So sánh giá xe ô tô tại Mỹ, tính năng xe, review xe

Car 1



Car 2




Đánh giá xe
    Thông số kỹ thuật chi tiết nhất
    Phương tiện
    EPA Phân loại
    4WD Sport Utility Vehicle
    Động cơ
    Mã Động cơ
    __
    Loại động cơ
    Gas V6
    Dung tích xi lanh
    2.7L/162
    Hệ thống xăng
    __
    Công suất Mã lực @ RPM
    173 @ 6000
    Vòng quay Mômen xoắn @ RPM
    178 @ 4000
    Bộ Truyền động
    Hệ thống động lực
    4 Wheel Drive
    Mã Truyền động
    __
    Loại truyền động
    4
    Mô tả hệ thống truyền động.
    Automatic
    Mô tả hệ thống truyền động. Thêm
    __
    Chỉ số truyền số 1 (:1)
    2.84
    Chỉ số truyền số hai (:1)
    1.53
    Chỉ số truyền số ba (:1)
    1.00
    Chỉ số truyền số tư (:1)
    0.71
    Chỉ số truyền số năm (:1)
    __
    Chỉ số truyền số sáu (:1)
    __
    Tỷ lệ số lùi (:1)
    2.48
    Kích thước ly hợp
    __
    Tỷ lệ trục cuối cùng của Drive (:1)
    4.41
    Chỉ số truyền số 7 (:1)
    __
    Chỉ số truyền số 8 (:1)
    __
    Thông tin về trọng lượng
    Trọng lượng cơ bản
    3527 lbs
    Hệ thống treo
    Loại treo - Trước
    Independent
    Loại treo - Sau
    Independent
    Loại treo - phía trước (Tiếp)
    MacPherson Strut
    Loại treo - Phía sau (Tiếp)
    Dual-Link
    Đường kính Bộ giảm sóc - Trước
    __
    Đường kính Bộ giảm sóc - Sau
    __
    Thanh ổn định - Trước
    __
    Thanh ổn định - Sau
    __
    Hệ thống phanh
    Loại Phanh
    Pwr
    Phanh ABS (Hệ thống chống bó cứng phanh)
    4-Wheel
    Hệ thống Phanh ABS (Dòng thứ hai)
    __
    Phanh Đĩa - Trước (Yes or )
    Yes
    Phanh Đĩa - Sau (Yes or )
    Yes
    Đường kính Rotor Phanh trước x Độ dày
    11.0 x -TBD- in
    Đường kính Rotor Phanh sau x Độ dày
    11.2 x -TBD- in
    Drum - Sau (Yes or )
    __
    Đường kính Drum Phía sau x chiều rộng
    __
    Bánh xe
    Kích thước bánh xe trước
    16 x 6.5 in
    Kích thước bánh sau
    16 x 6.5 in
    Kích thước bánh xe dự phòng
    __
    Vật liệu bánh sau
    Alloy
    Vật liệu bánh xe dự phòng
    __
    Lốp xe
    Mã lốp xe trước
    __
    Mã lốp xe sau
    __
    Mã lốp xe dự phòng
    __
    Kích thước lốp xe trước
    P235/60R16
    Kích thước lốp xe sau
    P235/60R16
    Kích thước lốp xe dự phòng
    __
    Mức tiêu thụ nhiên liệu
    Tiết kiệm nhiên liệu - Xa lộ
    23 MPG
    Phạm vi hoạt động xa - Thành phố
    309.60 mi
    Tiết kiệm nhiên liệu - Thành phố
    18 MPG
    Tiết kiệm nhiên liệu - Hỗn hợp
    20 MPG
    Phạm vi hoạt động xa - Xa lộ
    395.60 mi
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Thành phố
    __
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Cao tốc
    __
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Hỗn hợp
    __
    Dung lượng pin
    __
    Bình nhiên liệu
    Dung tích bình nhiên liệu, ước tính
    17.2 gal
    Dung tích bình nhiên liệu Aux, ước tính
    __
    Mức phát thải
    Tấn/năm phát thải CO2 @ 15K mi/year
    __
    Điểm số khí thải nhà kính
    5
    Vô lăng
    LOại tay lái
    Pwr Rack & Pinion
    Tỷ lệ lái (:1), Tổng quan
    __
    Lock to Lock Turns (Steering)
    3.1
    Turning Diameter - Curb to Curb
    35.4 ft
    Turning Diameter - Wall to Wall
    __
    Không gian nội thất
    Số hành khách tối đa
    5
    Số chỗ ngồi
    103.9 ft³
    Không gian Đầu hàng ghế trước
    40.7 in
    Không gian Chân hàng ghế trước
    42.1 in
    Không gian Vai hàng ghế trước
    56.7 in
    Không gian hông hàng ghế trước
    54.6 in
    Không gian Đầu hàng ghế sau
    39.4 in
    Không gian Chân hàng ghế sau
    37.2 in
    Không gian Vai hàng ghế sau
    56.3 in
    Không gian hông hàng ghế sau
    54.6 in
    Kích thước ngoại thất
    Chiều dài cơ sở
    103.5 in
    Chiều dài tổng thể
    171.3 in
    Chiều rộng, tối đa w/o gương
    70.9 in
    Chiều cao, Tổng thể
    66.7 in
    Chiều rộng trục bánh xe, trước
    60.6 in
    Chiều rộng trục bánh xe, Rear
    60.6 in
    Khoảng cách gầm xe đến mặt đường Nhỏ nhất
    7.7 in
    Chiều cao tay nâng
    __
    Kích thước khu vực chứa hàng hóa
    Dung lượng cốp xe
    __
    Trailering
    Dead Weight Hitch - Max Trailer Wt.
    1000 lbs
    Dead Weight Hitch - Max Tongue Wt.
    100 lbs
    Wt Distributing Hitch - Max Trailer Wt.
    __
    Wt Distributing Hitch - Max Tongue Wt.
    __
    Hệ thống điện
    Amps cranking lạnh @ 0° F (Primary)
    __
    Công suất phát điện tối đa (amps)
    __
    Hệ thống điều hòa
    Tổng công suất hệ thống làm mát
    7.9 qts
    Tính năng
    MÁY
    2.7L DOHC 24-valve V6 engine.

    4-speed automatic transmission w/Sportmatic.

    Four wheel drive.

    Independent MacPherson strut front suspension.

    Independent dual-link rear suspension.

    Front/rear stabilizer bars.

    Pwr assisted rack & pinion steering.

    4-wheel anti-lock vented front/rear disc brakes
    NGOẠI THẤT
    16" alloy wheels.

    P235/60R16 tires.

    Roof rails.

    Body-color bumpers.

    Multi-reflector headlamps.

    Rear privacy glass.

    Black pwr mirrors.

    2-speed variable intermittent front windshield wipers.

    Rear wiper w/washer.

    Split-hatch tailgate w/flip open glass
    ĐA PHƯƠNG TIỆN, GIẢI TRÍ
    AM/FM stereo w/CD/MP3 player -inc: auxiliary input jack, (6) speakers.

    Sirius satellite radio
    NỘI THẤT
    Flat-woven cloth front bucket seats -inc: adjustable headrests, 8-way manual driver seat adjuster, flat-folding front passenger seat.

    60/40 split-folding rear seat.

    Center console w/armrest, dual storage.

    Scuff plates.

    Tilt steering wheel.

    Pwr windows w/driver one-touch express-down.

    Pwr door locks w/two-turn entry system.

    Remote keyless entry w/panic alarm.

    Cruise control.

    Remote fuel door release.

    Air conditioning.

    Rear window defroster.

    12V pwr outlets -inc: (1) front/(1) rear.

    Metal-grain accents.

    Overhead console -inc: sunglass holder, map lights.

    Dual covered visor vanity mirrors.

    Front/rear cupholders.

    Cargo floor storage compartment
    AN TOÀN
    Electronic stability control w/traction control.

    Side-impact door beams.

    Driver & front passenger airbags -inc: passenger occupancy sensor.

    Front seat-mounted side airbags.

    Full-length side curtain airbags.

    Front height-adjustable 3-point seat belts w/pretensioners & force limiters.

    Rear 3-point seat belts.

    Rear child safety door locks.

    Lower anchors & tether for children (LATCH).

    Tire pressure monitoring system
    GÓI
    __
    An toàn và bảo hành
    Giảm giá
    __
    Bảo hành
    Basic Years:
    5.

    Basic Miles/km:
    60,000.

    Drivetrain Years:
    10.

    Drivetrain Miles/km:
    100,000.

    Corrosion Years:
    5.

    Corrosion Miles/km:
    100,000.

    Roadside Assistance Years:
    5.

    Roadside Assistance Miles/km:
    60,000.

    Roadside Assistance Note:
    24-hour roadside assistance
    Thông tin Thu hồi xe
    NHTSA CAMPAIGN ID:
    13V114000.

    Mfg's Report Date:
    APR 01, 2013.

    Component:
    EXTERIOR LIGHTING , SERVICE BRAKES, HYDRAULIC.

    Potential Number of Units Affected:
    623,658.

    Summary:
    Kia Motors Corporation (Kia) is recalling certain model year 2007-2010 Rondo and Sportage, model year 2007-2011 Sorento, model year 2007 Sedona, model year 2010-2011 Soul, and model year 2011 Optima vehicles. The stop lamp switch in the affected vehicles may malfunction. A malfunctioning stop lamp switch may cause the brake lights to not illuminate when the brake pedal is depressed or may cause an inability to deactivate the cruise control by depressing the brake pedal. Additionally, a malfunctioning stop lamp switch may also result in intermittent operation of the push-button start feature, affect the operation of the brake-transmission shift interlock feature preventing the shifter from being moved out of the PARK position and causing the Electronic Stability Control (ESC) malfunction light to illuminate..

    Consequence:
    Failure to illuminate the stop lamps during braking or inability to disengage the cruise control could increase the risk of a crash. Additionally, when the ignition is in the 'ON' position, the transmission shifter may be able to be moved out of PARK without first applying the brake. This may lead to unintentional movement of the car which may increase the risk of a crash..

    Remedy:
    Kia will send an interim notification to owners in May 2013. When parts are available, owners will receive a second notification and dealers will replace the stop lamp switch, free of charge. Owners may contact Kia at 1-800-333-4542. Kia's recall campaign number is SC098..

    Notes:
    Owners may also contact the National Highway Traffic Safety Administration Vehicle Safety Hotline at 1-888-327-4236 (TTY 1-800-424-9153), or go to www.safercar.gov..

    NHTSA CAMPAIGN ID:
    16V815000.

    Mfg's Report Date:
    November 10, 2016.

    Component:
    ELECTRICAL SYSTEM.

    Potential Number of Units Affected:
    71,704.

    Summary:
    Kia Motors America (Kia) is recalling certain model year 2008-2009 Kia Sportage vehicles manufactured August 9, 2007, to May 13, 2009. The wire harness cover on the Hydraulic Electronic Control Unit (HECU) may be improperly sealed allowing water to get onto the HECU circuit board. If the water is contaminated with salt, such as could occur from melted snow, the wire harness connector pins may corrode and the circuit board may short circuit..

    Consequence:
    If the HECU short circuits, there is an increased risk of an engine compartment fire..

    Remedy:
    Kia will notify owners, and dealers will inspect the connector pins for corrosion, if no corrosion is found, the connector cover will be replaced. If corrosion is present, the dealer will replace the HECU assembly and the connector cover, free of charge. The recall began on November 28, 2016. Owners may contact Kia customer service at 1-800-333-4542. Kia's number for this recall is SC138..

    Notes:
    Owners may also contact the National Highway Traffic Safety Administration Vehicle Safety Hotline at 1-888-327-4236 (TTY 1-800-424-9153), or go to www.safercar.gov.
    Tin tức - Kết quả kiểm tra sự cố
    Frontal Driver:
    * * * * *.

    Frontal Passenger:
    * * * * *.

    Side Driver:
    * * * * *.

    Side Rear Passenger:
    * * * * *.

    Crash Test Note:
    Results based on a 35 MPH frontal crash and 38.5 MPH side crash. Results are reported in a range of one to five stars, with five stars indicating the best crash protection for vehicles within the same weight class. This test used driver and passenger belts and airbags..

    NHTSA Rollover Rating:
    * * *.

    Rollover Note:
    The Rollover Resistance Rating is an estimate of your risk of rolling over if you have a single vehicle crash. It does not predict the likelihood of that crash. The Rollover Resistance Rating utilizes a "fishhook" maneuver which is a series of abrupt turns at varying speeds to see how "top-heavy" a vehicle is. The more "top-heavy" the vehicle, the more likely it is to roll over. The lowest rated vehicles (1-star) are at least four times more likely to roll over than the highest rated vehicles (5-stars).
    Chọn xe để so sánh
    Book a Vietnam Cruise
    Great deals for all cruises on our website
    Download Mobile App
    • Qr code

    Copyright: Car Comparing © | Run by Car Comparison Script | Privacy Policy