So sánh giá xe ô tô tại Mỹ, tính năng xe, review xe

Car 1



Car 2




Đánh giá xe
    Thông số kỹ thuật chi tiết nhất
    Phương tiện
    EPA Phân loại
    Subcompact
    Động cơ
    Mã Động cơ
    VQ35HR
    Loại động cơ
    Gas V6
    Dung tích xi lanh
    3.5L/214
    Hệ thống xăng
    SMPI
    Công suất Mã lực @ RPM
    306 @ 6800
    Vòng quay Mômen xoắn @ RPM
    268 @ 4800
    Bộ Truyền động
    Hệ thống động lực
    Rear Wheel Drive
    Mã Truyền động
    __
    Loại truyền động
    5
    Mô tả hệ thống truyền động.
    Automatic w/OD
    Mô tả hệ thống truyền động. Thêm
    __
    Chỉ số truyền số 1 (:1)
    3.84
    Chỉ số truyền số hai (:1)
    2.35
    Chỉ số truyền số ba (:1)
    1.53
    Chỉ số truyền số tư (:1)
    1.00
    Chỉ số truyền số năm (:1)
    0.84
    Chỉ số truyền số sáu (:1)
    __
    Tỷ lệ số lùi (:1)
    2.76
    Kích thước ly hợp
    __
    Tỷ lệ trục cuối cùng của Drive (:1)
    3.36
    Chỉ số truyền số 7 (:1)
    __
    Chỉ số truyền số 8 (:1)
    __
    Thông tin về trọng lượng
    Trọng lượng cơ bản
    3398 lbs
    Hệ thống treo
    Loại treo - Trước
    Independent
    Loại treo - Sau
    Multi-Link
    Loại treo - phía trước (Tiếp)
    __
    Loại treo - Phía sau (Tiếp)
    __
    Đường kính Bộ giảm sóc - Trước
    __
    Đường kính Bộ giảm sóc - Sau
    __
    Thanh ổn định - Trước
    __
    Thanh ổn định - Sau
    __
    Hệ thống phanh
    Loại Phanh
    Pwr
    Phanh ABS (Hệ thống chống bó cứng phanh)
    4-Wheel
    Hệ thống Phanh ABS (Dòng thứ hai)
    __
    Phanh Đĩa - Trước (Yes or )
    Yes
    Phanh Đĩa - Sau (Yes or )
    Yes
    Đường kính Rotor Phanh trước x Độ dày
    12.8 x 1.18 in
    Đường kính Rotor Phanh sau x Độ dày
    12.7 x 0.87 in
    Drum - Sau (Yes or )
    __
    Đường kính Drum Phía sau x chiều rộng
    __
    Bánh xe
    Kích thước bánh xe trước
    18 x 9 in
    Kích thước bánh sau
    19 x 10 in
    Kích thước bánh xe dự phòng
    17 x -TBD- in
    Vật liệu bánh sau
    Aluminum
    Vật liệu bánh xe dự phòng
    Steel
    Lốp xe
    Mã lốp xe trước
    __
    Mã lốp xe sau
    __
    Mã lốp xe dự phòng
    __
    Kích thước lốp xe trước
    P245/40WR18
    Kích thước lốp xe sau
    P265/35WR19
    Kích thước lốp xe dự phòng
    T155/80D17
    Mức tiêu thụ nhiên liệu
    Tiết kiệm nhiên liệu - Xa lộ
    24 MPG
    Phạm vi hoạt động xa - Thành phố
    340.00 mi
    Tiết kiệm nhiên liệu - Thành phố
    17 MPG
    Tiết kiệm nhiên liệu - Hỗn hợp
    __
    Phạm vi hoạt động xa - Xa lộ
    480.00 mi
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Thành phố
    __
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Cao tốc
    __
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Hỗn hợp
    __
    Dung lượng pin
    __
    Bình nhiên liệu
    Dung tích bình nhiên liệu, ước tính
    20 gal
    Dung tích bình nhiên liệu Aux, ước tính
    __
    Mức phát thải
    Tấn/năm phát thải CO2 @ 15K mi/year
    __
    Điểm số khí thải nhà kính
    __
    Vô lăng
    LOại tay lái
    Pwr Rack & Pinion
    Tỷ lệ lái (:1), Tổng quan
    15.9
    Lock to Lock Turns (Steering)
    2.6
    Turning Diameter - Curb to Curb
    35.4 ft
    Turning Diameter - Wall to Wall
    37.1 ft
    Không gian nội thất
    Số hành khách tối đa
    2
    Số chỗ ngồi
    50.5 ft³
    Không gian Đầu hàng ghế trước
    38.2 in
    Không gian Chân hàng ghế trước
    42.6 in
    Không gian Vai hàng ghế trước
    53.6 in
    Không gian hông hàng ghế trước
    53.2 in
    Không gian Đầu hàng ghế sau
    __
    Không gian Chân hàng ghế sau
    __
    Không gian Vai hàng ghế sau
    __
    Không gian hông hàng ghế sau
    __
    Kích thước ngoại thất
    Chiều dài cơ sở
    104.3 in
    Chiều dài tổng thể
    169.8 in
    Chiều rộng, tối đa w/o gương
    71.5 in
    Chiều cao, Tổng thể
    52.1 in
    Chiều rộng trục bánh xe, trước
    60.5 in
    Chiều rộng trục bánh xe, Rear
    60.6 in
    Khoảng cách gầm xe đến mặt đường Nhỏ nhất
    4.8 in
    Chiều cao tay nâng
    __
    Kích thước khu vực chứa hàng hóa
    Dung lượng cốp xe
    6.8 ft³
    Trailering
    Dead Weight Hitch - Max Trailer Wt.
    __
    Dead Weight Hitch - Max Tongue Wt.
    __
    Wt Distributing Hitch - Max Trailer Wt.
    __
    Wt Distributing Hitch - Max Tongue Wt.
    __
    Hệ thống điện
    Amps cranking lạnh @ 0° F (Primary)
    __
    Công suất phát điện tối đa (amps)
    110
    Hệ thống điều hòa
    Tổng công suất hệ thống làm mát
    9.0 qts
    Tính năng
    MÁY
    3.5L DOHC V6 engine.

    Continuously variable valve timing control system.

    Nissan direct ignition system.

    Drive-by-wire throttle.

    5-speed automatic transmission w/manual mode.

    Carbon-fiber composite driveshaft.

    Viscous limited slip differential.

    Traction control system (TCS).

    Vehicle dynamic control.

    Rear wheel drive.

    Independent multi-link front & rear suspension.

    Front & rear stabilizer bars.

    Front strut tower bar.

    Rear strut tower brace.

    P245/40R18 high performance Bridgestone Potenza front tires.

    P265/35R19 high performance Bridgestone Potenza rear tires.

    Compact spare tire.

    Spare tire cover w/wheel wrench, front tow hitch, jack.

    RAYS super lightweight 18" front/19" rear forged alloy wheels.

    Speed-sensitive pwr rack & pinion steering.

    Brembo 4-wheel vented disc brake system-inc: front 4-piston calipers, rear 2-piston calipers.

    Electronic brake force distribution.

    4-wheel anti-lock braking system w/brake assist.

    Dual chrome-tipped exhaust
    NGOẠI THẤT
    Aluminum hood.

    Front & rear spoilers.

    Body color bumpers.

    Body color pwr heated mirrors.

    UV-shielded glass.

    Flush mounted bi-xenon high intensity discharge headlights.

    LED taillights.

    Variable intermittent front wipers.

    Rear wiper
    ĐA PHƯƠNG TIỆN, GIẢI TRÍ
    __
    NỘI THẤT
    Perforated leather heated bucket seats.

    4-way pwr w/additional 4-way manual adjustments for driver seat.

    2-way pwr 2-way manual adjustable passenger seat w/manual seatback fall-down function.

    Center console box.

    Leather wrapped tilt steering wheel w/illuminated audio/cruise controls.

    3-bay instrument gauge cluster w/oil pressure, voltmeter & trip computer.

    Dual trip odometers.

    Tire pressure monitoring system.

    Pwr windows w/1-touch auto up/down, auto-reverse.

    Pwr locks.

    Remote keyless entry system w/rolling code protection, remote front window down & trunk/hatch release.

    HomeLink universal transceiver.

    Vehicle security system.

    Nissan vehicle immobilizer system.

    Pwr fuel door release.

    Bose AM/FM audio system w/in-dash 6-disc CD changer-inc: (7) speakers, subwoofer.

    XM satellite radio.

    Automatic climate control.

    Rear window defroster.

    Bluetooth hands-free phone system.

    Sunglass holder.

    Auto-dimming rear view mirror.

    Dual illuminated visor vanity mirrors.

    Dual map lights.

    Aluminum interior accents.

    Leather wrapped shift knob.

    Aluminum pedals.

    (2) 12V pwr outlets.

    (5) beverage holders.

    Front seat side pockets.

    Seat back map pockets.

    Passenger storage net.

    Lockable storage behind passenger seat.

    (2) rear parcel boxes
    AN TOÀN
    4-wheel anti-lock braking system w/brake assist.

    Nissan advanced air bag system-inc: dual stage front air bags, occupant classification sensor.

    Front active head restraints.

    Seat belts w/pretensioners & load limiters.

    Tether anchor.

    Energy absorbing steering column.

    Driver knee bolster.

    Front/rear crumple zones.

    Side door guard beams.

    Vehicle dynamic control.

    Electronic brake force distribution.

    Traction control system (TCS).

    Dual note horn
    GÓI
    __
    An toàn và bảo hành
    Giảm giá
    __
    Bảo hành
    Basic Years:
    3.

    Basic Miles/km:
    36,000.

    Drivetrain Years:
    5.

    Drivetrain Miles/km:
    60,000.

    Corrosion Years:
    5.

    Corrosion Miles/km:
    Unlimited.

    Emissions Years:
    3.

    Emissions Years:
    7.

    Emissions Years:
    3.

    Emissions Miles/km:
    50,000.

    Emissions Miles/km:
    70,000.

    Emissions Miles/km:
    36,000
    Thông tin Thu hồi xe
    NHTSA CAMPAIGN ID:
    08V521000.

    Mfg's Report Date:
    OCT 02, 2008.

    Component:
    ELECTRICAL SYSTEM: SOFTWARE.

    Potential Number of Units Affected:
    204361.

    Summary:
    NISSAN IS RECALLING 204,361 MY 2007-2008 ALTIMA, ALTIMA COUPE, 350Z, MURANO, ROGUE; AND INFINITI G35 SEDAN, G37 COUPE AND EX35 PASSENGER VEHICLES EQUIPPED WITH CONTINENTAL AUTOMOTIVE SYSTEMS' OCCUPANT CLASSIFICATION SYSTEM (OCS) CONTROL UNITS. A VARISTOR IN THE OCS CONTROL UNIT LOCATED IN THE PASSENGER SEAT CUSHION MAY HAVE BEEN MANUFACTURED OUT OF SPECIFICATION. UNDER CERTAIN CONDITIONS, THIS COULD CAUSE AN INTERRUPTION OF SIGNAL BETWEEN THE OCS AND THE AIR BAG CONTROL UNIT (ACU)..

    Consequence:
    THIS COULD RESULT IN THE PASSENGER AIR BAG BEING SUPPRESSED WHICH COULD FAIL TO PROVIDE ADEQUATE PROTECTION IN THE EVENT OF A CRASH..

    Remedy:
    DEALERS WILL TEST THE SIGNAL BETWEEN THE OCS AND ACU SYSTEMS USING A SPECIAL TOOL TO CHECK THAT IT IS FUNCTIONING AS DESIGNED. IF NECESSARY, THE SEAT CUSHION (CONTAINING OCS HARDWARE) WILL BE REPLACED WITH A NEW ONE MANUFACTURED TO SPECIFICATION. THE RECALL IS EXPECTED TO BEGIN ON OR BEFORE NOVEMBER 3, 2008. OWNERS MAY CONTACT NISSAN AT 1-800-647-7261 OR INFINITI AT 1-800-662-6200..

    Notes:
    CUSTOMERS MAY ALSO CONTACT THE NATIONAL HIGHWAY TRAFFIC SAFETY ADMINISTRATION'S VEHICLE SAFETY HOTLINE AT 1-888-327-4236 (TTY 1-800-424-9153), OR GO TO HTTP://WWW.SAFERCAR.GOV.
    Tin tức - Kết quả kiểm tra sự cố
    Frontal Driver:
    Not Rated.

    Frontal Passenger:
    Not Rated.

    Side Driver:
    * * * * *.

    Side Rear Passenger:
    Not Rated.

    Crash Test Note:
    Results based on a 35 MPH frontal crash and 38.5 MPH side crash. Results are reported in a range of one to five stars, with five stars indicating the best crash protection for vehicles within the same weight class. This test used driver and passenger belts and airbags..

    NHTSA Rollover Rating:
    * * * * *.

    Rollover Note:
    The Rollover Resistance Rating is an estimate of your risk of rolling over if you have a single vehicle crash. It does not predict the likelihood of that crash. The Rollover Resistance Rating utilizes a "fishhook" maneuver which is a series of abrupt turns at varying speeds to see how "top-heavy" a vehicle is. The more "top-heavy" the vehicle, the more likely it is to roll over. The lowest rated vehicles (1-star) are at least four times more likely to roll over than the highest rated vehicles (5-stars).
    Chọn xe để so sánh
    Book a Vietnam Cruise
    Great deals for all cruises on our website
    Download Mobile App
    • Qr code

    Copyright: Car Comparing © | Run by Car Comparison Script | Privacy Policy