So sánh giá xe ô tô tại Mỹ, tính năng xe, review xe

Car 1



Car 2




Đánh giá xe
    Thông số kỹ thuật chi tiết nhất
    Phương tiện
    EPA Phân loại
    __
    Động cơ
    Mã Động cơ
    VK56DE
    Loại động cơ
    Gas V8
    Dung tích xi lanh
    5.6L/339
    Hệ thống xăng
    __
    Công suất Mã lực @ RPM
    317 @ 5200
    Vòng quay Mômen xoắn @ RPM
    385 @ 3400
    Bộ Truyền động
    Hệ thống động lực
    4-Wheel Drive
    Mã Truyền động
    __
    Loại truyền động
    5
    Mô tả hệ thống truyền động.
    Automatic w/OD
    Mô tả hệ thống truyền động. Thêm
    __
    Chỉ số truyền số 1 (:1)
    3.83
    Chỉ số truyền số hai (:1)
    2.37
    Chỉ số truyền số ba (:1)
    1.52
    Chỉ số truyền số tư (:1)
    1.00
    Chỉ số truyền số năm (:1)
    0.83
    Chỉ số truyền số sáu (:1)
    __
    Tỷ lệ số lùi (:1)
    2.61
    Kích thước ly hợp
    __
    Tỷ lệ trục cuối cùng của Drive (:1)
    __
    Chỉ số truyền số 7 (:1)
    __
    Chỉ số truyền số 8 (:1)
    __
    Thông tin về trọng lượng
    Trọng lượng cơ bản
    __
    Hệ thống treo
    Loại treo - Trước
    Double Wishbone
    Loại treo - Sau
    Overslung Leaf
    Loại treo - phía trước (Tiếp)
    __
    Loại treo - Phía sau (Tiếp)
    __
    Đường kính Bộ giảm sóc - Trước
    __
    Đường kính Bộ giảm sóc - Sau
    __
    Thanh ổn định - Trước
    __
    Thanh ổn định - Sau
    __
    Hệ thống phanh
    Loại Phanh
    Pwr
    Phanh ABS (Hệ thống chống bó cứng phanh)
    4-Wheel
    Hệ thống Phanh ABS (Dòng thứ hai)
    __
    Phanh Đĩa - Trước (Yes or )
    Yes
    Phanh Đĩa - Sau (Yes or )
    Yes
    Đường kính Rotor Phanh trước x Độ dày
    __
    Đường kính Rotor Phanh sau x Độ dày
    __
    Drum - Sau (Yes or )
    __
    Đường kính Drum Phía sau x chiều rộng
    __
    Bánh xe
    Kích thước bánh xe trước
    18 x 8.0 in
    Kích thước bánh sau
    18 x 8.0 in
    Kích thước bánh xe dự phòng
    18 x 8.0 in
    Vật liệu bánh sau
    Steel
    Vật liệu bánh xe dự phòng
    Steel
    Lốp xe
    Mã lốp xe trước
    __
    Mã lốp xe sau
    __
    Mã lốp xe dự phòng
    __
    Kích thước lốp xe trước
    P265/70R18
    Kích thước lốp xe sau
    P265/70R18
    Kích thước lốp xe dự phòng
    P265/70R18
    Mức tiêu thụ nhiên liệu
    Tiết kiệm nhiên liệu - Xa lộ
    17 MPG
    Phạm vi hoạt động xa - Thành phố
    336.00 mi
    Tiết kiệm nhiên liệu - Thành phố
    12 MPG
    Tiết kiệm nhiên liệu - Hỗn hợp
    __
    Phạm vi hoạt động xa - Xa lộ
    476.00 mi
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Thành phố
    __
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Cao tốc
    __
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Hỗn hợp
    __
    Dung lượng pin
    __
    Bình nhiên liệu
    Dung tích bình nhiên liệu, ước tính
    28 gal
    Dung tích bình nhiên liệu Aux, ước tính
    __
    Mức phát thải
    Tấn/năm phát thải CO2 @ 15K mi/year
    __
    Điểm số khí thải nhà kính
    __
    Vô lăng
    LOại tay lái
    Pwr Rack & Pinion
    Tỷ lệ lái (:1), Tổng quan
    __
    Lock to Lock Turns (Steering)
    __
    Turning Diameter - Curb to Curb
    __
    Turning Diameter - Wall to Wall
    __
    Không gian nội thất
    Số hành khách tối đa
    6
    Số chỗ ngồi
    __
    Không gian Đầu hàng ghế trước
    41.0 in
    Không gian Chân hàng ghế trước
    41.8 in
    Không gian Vai hàng ghế trước
    65.1 in
    Không gian hông hàng ghế trước
    61.3 in
    Không gian Đầu hàng ghế sau
    40.4 in
    Không gian Chân hàng ghế sau
    40.4 in
    Không gian Vai hàng ghế sau
    64.6 in
    Không gian hông hàng ghế sau
    60.5 in
    Kích thước ngoại thất
    Chiều dài cơ sở
    139.8 in
    Chiều dài tổng thể
    __
    Chiều rộng, tối đa w/o gương
    79.5 in
    Chiều cao, Tổng thể
    76.3 in
    Chiều rộng trục bánh xe, trước
    __
    Chiều rộng trục bánh xe, Rear
    __
    Khoảng cách gầm xe đến mặt đường Nhỏ nhất
    __
    Chiều cao tay nâng
    __
    Kích thước khu vực chứa hàng hóa
    Dung lượng cốp xe
    __
    Trailering
    Dead Weight Hitch - Max Trailer Wt.
    5000 lbs
    Dead Weight Hitch - Max Tongue Wt.
    500 lbs
    Wt Distributing Hitch - Max Trailer Wt.
    9500 lbs
    Wt Distributing Hitch - Max Tongue Wt.
    950 lbs
    Hệ thống điện
    Amps cranking lạnh @ 0° F (Primary)
    __
    Công suất phát điện tối đa (amps)
    130
    Hệ thống điều hòa
    Tổng công suất hệ thống làm mát
    __
    Tính năng
    MÁY
    5.6L DOHC 32-valve V8 engine.

    5-speed automatic transmission w/tow/haul mode.

    Automatic transmission oil cooler.

    2-speed transfer case w/electronic shift-on-the-fly.

    4-wheel brake limited slip.

    4-wheel drive.

    Front engine bay skid plate.

    Battery saver.

    Oil pan skid plate.

    Fuel tank skid plate.

    Front tow hooks.

    Dana front axle.

    Multi-leaf rear suspension w/solid axle.

    Front stabilizer bar.

    P265/70R18 BSW tires.

    18" x 8" steel wheels.

    Full size spare tire & wheel.

    Pwr-assisted speed-sensitive rack-and-pinion steering.

    Pwr front/rear disc brakes.

    4-wheel anti-lock braking system (ABS).

    Electronic brake force distribution (EBD)
    NGOẠI THẤT
    Gray front bumper & grille.

    Bedside/tailgate top moldings.

    Splash guards.

    Rear privacy glass.

    Pwr drop rear cab window.

    Dual black manual mirrors.

    Variable intermittent windshield wipers.

    (4) full size crew cab doors.

    Black door handles.

    Bed separator & shelf provisions.

    Bed rope hooks & stake holder.

    (4) full-size doors.

    Quick release removable tailgate w/lock.

    Dampened tailgate assist
    ĐA PHƯƠNG TIỆN, GIẢI TRÍ
    __
    NỘI THẤT
    Cloth 40/20/40 split bench front seat.

    2nd row fold-up split bench seat.

    Front center seat flip-down storage bin.

    Rear center flip-down armrest.

    Full floor carpeting.

    Tilt steering column.

    Instrumentation-inc: tachometer, lcd trip odometer, oil pressure gauge, tire pressure warning, coolant temp, 4WD indicator lamp.

    Pwr windows.

    Pwr door locks.

    Cruise control.

    AM/FM stereo w/CD player & (8) speakers.

    Air conditioning.

    Rear window defogger.

    Front/rear aux pwr outlets.

    Dual overhead visors w/passenger vanity mirror.

    Interior dome light.

    Illuminated entry.

    (6) cup holders/(2) bottle holders
    AN TOÀN
    4-wheel anti-lock braking system (ABS).

    Electronic brake force distribution (EBD).

    Driver & front passenger airbags w/passenger sensor.

    3-point ALR/ELR passenger seat belt system for outboard seating positions & rear center seating position.

    LATCH child safety seat system.

    Child safety rear door locks.

    Energy absorbing steering column.

    Side door guard beams.

    Zone body construction w/crumple zones.

    Dual note horn
    GÓI
    __
    An toàn và bảo hành
    Giảm giá
    __
    Bảo hành
    Basic Years:
    3.

    Basic Miles/km:
    36,000.

    Drivetrain Years:
    5.

    Drivetrain Miles/km:
    60,000.

    Corrosion Years:
    5.

    Corrosion Miles/km:
    Unlimited.

    Emissions Years:
    7.

    Emissions Years:
    3.

    Emissions Years:
    3.

    Emissions Miles/km:
    70,000.

    Emissions Miles/km:
    50,000.

    Emissions Miles/km:
    36,000
    Thông tin Thu hồi xe
    NHTSA CAMPAIGN ID:
    10V074000.

    Mfg's Report Date:
    FEB 26, 2010.

    Component:
    FUEL SYSTEM, OTHER:STORAGE:FUEL GAUGE SYSTEM.

    Potential Number of Units Affected:
    340000.

    Summary:
    NISSAN IS RECALLING CERTAIN MODEL YEAR 2005-2009 TITAN, ARMADA, AND INFINITI QX56 VEHICLES. THE INSTRUMENT PANEL FUEL GAUGE MAY INACCURATELY DISPLAY THAT THE VEHICLE STILL HAS SOME FUEL, TYPICALLY ABOUT ONE QUARTER TANK, WHEN THE FUEL TANK IS EMPTY..

    Consequence:
    THIS COULD CAUSE THE VEHICLE TO RUN OUT OF GAS AND STALL ON THE HIGHWAY, WHICH COULD CAUSE A CRASH..

    Remedy:
    DEALERS WILL REPLACE THE FUEL SENDER UNIT INSIDE THE FUEL TANK WITH A NEW IMPROVED SENDER CARD. THIS SERVICE WILL BE PERFORMED FREE OF CHARGE. THE SAFETY RECALL IS EXPECTED TO BEGIN ON OR BEFORE MARCH 22, 2010. OWNERS MAY CONTACT NISSAN AT 1-800-647-7261..

    Notes:
    OWNERS MAY ALSO CONTACT THE NATIONAL HIGHWAY TRAFFIC SAFETY ADMINISTRATION'S VEHICLE SAFETY HOTLINE AT 1-888-327-4236 (TTY 1-800-424-9153), OR GO TO HTTP://WWW.SAFERCAR.GOV ..

    NHTSA CAMPAIGN ID:
    10V072000.

    Mfg's Report Date:
    FEB 26, 2010.

    Component:
    SERVICE BRAKES, HYDRAULIC:PEDALS AND LINKAGES.

    Potential Number of Units Affected:
    179383.

    Summary:
    NISSAN IS RECALLING CERTAIN MODEL YEAR 2008-2010 TITAN, ARMADA, AND INFINITI QX56, AND MODEL YEAR 2008-2009 NISSAN QUEST VEHICLES. THE BRAKE PEDAL PIVOT PIN END WAS NOT SPIN-FORMED TO SPECIFICATION DURING THE MANUFACTURING PROCESS OF THE BRAKE PEDAL ASSEMBLY. THE PIVOT PIN COULD SLIDE AND CAUSE THE BRAKE PEDAL TO PARTIALLY DISENGAGE FROM THE BRAKE PEDAL BRACKET..

    Consequence:
    THE DRIVER WILL EXPERIENCE UNUSUAL AND NOTICEABLE LOOSENESS IN THE PEDAL AND A REDUCTION IN BRAKING FORCE INCREASING THE RISK OF A CRASH..

    Remedy:
    DEALERS WILL INSPECT TO SEE IF THE PIVOT PIN HAD BEEN FORMED PROPERLY AND WILL REPLACE THE BRAKE PEDAL ASSEMBLY IF NECESSARY FREE OF CHARGE. THE SAFETY RECALL IS EXPECTED TO BEGIN ON OR BEFORE MARCH 22, 2010. OWNERS MAY CONTACT NISSAN AT 1-800-647-7261..

    Notes:
    OWNERS MAY ALSO CONTACT THE NATIONAL HIGHWAY TRAFFIC SAFETY ADMINISTRATION'S VEHICLE SAFETY HOTLINE AT 1-888-327-4236 (TTY 1-800-424-9153), OR GO TO HTTP://WWW.SAFERCAR.GOV ..

    NHTSA CAMPAIGN ID:
    10E019000.

    Mfg's Report Date:
    MAY 12, 2010.

    Component:
    SUSPENSION:FRONT:CONTROL ARM:LOWER ARM.

    Potential Number of Units Affected:
    1873.

    Summary:
    NISSAN IS RECALLING CERTAIN FRONT AND REAR LOWER LINKS, P/NOS. 54501ZQ00A, 54500ZQ00A, 551A1ZQ00A, 551A0ZQ00A , 54501EA00A, 54500EA00A, 551A1EA500, 551A0EA500, 54501ZR00A, AND 54500ZR00A, SOLD BETWEEN NOVEMBER 25, 2009 AND MAY 14, 2010 AS REPLACEMENT PARTS FOR MODEL YEAR 2004 THROUGH 2010 TITAN, ARMADA, AND QX56, AND MODEL YEARS 2005 THROUGH 2010 FRONTIER, XTERRA, AND PATHFINDER VEHICLES. THE LOWER CONTROL LINK ASSEMBLY HAS TWO CYLINDRICAL COLLARS FORMING THE INBOARD ATTACHMENT POINTS TO THE CHASSIS. DUE TO AN IMPROPER WELDING PROCESS SOME COLLARS MAY CONTAIN WELDS THAT DO NOT MEET STRENGTH SPECIFICATIONS..

    Consequence:
    IF THE COLLAR WELD SEPARATES, THE VEHICLE HANDLING WILL DETERIORATE, POSSIBLY RESULTING IN A VEHICLE CRASH..

    Remedy:
    NISSAN WILL NOTIFY OWNERS AND DEALERS WILL REPLACE ANY AFFECTED LOWER LINK FREE OF CHARGE. THE SAFETY RECALL IS EXPECTED TO BEGIN DURING JUNE 2010. OWNERS MAY CONTACT NISSAN AT 1-800-647-7261..

    Notes:
    OWNERS MAY ALSO CONTACT THE NATIONAL HIGHWAY TRAFFIC SAFETY ADMINISTRATION'S VEHICLE SAFETY HOTLINE AT 1-888-327-4236 (TTY 1-800-424-9153), OR GO TO HTTP://WWW.SAFERCAR.GOV .
    Tin tức - Kết quả kiểm tra sự cố
    Frontal Driver:
    * * * * *.

    Frontal Passenger:
    * * * *.

    Side Driver:
    Not Rated.

    Side Rear Passenger:
    Not Rated.

    Crash Test Note:
    Results based on a 35 MPH frontal crash and 38.5 MPH side crash. Results are reported in a range of one to five stars, with five stars indicating the best crash protection for vehicles within the same weight class. This test used driver and passenger belts and airbags..

    NHTSA Rollover Rating:
    * * * *.

    Rollover Note:
    The Rollover Resistance Rating is an estimate of your risk of rolling over if you have a single vehicle crash. It does not predict the likelihood of that crash. The Rollover Resistance Rating utilizes a "fishhook" maneuver which is a series of abrupt turns at varying speeds to see how "top-heavy" a vehicle is. The more "top-heavy" the vehicle, the more likely it is to roll over. The lowest rated vehicles (1-star) are at least four times more likely to roll over than the highest rated vehicles (5-stars).
    Chọn xe để so sánh

    April 20th, 2019 Start Selling #F1 Vietnam tickets
    Download Mobile App
    • Qr code

    Copyright: Car Comparing © | Run by Car Comparison Script | Privacy Policy