So sánh giá xe ô tô tại Mỹ, tính năng xe, review xe

Car 1



Car 2




Đánh giá xe
    Thông số kỹ thuật chi tiết nhất
    Phương tiện
    EPA Phân loại
    Midsize Station Wagon
    Động cơ
    Mã Động cơ
    __
    Loại động cơ
    Gas V6
    Dung tích xi lanh
    3.2L/191
    Hệ thống xăng
    FSI
    Công suất Mã lực @ RPM
    255 @ 6500
    Vòng quay Mômen xoắn @ RPM
    243 @ 3250
    Bộ Truyền động
    Hệ thống động lực
    All-Wheel Drive
    Mã Truyền động
    __
    Loại truyền động
    6
    Mô tả hệ thống truyền động.
    Automatic w/OD
    Mô tả hệ thống truyền động. Thêm
    __
    Chỉ số truyền số 1 (:1)
    4.17
    Chỉ số truyền số hai (:1)
    2.34
    Chỉ số truyền số ba (:1)
    1.52
    Chỉ số truyền số tư (:1)
    1.14
    Chỉ số truyền số năm (:1)
    0.87
    Chỉ số truyền số sáu (:1)
    0.69
    Tỷ lệ số lùi (:1)
    3.40
    Kích thước ly hợp
    __
    Tỷ lệ trục cuối cùng của Drive (:1)
    3.54
    Chỉ số truyền số 7 (:1)
    __
    Chỉ số truyền số 8 (:1)
    __
    Thông tin về trọng lượng
    Trọng lượng cơ bản
    4211 lbs
    Hệ thống treo
    Loại treo - Trước
    Four-Link
    Loại treo - Sau
    Trapezoidal-Link
    Loại treo - phía trước (Tiếp)
    __
    Loại treo - Phía sau (Tiếp)
    __
    Đường kính Bộ giảm sóc - Trước
    __
    Đường kính Bộ giảm sóc - Sau
    __
    Thanh ổn định - Trước
    __
    Thanh ổn định - Sau
    __
    Hệ thống phanh
    Loại Phanh
    Pwr
    Phanh ABS (Hệ thống chống bó cứng phanh)
    4-Wheel
    Hệ thống Phanh ABS (Dòng thứ hai)
    __
    Phanh Đĩa - Trước (Yes or )
    Yes
    Phanh Đĩa - Sau (Yes or )
    Yes
    Đường kính Rotor Phanh trước x Độ dày
    12.6 x 1.18 in
    Đường kính Rotor Phanh sau x Độ dày
    11.9 x 0.47 in
    Drum - Sau (Yes or )
    __
    Đường kính Drum Phía sau x chiều rộng
    __
    Bánh xe
    Kích thước bánh xe trước
    18 x 8.0 in
    Kích thước bánh sau
    18 x 8.0 in
    Kích thước bánh xe dự phòng
    __
    Vật liệu bánh sau
    Alloy
    Vật liệu bánh xe dự phòng
    Alloy
    Lốp xe
    Mã lốp xe trước
    __
    Mã lốp xe sau
    __
    Mã lốp xe dự phòng
    __
    Kích thước lốp xe trước
    __
    Kích thước lốp xe sau
    __
    Kích thước lốp xe dự phòng
    __
    Mức tiêu thụ nhiên liệu
    Tiết kiệm nhiên liệu - Xa lộ
    25 MPG
    Phạm vi hoạt động xa - Thành phố
    358.70 mi
    Tiết kiệm nhiên liệu - Thành phố
    17 MPG
    Tiết kiệm nhiên liệu - Hỗn hợp
    __
    Phạm vi hoạt động xa - Xa lộ
    527.50 mi
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Thành phố
    __
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Cao tốc
    __
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Hỗn hợp
    __
    Dung lượng pin
    __
    Bình nhiên liệu
    Dung tích bình nhiên liệu, ước tính
    21.1 gal
    Dung tích bình nhiên liệu Aux, ước tính
    __
    Mức phát thải
    Tấn/năm phát thải CO2 @ 15K mi/year
    __
    Điểm số khí thải nhà kính
    __
    Vô lăng
    LOại tay lái
    Pwr Rack & Pinion
    Tỷ lệ lái (:1), Tổng quan
    16.1
    Lock to Lock Turns (Steering)
    2.74
    Turning Diameter - Curb to Curb
    39.0 ft
    Turning Diameter - Wall to Wall
    __
    Không gian nội thất
    Số hành khách tối đa
    5
    Số chỗ ngồi
    96.7 ft³
    Không gian Đầu hàng ghế trước
    37.6 in
    Không gian Chân hàng ghế trước
    41.3 in
    Không gian Vai hàng ghế trước
    57.1 in
    Không gian hông hàng ghế trước
    __
    Không gian Đầu hàng ghế sau
    38.0 in
    Không gian Chân hàng ghế sau
    36.9 in
    Không gian Vai hàng ghế sau
    55.9 in
    Không gian hông hàng ghế sau
    __
    Kích thước ngoại thất
    Chiều dài cơ sở
    111.9 in
    Chiều dài tổng thể
    194.2 in
    Chiều rộng, tối đa w/o gương
    79.2 in
    Chiều cao, Tổng thể
    58.2 in
    Chiều rộng trục bánh xe, trước
    62.7 in
    Chiều rộng trục bánh xe, Rear
    62.9 in
    Khoảng cách gầm xe đến mặt đường Nhỏ nhất
    4.6 in
    Chiều cao tay nâng
    __
    Kích thước khu vực chứa hàng hóa
    Dung lượng cốp xe
    __
    Trailering
    Dead Weight Hitch - Max Trailer Wt.
    __
    Dead Weight Hitch - Max Tongue Wt.
    __
    Wt Distributing Hitch - Max Trailer Wt.
    __
    Wt Distributing Hitch - Max Tongue Wt.
    __
    Hệ thống điện
    Amps cranking lạnh @ 0° F (Primary)
    __
    Công suất phát điện tối đa (amps)
    180
    Hệ thống điều hòa
    Tổng công suất hệ thống làm mát
    10.1 qts
    Tính năng
    MÁY
    3.2L DOHC FSI 24-valve V6 engine.

    6-speed "Tiptronic" automatic transmission-inc: dynamic shift programming (DSP), auto shift lock.

    Torsen torque sensing center differential.

    Electronic stabilization program 8.0 (ESP) w/brake assist, anti-slip regulation (ASR).

    Permanent all-wheel drive w/electronic differential locks (EDL).

    92-amp/hr battery.

    180-amp alternator.

    Dynamic 4-link front suspension w/reduced feedback through steering.

    Dynamic independent trapezoidal link toe-controlled rear suspension.

    Front stabilizer bar.

    Front/rear twin-tube gas-filled shock absorbers.

    P245/40HR18 all-season tires.

    18" 5-arm alloy wheels.

    Full-size spare tire.

    Servotronic vehicle speed-sensitive pwr rack & pinion steering.

    Pwr vented front & solid rear disc brakes.

    4-wheel anti-lock brake system w/electronic rear brake force distribution.

    Dual polished exhaust.

    Tool kit
    NGOẠI THẤT
    Pwr glass tilt/slide sunroof w/sunshade, pinch protection.

    Bright single-piece roof rails.

    Front/rear body-color S line bumpers.

    Bright aluminum-look trim around windows.

    1-piece trapezoidal single-frame grille surrounded in chrome.

    Halogen headlights-inc: light sensor, pwr beam angle adjustment, headlight washers.

    Dual front/rear fog lights.

    LED tail-lights & brake lights.

    Dual body-color pwr heated mirrors-inc: auto-tilt in reverse, RH convex under-mirror exterior lighting, 2-position memory.

    4-position intermittent windshield wipers w/rain sensor.

    Rear window wiper/washer.

    Rear trunklid w/integrated spoiler.

    Puddle lights/active reflectors on all doors.

    Body-color door handles w/aluminum trim
    ĐA PHƯƠNG TIỆN, GIẢI TRÍ
    __
    NỘI THẤT
    Leather seating surfaces.

    12-way pwr heated front bucket seats w/4-way pwr lumbar, adjustable & lockable head restraints.

    Split-folding rear seat-inc: lockable seatbacks, (3) adjustable head restraints, folding center armrest.

    Full center console-inc: storage bins, cup holders, adjustable rear air vents, pwr outlet, glove box release button, cigarette lighter, ash tray.

    Front/rear floor mats.

    4-spoke leather-wrapped multi-function steering wheel w/2-position memory, audio controls.

    Adjustable tilt/telescopic steering column.

    Genuine wood inlays-inc: instrument panel, center console, door panels.

    Backlit instrumentation-inc: coolant & oil temp gauges, tachometer, speedometer, digital clock w/date, fuel & temp gauge.

    White & red illuminated instruments w/automatic brightness control.

    Digital odometer w/service interval indicator.

    Direct-measuring tire pressure monitoring system.

    Blinker control stalk w/lane change feature 1-touch for (3) blinks.

    Driver info display-inc: 5-function trip computer, outside temp display, radio & telephone display, auto check system, speed warning device, pictogram display.

    Multi-Media Interface (MMI)-inc: TFT color, 7" high-resolution display screen, control knob & buttons in center console, operates climate control, central locking, instrumentation, vehicle diagnostics, cell phone, CD & radio functions, clock.

    Pwr windows-inc: pinch protection, front/rear 1-touch down/1-touch up, pwr retention, driver door master control switch.

    Pwr central locking system-inc: convenient open & close windows & sunroof feature, driver control, auto unlock when airbag inflates, interior light delay, selective unlock, tailgate & fuel filler door locks.

    Remote locking-inc: selective unlock, tailgate release, panic alarm button, folding key.

    Remote tailgate & fuel filler door release on driver door.

    Cruise control.

    Immobilizer III transponder system.

    Anti-theft vehicle alarm system-inc: theft-deterrent light, tilt sensor.

    Valet key.

    Valet button above HVAC controls to lock glove box.

    AM/FM stereo-inc: aerial diversity, (10) speakers, DSP extended sound system.

    6-disc CD changer in glove box.

    Sirius satellite radio.

    Bluetooth cell phone preparation.

    Dual zone automatic climate control system-inc: pollutant & pollen filter, air quality/humidity/sun angle sensors, (12) vents in front seating area.

    Rear window defogger w/timer.

    (1) front/(2) rear ashtrays.

    Aluminum door sills.

    Overhead console-inc: eyeglass compartment.

    Dual illuminated visor vanity mirrors.

    (4) assist handles w/slow retraction feature.

    Dual front/rear reading lights.

    Illuminated lighter, ashtray, cargo area, glove box, footwells, door handles.

    Interior lighting-inc: fade-in/fade-out feature, time delay, front door exit lights, illumination for door handles.

    Rear center console-inc: (2) retractable cup holders, pwr outlet.

    Leather-wrapped shift knob w/chrome button.

    Front seatback storage pockets.

    Coat hooks-inc: (2) rear roof, (2) B-pillar, (2) rear cargo area.

    Cargo area pwr outlet.

    Trunk-mounted battery w/energy management system, retained accessory pwr.

    Retractable/removable rear luggage partition.

    Detachable & retractable cargo cover.

    Cargo area rail system-inc: (4) adjustable load-securing rings, telescoping arm w/attachment belt to divide storage area to secure loose objects.

    Rear passenger-side cargo net.

    Aluminum sill in rear cargo area
    AN TOÀN
    4-wheel anti-lock brake system w/electronic rear brake pressure distribution.

    Driver & front passenger dual-stage airbag supplemental restraint system w/passenger sensor.

    Front seat-mounted side-impact airbags.

    SIDEGUARD inflatable curtain airbags.

    Front 3-point seat belts w/height adjustment/automatic pretensioners/belt force limiters.

    Rear 3-point seat belts w/automatic pretensioners.

    Passenger convertible locking retractors (ELR & ALR modes).

    ISOFIX & upper tether child seat provisions.

    LATCH system for outboard rear seating positions.

    Double-pull to unlock doors from interior handles.

    Rear child safety door locks.

    Safety unlock feature (doors unlock & interior lights turn on w/airbag deployment).

    Electronic stabilization program 8.0 (ESP) w/brake assist, anti-slip regulation (ASR).

    First aid kit in rear center armrest
    GÓI
    __
    An toàn và bảo hành
    Giảm giá
    __
    Bảo hành
    Basic Years:
    4.

    Basic Miles/km:
    50,000.

    Drivetrain Years:
    4.

    Drivetrain Miles/km:
    50,000.

    Corrosion Years:
    12.

    Corrosion Miles/km:
    Unlimited.

    Roadside Assistance Years:
    4.

    Roadside Assistance Miles/km:
    Unlimited
    Thông tin Thu hồi xe
    NHTSA CAMPAIGN ID:
    16V382000.

    Mfg's Report Date:
    MAY 31, 2016.

    Component:
    AIR BAGS.

    Potential Number of Units Affected:
    146,814.

    Summary:
    Volkswagen Group of America, Inc. (Volkswagen) is recalling certain model year 2004-2008 Audi A4, and 2005-2011 Audi A6 vehicles originally sold, or ever registered, in Alabama, California, Florida, Georgia, Hawaii, Louisiana, Mississippi, South Carolina, Texas, Puerto Rico, American Samoa, Guam, the Northern Mariana Islands (Saipan), and the U.S. Virgin Islands, or "Zone A." Additionally, unless included in "Zone A" above, Volkswagen is recalling certain model year 2004-2008 Audi A4, and 2005-2008 Audi A6 vehicles originally sold, or ever registered, in Arizona, Arkansas, Delaware, District of Columbia, Illinois, Indiana, Kansas, Kentucky, Maryland, Missouri, Nebraska, Nevada, New Jersey, New Mexico, North Carolina, Ohio, Oklahoma, Pennsylvania, Tennessee, Virginia, and West Virginia, or "Zone B." Lastly, unless included in "Zone A" or "Zone B" above, Volkswagen is recalling model year 2004 Audi A4 vehicles originally sold, or registered, in Alaska, Colorado, Connecticut, Idaho, Io....

    Consequence:
    An inflator rupture may result in metal fragments striking the vehicle occupants resulting in serious injury or death..

    Remedy:
    Audi will notify owners, and dealers will replace the passenger frontal air bag inflator, free of charge. The manufacturer has not yet provided a notification schedule. Owners may contact Audi customer service at 1-800-822-2834..

    Notes:
    Owners may also contact the National Highway Traffic Safety Administration Vehicle Safety Hotline at 1-888-327-4236 (TTY 1-800-424-9153), or go to www.safercar.gov..

    NHTSA CAMPAIGN ID:
    17V032000.

    Mfg's Report Date:
    January 11, 2017.

    Component:
    AIR BAGS.

    Potential Number of Units Affected:
    33,421.

    Summary:
    Volkswagen Group of America, Inc. (Volkswagen) is calling certain 2009 Audi A4 Cabriolet, S4 Cabriolet, A6 Avant, A6 Sedan and S6 Sedan vehicles originally sold, or ever registered, in Arizona, Arkansas, Delaware, the District of Columbia, Illinois, Indiana, Kansas, Kentucky, Maryland, Missouri, Nebraska, Nevada, New Jersey, New Mexico, North Carolina, Ohio, Oklahoma, Pennsylvania, Tennessee, Virginia, and West Virginia, or "Zone B." Additionally, unless included in "Zone B" above, Volkswagen is recalling certain 2005-2008 Audi A4 Avant, A4 Sedan, A6 Sedan, S4 Avant and S4 Sedan vehicles, 2007-2008 A4 Cabriolet, RS4 Sedan, S4 Cabriolet and S6 Sedan vehicles, and 2006-2008 A6 Avant and 2008 RS4 Cabriolet vehicles originally sold, or ever registered, in Alaska, Colorado, Connecticut, Idaho, Iowa, Maine, Massachusetts, Michigan, Minnesota, Montana, New Hampshire, New York, North Dakota, Oregon, Rhode Island, South Dakota, Utah, Vermont, Washington, Wisconsin, and Wyoming. These vehic....

    Consequence:
    An inflator rupture may result in metal fragments striking the vehicle occupants resulting in serious injury or death..

    Remedy:
    Audi will notify owners, and dealers will replace the passenger frontal air bag inflator, free of charge. The recall is expected to begin in February 2017. Owners may contact Audi customer service at 1-800-253-2834..

    Notes:
    Owners may also contact the National Highway Traffic Safety Administration Vehicle Safety Hotline at 1-888-327-4236 (TTY 1-800-424-9153), or go to www.safercar.gov.
    Tin tức - Kết quả kiểm tra sự cố
    __
    Chọn xe để so sánh
    Book a Vietnam Cruise
    Great deals for all cruises on our website
    Download Mobile App
    • Qr code

    Copyright: Car Comparing © | Run by Car Comparison Script | Privacy Policy