So sánh giá xe ô tô tại Mỹ, tính năng xe, review xe

Car 1



Car 2




Đánh giá xe
    Thông số kỹ thuật chi tiết nhất
    Phương tiện
    EPA Phân loại
    Two-Seater
    Động cơ
    Mã Động cơ
    __
    Loại động cơ
    Gas V6
    Dung tích xi lanh
    3.2L/195
    Hệ thống xăng
    MPI
    Công suất Mã lực @ RPM
    250 @ 6300
    Vòng quay Mômen xoắn @ RPM
    236 @ 2500-3000
    Bộ Truyền động
    Hệ thống động lực
    All-Wheel Drive
    Mã Truyền động
    __
    Loại truyền động
    6
    Mô tả hệ thống truyền động.
    Manual w/OD
    Mô tả hệ thống truyền động. Thêm
    __
    Chỉ số truyền số 1 (:1)
    3.36
    Chỉ số truyền số hai (:1)
    2.09
    Chỉ số truyền số ba (:1)
    1.47
    Chỉ số truyền số tư (:1)
    1.09
    Chỉ số truyền số năm (:1)
    1.11
    Chỉ số truyền số sáu (:1)
    0.91
    Tỷ lệ số lùi (:1)
    3.99
    Kích thước ly hợp
    __
    Tỷ lệ trục cuối cùng của Drive (:1)
    3.27
    Chỉ số truyền số 7 (:1)
    __
    Chỉ số truyền số 8 (:1)
    __
    Thông tin về trọng lượng
    Trọng lượng cơ bản
    __
    Hệ thống treo
    Loại treo - Trước
    MacPherson
    Loại treo - Sau
    4-link
    Loại treo - phía trước (Tiếp)
    __
    Loại treo - Phía sau (Tiếp)
    __
    Đường kính Bộ giảm sóc - Trước
    __
    Đường kính Bộ giảm sóc - Sau
    __
    Thanh ổn định - Trước
    __
    Thanh ổn định - Sau
    __
    Hệ thống phanh
    Loại Phanh
    Pwr
    Phanh ABS (Hệ thống chống bó cứng phanh)
    4-Wheel
    Hệ thống Phanh ABS (Dòng thứ hai)
    __
    Phanh Đĩa - Trước (Yes or )
    Yes
    Phanh Đĩa - Sau (Yes or )
    Yes
    Đường kính Rotor Phanh trước x Độ dày
    12.3 x -TBD- in
    Đường kính Rotor Phanh sau x Độ dày
    11.3 x -TBD- in
    Drum - Sau (Yes or )
    __
    Đường kính Drum Phía sau x chiều rộng
    __
    Bánh xe
    Kích thước bánh xe trước
    17 x 8.5 in
    Kích thước bánh sau
    17 x 8.5 in
    Kích thước bánh xe dự phòng
    __
    Vật liệu bánh sau
    Alloy
    Vật liệu bánh xe dự phòng
    __
    Lốp xe
    Mã lốp xe trước
    __
    Mã lốp xe sau
    __
    Mã lốp xe dự phòng
    __
    Kích thước lốp xe trước
    P245/45R17
    Kích thước lốp xe sau
    P245/45R17
    Kích thước lốp xe dự phòng
    __
    Mức tiêu thụ nhiên liệu
    Tiết kiệm nhiên liệu - Xa lộ
    25 MPG
    Phạm vi hoạt động xa - Thành phố
    246.50 mi
    Tiết kiệm nhiên liệu - Thành phố
    17 MPG
    Tiết kiệm nhiên liệu - Hỗn hợp
    20 MPG
    Phạm vi hoạt động xa - Xa lộ
    362.50 mi
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Thành phố
    __
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Cao tốc
    __
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Hỗn hợp
    __
    Dung lượng pin
    __
    Bình nhiên liệu
    Dung tích bình nhiên liệu, ước tính
    14.5 gal
    Dung tích bình nhiên liệu Aux, ước tính
    __
    Mức phát thải
    Tấn/năm phát thải CO2 @ 15K mi/year
    __
    Điểm số khí thải nhà kính
    5
    Vô lăng
    LOại tay lái
    Pwr Rack & Pinion
    Tỷ lệ lái (:1), Tổng quan
    16.9
    Lock to Lock Turns (Steering)
    2.9
    Turning Diameter - Curb to Curb
    35.96 ft
    Turning Diameter - Wall to Wall
    __
    Không gian nội thất
    Số hành khách tối đa
    2
    Số chỗ ngồi
    __
    Không gian Đầu hàng ghế trước
    37.6 in
    Không gian Chân hàng ghế trước
    __
    Không gian Vai hàng ghế trước
    53.2 in
    Không gian hông hàng ghế trước
    __
    Không gian Đầu hàng ghế sau
    __
    Không gian Chân hàng ghế sau
    __
    Không gian Vai hàng ghế sau
    __
    Không gian hông hàng ghế sau
    __
    Kích thước ngoại thất
    Chiều dài cơ sở
    97.2 in
    Chiều dài tổng thể
    164.5 in
    Chiều rộng, tối đa w/o gương
    72.5 in
    Chiều cao, Tổng thể
    53.5 in
    Chiều rộng trục bánh xe, trước
    61.9 in
    Chiều rộng trục bánh xe, Rear
    61.3 in
    Khoảng cách gầm xe đến mặt đường Nhỏ nhất
    __
    Chiều cao tay nâng
    31.1 in
    Kích thước khu vực chứa hàng hóa
    Dung lượng cốp xe
    __
    Trailering
    Dead Weight Hitch - Max Trailer Wt.
    __
    Dead Weight Hitch - Max Tongue Wt.
    __
    Wt Distributing Hitch - Max Trailer Wt.
    __
    Wt Distributing Hitch - Max Tongue Wt.
    __
    Hệ thống điện
    Amps cranking lạnh @ 0° F (Primary)
    __
    Công suất phát điện tối đa (amps)
    140
    Hệ thống điều hòa
    Tổng công suất hệ thống làm mát
    9.51 qts
    Tính năng
    MÁY
    3.2L MPI V6 engine.

    6-speed manual transmission.

    Hill hold assist.

    Electronic differential lock (EDL).

    quattro Permanent all-wheel drive system.

    McPherson front suspension w/aluminum subframe.

    4-link rear suspension w/enhanced damping system.

    Sport suspension.

    Servotronic electromechanical pwr steering w/speed-dependent pwr assistance.

    Pwr vented front & solid rear disc brakes -inc: dual circuit brake system, hydraulic brake assistant
    NGOẠI THẤT
    17" x 8.5" 7-Y-spoke alloy wheels.

    P245/45R17 performance tires.

    Tire mobility system.

    Tool kit.

    Pwr folding top.

    Automatic retractable rear spoiler w/manual adjustment.

    Aluminum fuel filler door & door sill trim.

    Single-frame high gloss black grille.

    Xenon plus headlights -inc: daytime running lights, auto-leveling headlights, lights styling pkg.

    Front fog lights.

    Pwr heated mirrors w/LED turn signals.

    Variable speed intermittent rain-sensing wipers.

    Heated windshield washer nozzles.

    Dual chrome-tipped exhaust pipes
    ĐA PHƯƠNG TIỆN, GIẢI TRÍ
    Bose AM/FM stereo w/in-dash 6-disc CD changer -inc: MP3 capability, phase diversity, radio data system (RDS), Autostore, GALA, 140-watt 9-speaker sound system, aux in jack, AudioPilot.

    CD changer prep.

    Sirius satellite radio
    NỘI THẤT
    10-way pwr heated front sport seats w/4-way pwr lumbar.

    Leather/Alcantara seat trim.

    Leather elements w/armrest.

    Load through facility w/removable ski bag.

    Center console -inc: (2) cupholders, storage area.

    Front floor mats.

    Leather-wrapped multifunction sport steering wheel.

    Manually adjustable tilt/telescopic steering column.

    Backlit instrument cluster w/auto brightness control.

    Driver info system w/on-board computer.

    Tire pressure monitoring system.

    Pwr windows.

    Pwr central locking system.

    Cruise control.

    Valet key.

    Remote keyless entry.

    Remote trunk release w/"soft touch" opening.

    Anti-theft vehicle alarm system.

    Audi navigation system plus.

    Homelink remote transmitter.

    Audi rear parking system.

    Bluetooth phone preparation.

    Automatic air conditioning.

    Automatic rear window defogger w/timed shut off.

    Illuminated glove box w/sunglasses holder.

    Aux pwr outlet in cargo area.

    Ashtray & lighter.

    Brushed aluminum trim.

    Auto-dimming rearview mirror w/compass.

    Front sunvisors w/illuminated vanity mirrors.

    Interior LED lighting.

    Cargo area -inc: illumination, (4) hooks, removable cover
    AN TOÀN
    Daytime running lamps.

    Roll bars w/aluminum trim.

    4-wheel anti-lock brake system (ABS) w/electronic rear brakeforce distribution (EBD).

    Electronic stabilization program (ESP) w/anti-slip regulation (ASR).

    Front dual-threshold airbags w/passenger sensor.

    Front seat-mounted side-impact airbags.

    Front knee airbags.

    3-point front seat belts -inc: pretensioners, force limiters.

    3-point rear seat belts.

    Lower anchors & tethers for children (LATCH).

    Side intrusion door beams.

    Crash sensor -inc: doors unlock, battery disconnect, fuel shut off
    GÓI
    __
    An toàn và bảo hành
    Giảm giá
    __
    Bảo hành
    Basic Years:
    4.

    Basic Miles/km:
    50,000.

    Drivetrain Years:
    4.

    Drivetrain Miles/km:
    50,000.

    Corrosion Years:
    12.

    Corrosion Miles/km:
    Unlimited.

    Roadside Assistance Years:
    4.

    Roadside Assistance Miles/km:
    Unlimited
    Thông tin Thu hồi xe
    NHTSA CAMPAIGN ID:
    09V333000.

    Mfg's Report Date:
    AUG 20, 2009.

    Component:
    POWER TRAIN:AUTOMATIC TRANSMISSION.

    Potential Number of Units Affected:
    16000.

    Summary:
    VOLKSWAGEN IS RECALLING CERTAIN MODEL YEAR 2009 AND 2010 PASSENGER CARS MANUFACTURED BETWEEN SEPTEMBER 2008 AND AUGUST 2009. THE WIRING HARNESS OF A TEMPERATURE SENSOR IN THE DIRECT SHIFT GEARBOX (DSG) MAY HAVE CONNECTOR WIRES THAT WERE INSUFFICIENTLY CRIMPED. WITH INSUFFICIENTLY CRIMPED CONNECTOR WIRES, A TEMPERATURE SENSOR HAS THE POTENTIAL TO FALSELY DETECT A HIGH GEARBOX OIL TEMPERATURE, CAUSING THE TRANSMISSION TO ABRUPTLY SHIFT TO NEUTRAL. IF THIS HAPPENS, THE SELECTOR LEVER POSITION INDICATOR WITHIN THE INSTRUMENT PANEL WILL FLASH. IN ADDITION, THE "DEPRESS BRAKE PEDAL" INDICATOR LIGHT WILL BE ILLUMINATED, ALERTING THE DRIVER TO APPLY THE BRAKES..

    Consequence:
    THE ABRUPT SHIFT TO NEUTRAL COULD LEAD TO A CRASH WITHOUT WARNING..

    Remedy:
    VOLKSWAGEN WILL NOTIFY OWNERS, INSPECT THE DSG AND, IF NECESSARY, REPLACE AN AFFECTED DSG TEMPERATURE SENSOR FREE OF CHARGE. THE MANUFACTURER HAS NOT YET PROVIDED A NOTIFICATION SCHEDULE. OWNERS MAY CONTACT VOLKSWAGEN AT 1-800-822-8987..

    Notes:
    OWNERS MAY ALSO CONTACT THE NATIONAL HIGHWAY TRAFFIC SAFETY ADMINISTRATION'S VEHICLE SAFETY HOTLINE AT 1-888-327-4236 (TTY 1-800-424-9153), OR GO TO HTTP://WWW.SAFERCAR.GOV ..

    NHTSA CAMPAIGN ID:
    09V377000.

    Mfg's Report Date:
    SEP 30, 2009.

    Component:
    FUEL SYSTEM, GASOLINE:STORAGE:TANK ASSEMBLY.

    Potential Number of Units Affected:
    10200.

    Summary:
    VOLKSWAGEN IS RECALLING CERTAIN MODEL YEAR 2006 THROUGH 2010 AUDI A3, TT, AND TT ROADSTER PASSENGER VEHICLES MANUFACTURED BETWEEN SEPTEMBER 29, 2005 AND AUGUST 26, 2009. THE CLOSING FORCE OF AN INTERNAL SPRING OF THE FUEL TANK VENTILATION VALVE IS NOT ADEQUATE ENOUGH TO HOLD THE VALVE CLOSED UNDER EXTREME DRIVING CONDITIONS POSSIBLY ALLOWING FUEL TO LEAK..

    Consequence:
    IN THE PRESENCE OF AN IGNITION SOURCE, A VEHICLE FIRE COULD OCCUR..

    Remedy:
    VOLKSWAGEN WILL NOTIFY OWNERS AND AUDI DEALERS WILL REPLACE THE FUEL TANK VENTILATION VALVE WITH AN IMPROVED VALVE FREE OF CHARGE. THE SAFETY RECALL IS EXPECTED TO BEGIN DURING OCTOBER 2009. OWNERS MAY CONTACT AUDI AT 1-800-253-2834..

    Notes:
    VOLKSWAGEN'S RECALL CAMPAIGN NUMBER IS 20Q3/J3. OWNERS MAY ALSO CONTACT THE NATIONAL HIGHWAY TRAFFIC SAFETY ADMINISTRATION'S VEHICLE SAFETY HOTLINE AT 1-888-327-4236 (TTY 1-800-424-9153), OR GO TO HTTP://WWW.SAFERCAR.GOV .
    Tin tức - Kết quả kiểm tra sự cố
    __
    Chọn xe để so sánh

    April 20th, 2019 Start Selling #F1 Vietnam tickets
    Download Mobile App
    • Qr code

    Copyright: Car Comparing © | Run by Car Comparison Script | Privacy Policy