So sánh giá xe ô tô tại Mỹ, tính năng xe, review xe

Car 1



Car 2




Đánh giá xe
    Thông số kỹ thuật chi tiết nhất
    Phương tiện
    EPA Phân loại
    Subcompact
    Động cơ
    Mã Động cơ
    __
    Loại động cơ
    Gas I4
    Dung tích xi lanh
    2.0L/121
    Hệ thống xăng
    FSI
    Công suất Mã lực @ RPM
    265 @ 6500
    Vòng quay Mômen xoắn @ RPM
    243 @ 3000-5000
    Bộ Truyền động
    Hệ thống động lực
    All-Wheel Drive
    Mã Truyền động
    __
    Loại truyền động
    6
    Mô tả hệ thống truyền động.
    Tiptronic
    Mô tả hệ thống truyền động. Thêm
    Automatic w/OD
    Chỉ số truyền số 1 (:1)
    4.17
    Chỉ số truyền số hai (:1)
    2.34
    Chỉ số truyền số ba (:1)
    1.52
    Chỉ số truyền số tư (:1)
    1.14
    Chỉ số truyền số năm (:1)
    0.87
    Chỉ số truyền số sáu (:1)
    0.69
    Tỷ lệ số lùi (:1)
    __
    Kích thước ly hợp
    __
    Tỷ lệ trục cuối cùng của Drive (:1)
    3.52
    Chỉ số truyền số 7 (:1)
    __
    Chỉ số truyền số 8 (:1)
    __
    Thông tin về trọng lượng
    Trọng lượng cơ bản
    __
    Hệ thống treo
    Loại treo - Trước
    4-Link
    Loại treo - Sau
    Trapezoidal Link
    Loại treo - phía trước (Tiếp)
    w/Stabilizer Bar
    Loại treo - Phía sau (Tiếp)
    w/Stabilizer Bar
    Đường kính Bộ giảm sóc - Trước
    __
    Đường kính Bộ giảm sóc - Sau
    __
    Thanh ổn định - Trước
    __
    Thanh ổn định - Sau
    __
    Hệ thống phanh
    Loại Phanh
    Pwr
    Phanh ABS (Hệ thống chống bó cứng phanh)
    4-Wheel
    Hệ thống Phanh ABS (Dòng thứ hai)
    __
    Phanh Đĩa - Trước (Yes or )
    Yes
    Phanh Đĩa - Sau (Yes or )
    Yes
    Đường kính Rotor Phanh trước x Độ dày
    12.6 x 1.18 in
    Đường kính Rotor Phanh sau x Độ dày
    11.3 x 0.47 in
    Drum - Sau (Yes or )
    __
    Đường kính Drum Phía sau x chiều rộng
    __
    Bánh xe
    Kích thước bánh xe trước
    __
    Kích thước bánh sau
    __
    Kích thước bánh xe dự phòng
    __
    Vật liệu bánh sau
    Alloy
    Vật liệu bánh xe dự phòng
    Alloy
    Lốp xe
    Mã lốp xe trước
    __
    Mã lốp xe sau
    __
    Mã lốp xe dự phòng
    __
    Kích thước lốp xe trước
    P235/45R17
    Kích thước lốp xe sau
    P235/45R17
    Kích thước lốp xe dự phòng
    Compact
    Mức tiêu thụ nhiên liệu
    Tiết kiệm nhiên liệu - Xa lộ
    27 MPG
    Phạm vi hoạt động xa - Thành phố
    354.90 mi
    Tiết kiệm nhiên liệu - Thành phố
    21 MPG
    Tiết kiệm nhiên liệu - Hỗn hợp
    __
    Phạm vi hoạt động xa - Xa lộ
    456.30 mi
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Thành phố
    __
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Cao tốc
    __
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Hỗn hợp
    __
    Dung lượng pin
    __
    Bình nhiên liệu
    Dung tích bình nhiên liệu, ước tính
    16.9 gal
    Dung tích bình nhiên liệu Aux, ước tính
    __
    Mức phát thải
    Tấn/năm phát thải CO2 @ 15K mi/year
    __
    Điểm số khí thải nhà kính
    __
    Vô lăng
    LOại tay lái
    Servotronic
    Tỷ lệ lái (:1), Tổng quan
    16.3
    Lock to Lock Turns (Steering)
    __
    Turning Diameter - Curb to Curb
    37.4 ft
    Turning Diameter - Wall to Wall
    __
    Không gian nội thất
    Số hành khách tối đa
    4
    Số chỗ ngồi
    __
    Không gian Đầu hàng ghế trước
    38.0 in
    Không gian Chân hàng ghế trước
    41.3 in
    Không gian Vai hàng ghế trước
    53.0 in
    Không gian hông hàng ghế trước
    __
    Không gian Đầu hàng ghế sau
    __
    Không gian Chân hàng ghế sau
    32.4 in
    Không gian Vai hàng ghế sau
    45.1 in
    Không gian hông hàng ghế sau
    __
    Kích thước ngoại thất
    Chiều dài cơ sở
    104.3 in
    Chiều dài tổng thể
    180.0 in
    Chiều rộng, tối đa w/o gương
    70.0 in
    Chiều cao, Tổng thể
    54.8 in
    Chiều rộng trục bánh xe, trước
    60.0 in
    Chiều rộng trục bánh xe, Rear
    59.8 in
    Khoảng cách gầm xe đến mặt đường Nhỏ nhất
    4.0 in
    Chiều cao tay nâng
    24.9 in
    Kích thước khu vực chứa hàng hóa
    Dung lượng cốp xe
    16.9 ft³
    Trailering
    Dead Weight Hitch - Max Trailer Wt.
    __
    Dead Weight Hitch - Max Tongue Wt.
    __
    Wt Distributing Hitch - Max Trailer Wt.
    __
    Wt Distributing Hitch - Max Tongue Wt.
    __
    Hệ thống điện
    Amps cranking lạnh @ 0° F (Primary)
    __
    Công suất phát điện tối đa (amps)
    150
    Hệ thống điều hòa
    Tổng công suất hệ thống làm mát
    9.5 qts
    Tính năng
    MÁY
    2.0L FSI I4 turbo-charged engine.

    6-speed Tiptronic automatic transmission.

    Front/rear electronic differential lock (EDL).

    Torsen torque sensing center differential.

    quattro permanent all-wheel drive system.

    4-link double wishbone front suspension.

    Independent trapezoidal link rear suspension.

    Front/rear stabilizer bars.

    Servotronic steering.

    Pwr vented front & solid rear disc brakes w/disc wiping feature.

    Tool kit located in spare wheel well
    NGOẠI THẤT
    17-inch (9) Y-spoke bi-color polished alloy wheels.

    Full size spare tire.

    Pwr retractable cloth top w/heated rear window.

    S-Line bumpers.

    2-way ellipsoid projector headlights-inc: variable focus reflectors, concealed retractable high pressure headlight washers.

    (2) front fog lights.

    Dual body-color pwr mirrors w/defog (RH convex).

    Variable-intermittent windshield wipers w/heated washer nozzles.

    Auto-Blink feature blinks turn signal (3) times when lever shortly pushed up/down
    ĐA PHƯƠNG TIỆN, GIẢI TRÍ
    Bluetooth hands-free phone interface.

    Theft-deterrent AM/FM stereo-inc: in-dash 6-disc CD changer, MP3 capability, radio data system (RDS), graduated audio level adjustment (GALA).

    9-speaker sound system-inc: (2) speakers per front/rear door, subwoofer, centerfill speaker.

    Auxiliary input jack.

    Sirius satellite radio.

    Trunk-mounted concealed antenna system
    NỘI THẤT
    Pwr front bucket seats-inc: 4-way pwr lumbar, height adjustment, adjustable head restraints.

    Rear seat-inc: (2) fixed head restraints.

    Full center console-inc: aux pwr outlets, front/rear ashtrays, (2) integrated cupholders w/spring-loaded size adjustment, fold down height adjustable front center armrest w/storage.

    Fold down rear center armrest-inc: dual cup holder.

    Front/rear floor mats w/fastening mechanism.

    4-spoke leather-wrapped tilt/telescopic comfort steering wheel-inc: audio controls.

    Driver info center-inc: 5-function trip computer, outside temp display, auto check system, speed warning device.

    Cruise control.

    Pwr windows -inc: retained accessory pwr, pinch protection, front/rear 1-touch up/down, auto lowers few millimeters when either front door opens.

    Keyless entry.

    Pwr central locking system -inc: trunk/fuel filler door, selective unlocking, auto window opening/closing, driver/front passenger door master control, rear master control in center console, auto locks when vehicle reaches 8 MPH, auto unlocks when key out of ignition.

    Valet key.

    Anti-theft vehicle alarm system-inc: driver theft-deterrent light, immobilizer, backup horn, tilt sensor, auto-on when vehicle locked.

    Dual zone automatic climate control-inc: (7) temp sensors, sun/pressure sensor, pollen/dust filter.

    Aluminum interior beltline trim.

    Front & rear reading lamps.

    Rear window defogger.

    Leather-wrapped shift knob & hand brake handle.

    Dual illuminated vanity mirrors.

    Large ski sack
    AN TOÀN
    4-wheel anti-lock brake system (ABS) w/electronic brake force distribution (EBD) for rear brakes.

    Brake Assist.

    Electronic stability program (ESP).

    Active rollover protection system.

    Crash sensor system-inc: central unlocking, interior lighting on, hazard warning lights on, engine & fuel pump shut off.

    Impact protection-inc: reinforced high strength steel/aluminum crossmembers, reinforced bumpers, rigid occupant cell, side intrusion beams.

    Driver/front passenger next generation frontal airbags w/dual-threshold deployment determined by seat buckle switches.

    Driver/front passenger seat-mounted head & thorax side-impact airbags.

    Front/rear passenger seat belts w/convertible locking retractor (CLR).

    Child safety rear door locks.

    (2) rear 3-point seat belts w/auto pretensioners
    GÓI
    __
    An toàn và bảo hành
    Giảm giá
    __
    Bảo hành
    Basic Years:
    4.

    Basic Miles/km:
    50,000.

    Drivetrain Years:
    4.

    Drivetrain Miles/km:
    50,000.

    Corrosion Years:
    12.

    Corrosion Miles/km:
    Unlimited.

    Roadside Assistance Years:
    4.

    Roadside Assistance Miles/km:
    Unlimited
    Thông tin Thu hồi xe
    NHTSA CAMPAIGN ID:
    16V376000.

    Mfg's Report Date:
    MAY 27, 2016.

    Component:
    AIR BAGS.

    Potential Number of Units Affected:
    8,381.

    Summary:
    Volkswagen Group of America, Inc. (VW) is recalling certain model year 2008-2009 Audi A4, A5, and Q5 vehicles. In the affected vehicles, the air bag control units may corrode and fail..

    Consequence:
    If the air bag control unit fails, the air bags may not deploy in the event of a crash, increasing the risk of occupant injury..

    Remedy:
    Audi will notify owners, and dealers will replace the air bag control unit, free of charge. The manufacturer has not yet provided a notification schedule. Owners may contact Audi customer service at 1-800-253-2834. Volkswagen's number for this recall is 69O1..

    Notes:
    Owners may also contact the National Highway Traffic Safety Administration Vehicle Safety Hotline at 1-888-327-4236 (TTY 1-800-424-9153), or go to www.safercar.gov..

    NHTSA CAMPAIGN ID:
    16V079000.

    Mfg's Report Date:
    FEB 10, 2016.

    Component:
    AIR BAGS.

    Potential Number of Units Affected:
    151,786.

    Summary:
    Volkswagen Group of America, Inc. (Volkswagen) is recalling certain model year 2006 Volkswagen Passat sedans and wagons, 2005-2013 Audi A3, and 2006-2009 Audi A4 Cabriolet vehicles. Upon deployment of the driver's frontal air bag, excessive internal pressure may cause the inflator to rupture..

    Consequence:
    In the event of a crash necessitating deployment of the driver's frontal air bag, the inflator could rupture with metal fragments striking the driver or other occupants resulting in serious injury or death..

    Remedy:
    Volkswagen will notify owners, and dealers will replace the driver's frontal air bag inflators, free of charge. The manufacturer has not yet provided a notification schedule. Volkswagen owners may contact Volkswagen customer service at 1-800-893-5298. Audi owners may contact Audi customer service at 1-800-253-2834..

    Notes:
    Owners may also contact the National Highway Traffic Safety Administration Vehicle Safety Hotline at 1-888-327-4236 (TTY 1-800-424-9153), or go to www.safercar.gov..

    NHTSA CAMPAIGN ID:
    18V004000.

    Mfg's Report Date:
    January 4, 2018.

    Component:
    AIR BAGS.

    Potential Number of Units Affected:
    10,166.

    Summary:
    Volkswagen Group of America, Inc. (Volkswagen) is recalling certain 2010-2011 Audi A6 Avant, A6 Sedan and S6 Sedan vehicles, ever registered in the states of Arizona, Arkansas, Delaware, District of Columbia, Illinois, Indiana, Kansas, Kentucky, Maryland, Missouri, Nebraska, Nevada, New Jersey, New Mexico, North Carolina, Ohio, Oklahoma, Pennsylvania, Tennessee, Virginia, and West Virginia, or "Zone B." Additionally, unless included in "Zone B" above, Volkswagen is recalling certain 2009 Audi A4 Cabriolet and S4 Cabriolet vehicles, and 2009-2011 Audi A6 Avant, A6 Sedan and S6 Sedan vehicles registered in the states of Alaska, Colorado, Connecticut, Idaho, Iowa, Maine, Massachusetts, Michigan, Minnesota, Montana, New Hampshire, New York, North Dakota, Oregon, Rhode Island, South Dakota, Utah, Vermont, Washington, Wisconsin, and Wyoming or "Zone C." These vehicles are equipped with certain air bag inflators assembled as part of the passenger frontal air bag modules used as original ....

    Consequence:
    An inflator explosion may result in sharp metal fragments striking the driver or other occupants resulting in serious injury or death..

    Remedy:
    Audi will notify owners, and dealers will replace the passenger frontal air bag inflator, free of charge. Audi will send an interim owner notification on or before March 03, 2018. When parts to perform the recall repair become available, Audi will notify owners, and dealers will replace the passenger frontal air bag inflator, free of charge. The recall is expected to begin in June 2018. Owners may contact Audi customer service at 1-800-253-2834..

    Notes:
    Owners may also contact the National Highway Traffic Safety Administration Vehicle Safety Hotline at 1-888-327-4236 (TTY 1-800-424-9153), or go to www.safercar.gov..

    NHTSA CAMPAIGN ID:
    17V032000.

    Mfg's Report Date:
    January 11, 2017.

    Component:
    AIR BAGS.

    Potential Number of Units Affected:
    33,421.

    Summary:
    Volkswagen Group of America, Inc. (Volkswagen) is calling certain 2009 Audi A4 Cabriolet, S4 Cabriolet, A6 Avant, A6 Sedan and S6 Sedan vehicles originally sold, or ever registered, in Arizona, Arkansas, Delaware, the District of Columbia, Illinois, Indiana, Kansas, Kentucky, Maryland, Missouri, Nebraska, Nevada, New Jersey, New Mexico, North Carolina, Ohio, Oklahoma, Pennsylvania, Tennessee, Virginia, and West Virginia, or "Zone B." Additionally, unless included in "Zone B" above, Volkswagen is recalling certain 2005-2008 Audi A4 Avant, A4 Sedan, A6 Sedan, S4 Avant and S4 Sedan vehicles, 2007-2008 A4 Cabriolet, RS4 Sedan, S4 Cabriolet and S6 Sedan vehicles, and 2006-2008 A6 Avant and 2008 RS4 Cabriolet vehicles originally sold, or ever registered, in Alaska, Colorado, Connecticut, Idaho, Iowa, Maine, Massachusetts, Michigan, Minnesota, Montana, New Hampshire, New York, North Dakota, Oregon, Rhode Island, South Dakota, Utah, Vermont, Washington, Wisconsin, and Wyoming. These vehic....

    Consequence:
    An inflator rupture may result in metal fragments striking the vehicle occupants resulting in serious injury or death..

    Remedy:
    Audi will notify owners, and dealers will replace the passenger frontal air bag inflator, free of charge. The recall is expected to begin in February 2017. Owners may contact Audi customer service at 1-800-253-2834..

    Notes:
    Owners may also contact the National Highway Traffic Safety Administration Vehicle Safety Hotline at 1-888-327-4236 (TTY 1-800-424-9153), or go to www.safercar.gov.
    Tin tức - Kết quả kiểm tra sự cố
    __
    Chọn xe để so sánh
    Book a Vietnam Cruise
    Great deals for all cruises on our website
    Download Mobile App
    • Qr code

    Copyright: Car Comparing © | Run by Car Comparison Script | Privacy Policy