So sánh giá xe ô tô tại Mỹ, tính năng xe, review xe

Car 1



Car 2




Đánh giá xe
    Thông số kỹ thuật chi tiết nhất
    Phương tiện
    EPA Phân loại
    __
    Động cơ
    Mã Động cơ
    99W
    Loại động cơ
    Gas V8
    Dung tích xi lanh
    4.6L/281
    Hệ thống xăng
    EFI
    Công suất Mã lực @ RPM
    248 @ 4750
    Vòng quay Mômen xoắn @ RPM
    294 @ 3500
    Bộ Truyền động
    Hệ thống động lực
    4-Wheel Drive
    Mã Truyền động
    44Q
    Loại truyền động
    4
    Mô tả hệ thống truyền động.
    Automatic w/OD
    Mô tả hệ thống truyền động. Thêm
    __
    Chỉ số truyền số 1 (:1)
    2.84
    Chỉ số truyền số hai (:1)
    1.55
    Chỉ số truyền số ba (:1)
    1.00
    Chỉ số truyền số tư (:1)
    0.70
    Chỉ số truyền số năm (:1)
    __
    Chỉ số truyền số sáu (:1)
    __
    Tỷ lệ số lùi (:1)
    2.32
    Kích thước ly hợp
    __
    Tỷ lệ trục cuối cùng của Drive (:1)
    __
    Chỉ số truyền số 7 (:1)
    __
    Chỉ số truyền số 8 (:1)
    __
    Thông tin về trọng lượng
    Trọng lượng cơ bản
    __
    Hệ thống treo
    Loại treo - Trước
    Coil Spring
    Loại treo - Sau
    Leaf Spring
    Loại treo - phía trước (Tiếp)
    __
    Loại treo - Phía sau (Tiếp)
    __
    Đường kính Bộ giảm sóc - Trước
    36 mm
    Đường kính Bộ giảm sóc - Sau
    32 mm
    Thanh ổn định - Trước
    1.34 in
    Thanh ổn định - Sau
    __
    Hệ thống phanh
    Loại Phanh
    Power
    Phanh ABS (Hệ thống chống bó cứng phanh)
    4-wheel
    Hệ thống Phanh ABS (Dòng thứ hai)
    __
    Phanh Đĩa - Trước (Yes or )
    Yes
    Phanh Đĩa - Sau (Yes or )
    Yes
    Đường kính Rotor Phanh trước x Độ dày
    13.0 x 0.55 in
    Đường kính Rotor Phanh sau x Độ dày
    13.7 x 0.47 in
    Drum - Sau (Yes or )
    __
    Đường kính Drum Phía sau x chiều rộng
    __
    Bánh xe
    Kích thước bánh xe trước
    17 x 7.5 in
    Kích thước bánh sau
    17 x 7.5 in
    Kích thước bánh xe dự phòng
    17 x 7.5 in
    Vật liệu bánh sau
    Steel
    Vật liệu bánh xe dự phòng
    Steel
    Lốp xe
    Mã lốp xe trước
    T7C
    Mã lốp xe sau
    T7C
    Mã lốp xe dự phòng
    T7C
    Kích thước lốp xe trước
    P255/70R17
    Kích thước lốp xe sau
    P255/70R17
    Kích thước lốp xe dự phòng
    P255/70R17
    Mức tiêu thụ nhiên liệu
    Tiết kiệm nhiên liệu - Xa lộ
    17 MPG
    Phạm vi hoạt động xa - Thành phố
    351.00 mi
    Tiết kiệm nhiên liệu - Thành phố
    13 MPG
    Tiết kiệm nhiên liệu - Hỗn hợp
    __
    Phạm vi hoạt động xa - Xa lộ
    459.00 mi
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Thành phố
    __
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Cao tốc
    __
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Hỗn hợp
    __
    Dung lượng pin
    __
    Bình nhiên liệu
    Dung tích bình nhiên liệu, ước tính
    27 gal
    Dung tích bình nhiên liệu Aux, ước tính
    __
    Mức phát thải
    Tấn/năm phát thải CO2 @ 15K mi/year
    __
    Điểm số khí thải nhà kính
    __
    Vô lăng
    LOại tay lái
    Pwr Rack & Pinion
    Tỷ lệ lái (:1), Tổng quan
    __
    Lock to Lock Turns (Steering)
    __
    Turning Diameter - Curb to Curb
    46.4 ft
    Turning Diameter - Wall to Wall
    __
    Không gian nội thất
    Số hành khách tối đa
    6
    Số chỗ ngồi
    __
    Không gian Đầu hàng ghế trước
    40.9 in
    Không gian Chân hàng ghế trước
    41.3 in
    Không gian Vai hàng ghế trước
    66.5 in
    Không gian hông hàng ghế trước
    65.8 in
    Không gian Đầu hàng ghế sau
    39.6 in
    Không gian Chân hàng ghế sau
    32.7 in
    Không gian Vai hàng ghế sau
    66.7 in
    Không gian hông hàng ghế sau
    66.5 in
    Kích thước ngoại thất
    Chiều dài cơ sở
    144.5 in
    Chiều dài tổng thể
    __
    Chiều rộng, tối đa w/o gương
    78.9 in
    Chiều cao, Tổng thể
    75.6 in
    Chiều rộng trục bánh xe, trước
    __
    Chiều rộng trục bánh xe, Rear
    __
    Khoảng cách gầm xe đến mặt đường Nhỏ nhất
    __
    Chiều cao tay nâng
    __
    Kích thước khu vực chứa hàng hóa
    Dung lượng cốp xe
    __
    Trailering
    Dead Weight Hitch - Max Trailer Wt.
    5000 lbs
    Dead Weight Hitch - Max Tongue Wt.
    750 lbs
    Wt Distributing Hitch - Max Trailer Wt.
    __
    Wt Distributing Hitch - Max Tongue Wt.
    __
    Hệ thống điện
    Amps cranking lạnh @ 0° F (Primary)
    __
    Công suất phát điện tối đa (amps)
    110
    Hệ thống điều hòa
    Tổng công suất hệ thống làm mát
    19.7 qts
    Tính năng
    MÁY
    4.6L EFI V8 engine.

    Engine block heater *STD on retail vehicles only in AK, MN, ND, SD, MT, WI & WY. Optional on fleet vehicles*.

    4-speed automatic transmission w/OD indicator.

    110-amp alternator.

    58-amp/hr (540 CCA) maintenance-free battery.

    4-wheel drive.

    Electronic shift-on-the-fly (ESOF) transfer case.

    6.5' pickup box w/(4) tie-down hooks.

    Flareside pickup box.

    Skid plates.

    (2) front tow hooks.

    6950# GVWR, 1580# maximum payload.

    Long-spindle double wishbone front suspension w/coil-over-shock IFS.

    Leaf spring rear suspension w/2-stage variable rear springs.

    P255/70R17 all-terrain OWL tires.

    Full-size spare tire w/lock & underframe winch-type carrier.

    17" chrome clad steel wheels.

    Pwr rack & pinion steering.

    Pwr front & rear anti-lock disc brakes (ABS).

    2-ton jack
    NGOẠI THẤT
    Painted body-color front bumper w/black lower valance & body-color fascia.

    Painted body-color rear step bumper.

    Body-color grille surround.

    Black "bar style" grille insert.

    Cargo lamp integrated w/high mount stop light.

    Manual paddle-type side mirrors.

    Fixed rear window w/solar tint glass.

    Variable speed intermittent wipers.

    Black door handles.

    Black tailgate handle.

    Removable tailgate w/key lock & lift assist
    ĐA PHƯƠNG TIỆN, GIẢI TRÍ
    __
    NỘI THẤT
    Cloth 40/20/40 split bench front seat w/manual driver lumbar.

    Matching 60/40 flip-up rear split bench seat.

    Black vinyl floor covering.

    Black urethane steering wheel.

    Tilt steering column.

    SecuriLock anti-theft ignition (PATS).

    Gauges-inc: voltmeter, oil pressure, engine coolant temp, speedometer & odometer.

    Display center-inc: warning messages & text functions.

    Tire pressure monitoring system.

    AM/FM stereo w/CD & MP3 player, clock.

    Auxiliary audio input jack.

    Manual air conditioning.

    Glove box.

    (2) instrument panel cupholders.

    (2) rear cupholders.

    Front pwr point.

    Rear pwr point.

    Driver & passenger side A-pillar grab handles.

    2nd row grab handles.

    Sunvisors w/driver-side strap, front passenger mirror.

    Dome lamp
    AN TOÀN
    Pwr front & rear anti-lock disc brakes (ABS).

    Dual stage driver & front passenger front airbags w/passenger off switch.

    Dual stage driver & front passenger seat-mounted side airbags.

    Seat integrated outside front lap & shoulder safety belts-inc: height adjusters, pretensioners, energy management retractors.

    Center front 2-point safety belt.

    Seat Belt Minder system.

    Auto lock safety belt feature for child seats.

    3-point safety belts at all rear seat positions.

    Rear door child safety locks.

    Dual note horn
    GÓI
    __
    An toàn và bảo hành
    Giảm giá
    __
    Bảo hành
    Basic Years:
    3.

    Basic Miles/km:
    36,000.

    Drivetrain Years:
    5.

    Drivetrain Miles/km:
    60,000.

    Corrosion Years:
    5.

    Corrosion Miles/km:
    Unlimited.

    Roadside Assistance Years:
    5.

    Roadside Assistance Miles/km:
    60,000
    Thông tin Thu hồi xe
    NHTSA CAMPAIGN ID:
    08V523000.

    Mfg's Report Date:
    OCT 02, 2008.

    Component:
    ENGINE AND ENGINE COOLING.

    Potential Number of Units Affected:
    213.

    Summary:
    ROUSH IS RECALLING 213 MY 2007-2008 FORD F-150 TRUCKS ALTERED TO OPERATE USING LIQUID PROPANE INJECTION. THE HYDRO-CARBON PAPER AFFIXED TO THE INSIDE OF THE AIRBOX LID WITH ADHESIVE MAY BECOME DISLODGED DURING OPERATION..

    Consequence:
    THIS FAILURE MAY RESULT IN A LOSS OF PERFORMANCE, ILLUMINATION OF THE MALFUNCTION INDICATOR LAMP (MIL) AND, IN EXTREME CASES, A STALLING OF THE VEHICLE DURING OPERATION WITHOUT NOTICE, WHICH COULD RESULT IN A CRASH..

    Remedy:
    DEALERS WILL REPLACE THE AIRBOX LID WITH A NEW ONE THAT INCLUDES THE HYDRO-CARBON PAPER WHICH HAS BEEN AFFIXED USING AN ADHESIVE PROMOTER AND GREATER PRESSURE AS RECOMMENDED BY THE MANUFACTURER FREE OF CHARGE. THE RECALL IS EXPECTED TO BEGIN ON OR BEFORE NOVEMBER 17, 2008. OWNERS MAY CONTACT ROUSH AT 1-866-307-6788..

    Notes:
    CUSTOMERS MAY ALSO CONTACT THE NATIONAL HIGHWAY TRAFFIC SAFETY ADMINISTRATION'S VEHICLE SAFETY HOTLINE AT 1-888-327-4236 TTY 1-800-424-9153), OR GO TO HTTP://WWW.SAFERCAR.GOV.
    Tin tức - Kết quả kiểm tra sự cố
    Frontal Driver:
    * * * * *.

    Frontal Passenger:
    * * * * *.

    Side Driver:
    Not Rated.

    Side Rear Passenger:
    Not Rated.

    Crash Test Note:
    Results based on a 35 MPH frontal crash and 38.5 MPH side crash. Results are reported in a range of one to five stars, with five stars indicating the best crash protection for vehicles within the same weight class. This test used driver and passenger belts and airbags..

    NHTSA Rollover Rating:
    * * * *.

    Rollover Note:
    The Rollover Resistance Rating is an estimate of your risk of rolling over if you have a single vehicle crash. It does not predict the likelihood of that crash. The Rollover Resistance Rating utilizes a "fishhook" maneuver which is a series of abrupt turns at varying speeds to see how "top-heavy" a vehicle is. The more "top-heavy" the vehicle, the more likely it is to roll over. The lowest rated vehicles (1-star) are at least four times more likely to roll over than the highest rated vehicles (5-stars).
    Chọn xe để so sánh
    Book a Vietnam Cruise
    Great deals for all cruises on our website
    Download Mobile App
    • Qr code

    Copyright: Car Comparing © | Run by Car Comparison Script | Privacy Policy