc
    __
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Hỗn hợp
    __
    Dung lượng pin
    __
    Bình nhiên liệu
    Dung tích bình nhiên liệu, ước tính
    13.2 gal
    Dung tích bình nhiên liệu Aux, ước tính
    __
    Mức phát thải
    Tấn/năm phát thải CO2 @ 15K mi/year
    __
    Điểm số khí thải nhà kính
    __
    Vô lăng
    LOại tay lái
    Pwr Rack & Pinion
    Tỷ lệ lái (:1), Tổng quan
    19.5
    Lock to Lock Turns (Steering)
    3.4
    Turning Diameter - Curb to Curb
    35.2 ft
    Turning Diameter - Wall to Wall
    __
    Không gian nội thất
    Số hành khách tối đa
    5
    Số chỗ ngồi
    90.3 ft³
    Không gian Đầu hàng ghế trước
    39.3 in
    Không gian Chân hàng ghế trước
    41.3 in
    Không gian Vai hàng ghế trước
    53.1 in
    Không gian hông hàng ghế trước
    51.9 in
    Không gian Đầu hàng ghế sau
    37.1 in
    Không gian Chân hàng ghế sau
    35.4 in
    Không gian Vai hàng ghế sau
    53.5 in
    Không gian hông hàng ghế sau
    46.2 in
    Kích thước ngoại thất
    Chiều dài cơ sở
    102.4 in
    Chiều dài tổng thể
    178.3 in
    Chiều rộng, tối đa w/o gương
    66.9 in
    Chiều cao, Tổng thể
    58.5 in
    Chiều rộng trục bánh xe, trước
    58.3 in
    Chiều rộng trục bánh xe, Rear
    57.5 in
    Khoảng cách gầm xe đến mặt đường Nhỏ nhất
    5.7 in
    Chiều cao tay nâng
    __
    Kích thước khu vực chứa hàng hóa
    Dung lượng cốp xe
    13.6 ft³
    Trailering
    Dead Weight Hitch - Max Trailer Wt.
    1500 lbs
    Dead Weight Hitch - Max Tongue Wt.
    150 lbs
    Wt Distributing Hitch - Max Trailer Wt.
    __
    Wt Distributing Hitch - Max Tongue Wt.
    __
    Hệ thống điện
    Amps cranking lạnh @ 0° F (Primary)
    __
    Công suất phát điện tối đa (amps)
    __
    Hệ thống điều hòa
    Tổng công suất hệ thống làm mát
    6.3 qts
    Tính năng
    MÁY
    1.8L DOHC SFI 16-valve VVT-i 4-cyl engine.

    5-speed manual transmission w/OD.

    Front wheel drive.

    Independent MacPherson strut front/torsion beam rear suspension.

    Front/rear stabilizer bars.

    P195/65R15 all-season tires.

    Temporary spare tire.

    15" steel wheels w/full wheel covers.

    Engine-speed sensitive pwr rack & pinion steering.

    Pwr front vented disc/rear drum brakes
    NGOẠI THẤT
    Color-keyed protective body-side moldings.

    Color-keyed door handles.

    Chrome grille surround.

    Multi-reflector halogen headlamps.

    Daytime running lights w/twilight sensor.

    Color-keyed pwr mirrors.

    Variable intermittent windshield wipers w/mist feature
    ĐA PHƯƠNG TIỆN, GIẢI TRÍ
    __
    NỘI THẤT
    Cloth 4-way adjustable front bucket seats.

    Driver seat height adjuster.

    60/40 split fold-down rear seat.

    Covered center console w/storage.

    Carpeted floor covering.

    Tilt steering wheel.

    Anti-theft engine immobilizer.

    Instrumentation-inc: Optitron speedometer/tachometer, LCD odometer, dual tripmeters, coolant temp gauge, fuel gauge, outside temp gauge.

    Low-tire pressure warning system.

    Pwr windows w/driver auto-down feature.

    Remote keyless entry w/panic feature.

    HD rear window defogger.

    AM/FM stereo w/CD player-inc: (6) speakers.

    Defroster-linked air conditioning w/air filter.

    Digital clock.

    Dual 12V aux pwr outlets.

    Wood grain-style interior trim.

    Dual visor vanity mirrors.

    Reading lamps.

    Rearview mirror w/integrated map lights.

    Dual front/rear cup holders.

    Trunk lamp
    AN TOÀN
    Driver & front passenger advanced airbags w/occupant sensor.

    Front ALR/ELR seatbelts-inc: pretensioners & force limiters.

    (3) 3-point rear ALR/ELR seatbelts.

    Child-protector rear door locks.

    Child restraint system lower anchors & top tether anchors (LATCH).

    Daytime running lights w/twilight sensor.

    Trunk entrapment release.

    Side-impact door beams
    GÓI
    __
    An toàn và bảo hành
    Giảm giá
    __
    Bảo hành
    Basic Years:
    3.

    Basic Miles/km:
    36,000.

    Drivetrain Years:
    5.

    Drivetrain Miles/km:
    60,000.

    Corrosion Years:
    5.

    Corrosion Miles/km:
    Unlimited
    Thông tin Thu hồi xe
    NHTSA CAMPAIGN ID:
    10V384000.

    Mfg's Report Date:
    AUG 26, 2010.

    Component:
    ENGINE AND ENGINE COOLING.

    Potential Number of Units Affected:
    1290413.

    Summary:
    TOYOTA IS RECALLING CERTAIN MODEL YEAR 2005-2008 COROLLA AND COROLLA MATRIX VEHICLES. THE ENGINE CONTROL MODULE (ECM) FOR THE SUBJECT MODELS EQUIPPED WITH THE 1ZZ-FE ENGINE AND TWO-WHEEL DRIVE MAY HAVE BEEN IMPROPERLY MANUFACTURED. THERE IS A POSSIBILITY THAT A CRACK MAY DEVELOP AT CERTAIN SOLDER POINTS OR ON VARISTORS ON THE CIRCUIT BOARD..

    Consequence:
    HARSH SHIFTING COULD RESULT, THE ENGINE MAY NOT START, OR THE ENGINE COULD STOP RUNNING WHILE THE VEHICLE IS BEING DRIVEN INCREASING THE RISK OF A CRASH..

    Remedy:
    DEALERS WILL INSPECT THE PRODUCTION NUMBER OF THE ECM AND REPLACE THE ECM IF NECESSARY. THIS SERVICE WILL BE PERFORMED FREE OF CHARGE. TOYOTA WILL MAIL AN INTERIM OWNER NOTIFICATION THE MIDDLE OF SEPTEMBER 2010 TO ADVISE OWNERS OF THIS DEFECT AND RECALL. THIS INTERIM NOTIFICATION WILL INFORM OWNERS THAT THEY WILL RECEIVE A FUTURE NOTIFICATION WHEN PARTS BECOME AVAILABLE TO HAVE THE FREE REMEDY PERFORMED ON THEIR VEHICLE. A SCHEDULE HAS NOT BEEN SET FOR THE FUTURE NOTIFICATIONS. OWNERS MAY CONTACT TOYOTA AT 1-800-331-4331..

    Notes:
    OWNERS MAY ALSO CONTACT THE NATIONAL HIGHWAY TRAFFIC SAFETY ADMINISTRATION'S VEHICLE SAFETY HOTLINE AT 1-888-327-4236 (TTY 1-800-424-9153), OR GO TO HTTP://WWW.SAFERCAR.GOV ..

    NHTSA CAMPAIGN ID:
    10V036000.

    Mfg's Report Date:
    OCT 01, 2009.

    Component:
    EQUIPMENT:OTHER:LABELS.

    Potential Number of Units Affected:
    153418.

    Summary:
    SOUTHEAST TOYOTA IS RECALLING CERTAIN MODEL YEAR 2006-2009 SIENNA PASSENGER VEHICLES FOR FAILING TO COMPLY WITH THE REQUIREMENTS OF FEDERAL MOTOR VEHICLE SAFETY STANDARD NO. 110, "TIRE SELECTION AND RIMS." THESE VEHICLES WERE SOLD BETWEEN SEPTEMBER 1, 2005 AND JUNE 2, 2008 WITHOUT THE REQUISITE LOAD CARRYING CAPACITY MODIFICATION LABELS..

    Consequence:
    A DRIVER MAY OVERLOAD A VEHICLE WHICH MAY INCREASE THE RISK OF A CRASH..

    Remedy:
    DEALERS WILL REPLACE THE LOAD CARRYING CAPACITY MODIFICATION (ADDENDUM) LABEL FREE OF CHARGE. THE RECALL EXPECTED TO BEGIN DURING MAY 2010. OWNERS MAY CONTACT SOUTHEAST TOYOTA AT 1-954-420-2000..

    Notes:
    OWNERS MAY ALSO CONTACT THE NATIONAL HIGHWAY TRAFFIC SAFETY ADMINISTRATION'S VEHICLE SAFETY HOTLINE AT 1-888-327-4236 (TTY 1-800-424-9153), OR GO TO HTTP://WWW.SAFERCAR.GOV ..

    NHTSA CAMPAIGN ID:
    10V036000.

    Mfg's Report Date:
    February 3, 2010.

    Component:
    EQUIPMENT.

    Potential Number of Units Affected:
    153,418.

    Summary:
    SOUTHEAST TOYOTA IS RECALLING CERTAIN MODEL YEAR 2005-2011 PASSENGER VEHICLES FOR FAILING TO COMPLY WITH THE REQUIREMENTS OF FEDERAL MOTOR VEHICLE SAFETY STANDARD NO. 110, "TIRE SELECTION AND RIMS." THESE VEHICLES WERE SOLD WITHOUT THE REQUISITE LOAD CARRYING CAPACITY MODIFICATION LABELS..

    Consequence:
    A DRIVER MAY OVERLOAD A VEHICLE WHICH MAY INCREASE THE RISK OF A CRASH..

    Remedy:
    DEALERS WILL MAIL TO CONSUMERS THE CORRECTED LABEL OR THE CUSTOMER WILL HAVE THE OPTION FOR DEALERS TO INSTALL THE LABEL FREE OF CHARGE. THE SAFETY RECALL BEGAN ON MAY 27, 2010. OWNERS MAY CONTACT SOUTHEAST TOYOTA AT 1-800-301-6859..

    Notes:
    OWNERS MAY ALSO CONTACT THE NATIONAL HIGHWAY TRAFFIC SAFETY ADMINISTRATION'S VEHICLE SAFETY HOTLINE AT 1-888-327-4236 (TTY 1-800-424-9153), OR GO TO HTTP://WWW.SAFERCAR.GOV .
    Tin tức - Kết quả kiểm tra sự cố
    Frontal Driver:
    * * * * *.

    Frontal Passenger:
    * * * * *.

    Side Driver:
    * * * *.

    Side Rear Passenger:
    * * * *.

    Crash Test Note:
    Results based on a 35 MPH frontal crash and 38.5 MPH side crash. Results are reported in a range of one to five stars, with five stars indicating the best crash protection for vehicles within the same weight class. This test used driver and passenger belts and airbags..

    NHTSA Rollover Rating:
    * * * *.

    Rollover Note:
    The Rollover Resistance Rating is an estimate of your risk of rolling over if you have a single vehicle crash. It does not predict the likelihood of that crash. The Rollover Resistance Rating utilizes a "fishhook" maneuver which is a series of abrupt turns at varying speeds to see how "top-heavy" a vehicle is. The more "top-heavy" the vehicle, the more likely it is to roll over. The lowest rated vehicles (1-star) are at least four times more likely to roll over than the highest rated vehicles (5-stars).
    Chọn xe để so sánh
    Book a Vietnam Cruise
    Great deals for all cruises on our website
    Download Mobile App
    • Qr code

    Copyright: Car Comparing © | Run by Car Comparison Script | Privacy Policy