So sánh giá xe ô tô tại Mỹ, tính năng xe, review xe

Car 1



Car 2




Đánh giá xe
    Thông số kỹ thuật chi tiết nhất
    Phương tiện
    EPA Phân loại
    Midsize
    Động cơ
    Mã Động cơ
    99C
    Loại động cơ
    Gas V6
    Dung tích xi lanh
    3.5L/213
    Hệ thống xăng
    SEFI
    Công suất Mã lực @ RPM
    263 @ 6250
    Vòng quay Mômen xoắn @ RPM
    249 @ 4500
    Bộ Truyền động
    Hệ thống động lực
    Front Wheel Drive
    Mã Truyền động
    44B
    Loại truyền động
    6
    Mô tả hệ thống truyền động.
    Automatic
    Mô tả hệ thống truyền động. Thêm
    __
    Chỉ số truyền số 1 (:1)
    4.14
    Chỉ số truyền số hai (:1)
    2.37
    Chỉ số truyền số ba (:1)
    1.56
    Chỉ số truyền số tư (:1)
    1.16
    Chỉ số truyền số năm (:1)
    0.86
    Chỉ số truyền số sáu (:1)
    0.69
    Tỷ lệ số lùi (:1)
    __
    Kích thước ly hợp
    __
    Tỷ lệ trục cuối cùng của Drive (:1)
    3.33
    Chỉ số truyền số 7 (:1)
    __
    Chỉ số truyền số 8 (:1)
    __
    Thông tin về trọng lượng
    Trọng lượng cơ bản
    3598 lbs
    Hệ thống treo
    Loại treo - Trước
    Independent
    Loại treo - Sau
    Independent
    Loại treo - phía trước (Tiếp)
    SLA
    Loại treo - Phía sau (Tiếp)
    Multi-link
    Đường kính Bộ giảm sóc - Trước
    __
    Đường kính Bộ giảm sóc - Sau
    __
    Thanh ổn định - Trước
    0.94 in
    Thanh ổn định - Sau
    0.67 in
    Hệ thống phanh
    Loại Phanh
    Pwr
    Phanh ABS (Hệ thống chống bó cứng phanh)
    4-Wheel
    Hệ thống Phanh ABS (Dòng thứ hai)
    __
    Phanh Đĩa - Trước (Yes or )
    Yes
    Phanh Đĩa - Sau (Yes or )
    Yes
    Đường kính Rotor Phanh trước x Độ dày
    __
    Đường kính Rotor Phanh sau x Độ dày
    __
    Drum - Sau (Yes or )
    __
    Đường kính Drum Phía sau x chiều rộng
    __
    Bánh xe
    Kích thước bánh xe trước
    17 X 7.5 in
    Kích thước bánh sau
    17 X 7.5 in
    Kích thước bánh xe dự phòng
    Compact in
    Vật liệu bánh sau
    Aluminum
    Vật liệu bánh xe dự phòng
    Steel
    Lốp xe
    Mã lốp xe trước
    T7C
    Mã lốp xe sau
    T7C
    Mã lốp xe dự phòng
    __
    Kích thước lốp xe trước
    P225/50VR17
    Kích thước lốp xe sau
    P225/50VR17
    Kích thước lốp xe dự phòng
    Compact
    Mức tiêu thụ nhiên liệu
    Tiết kiệm nhiên liệu - Xa lộ
    27 MPG
    Phạm vi hoạt động xa - Thành phố
    315.00 mi
    Tiết kiệm nhiên liệu - Thành phố
    18 MPG
    Tiết kiệm nhiên liệu - Hỗn hợp
    21 MPG
    Phạm vi hoạt động xa - Xa lộ
    472.50 mi
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Thành phố
    __
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Cao tốc
    __
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Hỗn hợp
    __
    Dung lượng pin
    __
    Bình nhiên liệu
    Dung tích bình nhiên liệu, ước tính
    17.5 gal
    Dung tích bình nhiên liệu Aux, ước tính
    __
    Mức phát thải
    Tấn/năm phát thải CO2 @ 15K mi/year
    8.9
    Điểm số khí thải nhà kính
    5
    Vô lăng
    LOại tay lái
    Pwr Rack & Pinion
    Tỷ lệ lái (:1), Tổng quan
    17.5
    Lock to Lock Turns (Steering)
    2.8
    Turning Diameter - Curb to Curb
    39.34 ft
    Turning Diameter - Wall to Wall
    __
    Không gian nội thất
    Số hành khách tối đa
    5
    Số chỗ ngồi
    99.0 ft³
    Không gian Đầu hàng ghế trước
    38.7 in
    Không gian Chân hàng ghế trước
    42.3 in
    Không gian Vai hàng ghế trước
    57.0 in
    Không gian hông hàng ghế trước
    54.0 in
    Không gian Đầu hàng ghế sau
    37.8 in
    Không gian Chân hàng ghế sau
    36.5 in
    Không gian Vai hàng ghế sau
    55.6 in
    Không gian hông hàng ghế sau
    53.5 in
    Kích thước ngoại thất
    Chiều dài cơ sở
    107.4 in
    Chiều dài tổng thể
    189.8 in
    Chiều rộng, tối đa w/o gương
    72.2 in
    Chiều cao, Tổng thể
    56.9 in
    Chiều rộng trục bánh xe, trước
    61.3 in
    Chiều rộng trục bánh xe, Rear
    61.3 in
    Khoảng cách gầm xe đến mặt đường Nhỏ nhất
    __
    Chiều cao tay nâng
    __
    Kích thước khu vực chứa hàng hóa
    Dung lượng cốp xe
    16.5 ft³
    Trailering
    Dead Weight Hitch - Max Trailer Wt.
    __
    Dead Weight Hitch - Max Tongue Wt.
    __
    Wt Distributing Hitch - Max Trailer Wt.
    __
    Wt Distributing Hitch - Max Tongue Wt.
    __
    Hệ thống điện
    Amps cranking lạnh @ 0° F (Primary)
    __
    Công suất phát điện tối đa (amps)
    150
    Hệ thống điều hòa
    Tổng công suất hệ thống làm mát
    __
    Tính năng
    MÁY
    3.5L DOHC 24-valve V6 Duratec engine.

    6-speed automatic transmission w/SelectShift.

    Front wheel drive.

    Low maintenance 60-amp/hr battery w/battery saver.

    150-amp alternator.

    4-wheel independent suspension.

    Front/rear stabilizer bars.

    Pwr rack & pinion steering.

    Pwr 4-wheel ventilated disc brakes.

    Dual exhaust system w/chrome tips
    NGOẠI THẤT
    17" x 7.5" 9-spoke machined aluminum w/painted pockets.

    P225/50VR17 all-season tires.

    Compact spare tire.

    High-gloss black roof ditch.

    Chrome beltline molding.

    Split-wing grille.

    Quad headlamps w/autolamp on/off delay control.

    Front fog lamps w/bright bezels.

    LED tail lamps.

    Pwr heated mirrors -inc: chrome accent caps, security approach lamps, memory, driver-side electrochromic.

    Solar tinted glass.

    Acoustic laminated windshield.

    Variable speed wipers.

    Chrome door handles.

    EasyFuel capless refueling
    ĐA PHƯƠNG TIỆN, GIẢI TRÍ
    AM/FM stereo w/6-disc CD/MP3 changer -inc: (9) speakers, aux input jack, SIRIUS satellite radio w/6-month pre-paid subscription *Satellite radio N/A in Alaska or Hawaii*.

    SYNC voice-activated communications & entertainment system -inc: Bluetooth capability, steering wheel audio controls, USB port, audio input jack, 911 assist, vehicle health report, turn-by-turn navigation, real-time traffic
    NỘI THẤT
    10-way pwr heated/cooled front bucket seats -inc: 2-way pwr lumbar, driver seat memory.

    Spring-assisted 60/40 split rear bench seat -inc: integrated head restraints, center armrest.

    Center console -inc: armrest, storage, (2) pwr points, (2) cup holders.

    Front/rear floor mats.

    Leather wrapped tilt/telescopic steering wheel -inc: wood accents, speed control, redundant audio controls.

    Instrument cluster -inc: message center, tachometer, turn signal outage, low oil pressure, door/decklid/hood ajar.

    Instrument panel storage bin.

    Delayed accessory pwr shut-off.

    Pwr windows -inc: driver/front passenger one-touch up/down, global open with key.

    Pwr door locks.

    Remote keyless entry -inc: integrated key fob, illuminated entry, trunk release, Securicode keypad.

    Universal garage door opener.

    Remote decklid release.

    SecuriLock Passive Anti-Theft System (PATS).

    Perimeter anti-theft alarm.

    Dual zone electronic automatic temp control (DEATC) w/air filter.

    Rear window defroster.

    Wood interior door appliques.

    (8) cup holders.

    Glove box.

    Front door storage pockets.

    Electrochromic rearview mirror.

    Overhead console -inc: sunglass holder, maplight.

    (2) front & (2) rear assist handles.

    Illuminated visor vanity mirrors.

    Front/rear dome lamp.

    Leather wrapped shift knob.

    Seat back map pockets.

    Grocery bag hooks in trunk
    AN TOÀN
    4-wheel anti-lock brakes (ABS).

    Brake actuated traction control.

    Advance Trac w/electronic stability control.

    Dual stage driver & front passenger airbags w/occupant classification system.

    Front side impact airbags.

    1st & 2nd row side curtain airbags.

    Reverse sensing system.

    SOS post crash alert.

    Personal safety system -inc: crash sensing system, restraint control module.

    Lower anchors & tethers for children (LATCH).

    Rear door child safety locks.

    Emergency trunk release.

    Tire pressure monitor system (TPMS)
    GÓI
    __
    An toàn và bảo hành
    Giảm giá
    __
    Bảo hành
    Basic Years:
    4.

    Basic Miles/km:
    50,000.

    Drivetrain Years:
    6.

    Drivetrain Miles/km:
    70,000.

    Corrosion Years:
    5.

    Corrosion Miles/km:
    Unlimited.

    Roadside Assistance Years:
    6.

    Roadside Assistance Miles/km:
    70,000
    Thông tin Thu hồi xe
    NHTSA CAMPAIGN ID:
    16V384000.

    Mfg's Report Date:
    MAY 31, 2016.

    Component:
    AIR BAGS.

    Potential Number of Units Affected:
    1,896,443.

    Summary:
    Ford Motor Company (Ford) is recalling certain model year 2007-2011 Ford Ranger vehicles, 2006-2011 Ford Fusion, Mercury Milan and Lincoln Zephyr/MKZ vehicles, 2007-2010 Ford Edge, Lincoln MKX vehicles, 2005-2006 Ford GT vehicles, and 2005-2011 Ford Mustang vehicles originally sold, or ever registered, in Alabama, California, Florida, Georgia, Hawaii, Louisiana, Mississippi, South Carolina, Texas, Puerto Rico, American Samoa, Guam, the Northern Mariana Islands (Saipan), and the U.S. Virgin Islands, or "Zone A." Additionally, unless included in "Zone A" above, Ford is recalling certain model year 2007-2008 Ford Ranger, Edge and Lincoln MKX vehicles, 2006-2008 Ford Fusion, Mercury Milan and Lincoln Zephyr/MKZ vehicles, 2005-2006 Ford GT vehicles and 2005-2008 Ford Mustang vehicles originally sold, or ever registered, in Arizona, Arkansas, Delaware, District of Columbia, Illinois, Indiana, Kansas, Kentucky, Maryland, Missouri, Nebraska, Nevada, New Jersey, New Mexico, North Carolina, O....

    Consequence:
    An inflator rupture may result in metal fragments striking the vehicle occupants resulting in serious injury or death..

    Remedy:
    Ford will notify owners, and dealers will replace the passenger frontal air bag inflator, free of charge. The recall is expected to begin July 11, 2016. Owners may contact Ford customer service at 1-866-436-7332. Ford's number for this recall is 16S26..

    Notes:
    Owners may also contact the National Highway Traffic Safety Administration Vehicle Safety Hotline at 1-888-327-4236 (TTY 1-800-424-9153), or go to www.safercar.gov..

    NHTSA CAMPAIGN ID:
    18V046000.

    Mfg's Report Date:
    January 11, 2018.

    Component:
    AIR BAGS.

    Potential Number of Units Affected:
    327,796.

    Summary:
    Ford Motor Company (Ford) is recalling certain 2013 Ford Mustang vehicles sold, or ever registered in the states of Alabama, California, Florida, Georgia, Hawaii, Louisiana, Mississippi, South Carolina, Texas, Puerto Rico, American Samoa, Guam, the Northern Mariana Islands (Saipan), and the U.S. Virgin Islands or "Zone A." Additionally, Ford is recalling certain 2010 Ford Edge, Fusion, Mustang and Ranger, Lincoln MKX and Zephyr/MKZ, and Mercury Milan vehicles ever registered in the states of Arizona, Arkansas, Delaware, District of Columbia, Illinois, Indiana, Kansas, Kentucky, Maryland, Missouri, Nebraska, Nevada, New Jersey, New Mexico, North Carolina, Ohio, Oklahoma, Pennsylvania, Tennessee, Virginia, and West Virginia or "Zone B." Ford is also recalling certain 2009 Ford Edge, Fusion, Mustang and Ranger, Lincoln MKX and Zephyr/MKZ, and Mercury Milan vehicles ever registered in the states of Alaska, Colorado, Connecticut, Idaho, Iowa, Maine, Massachusetts, Michigan, Minnesota, ....

    Consequence:
    An inflator explosion may result in sharp metal fragments striking the driver or other occupants resulting in serious injury or death..

    Remedy:
    Ford will notify owners, and dealers will replace the passenger frontal air bag inflator, free of charge. The recall is expected to begin February 19, 2018. Owners may contact Ford customer service at 1-866-436-7332. Ford's number for this recall is 18S01..

    Notes:
    Owners may also contact the National Highway Traffic Safety Administration Vehicle Safety Hotline at 1-888-327-4236 (TTY 1-800-424-9153), or go to www.safercar.gov.
    Tin tức - Kết quả kiểm tra sự cố
    Frontal Driver:
    * * * * *.

    Frontal Passenger:
    * * * * *.

    Side Driver:
    * * * * *.

    Side Rear Passenger:
    * * * *.

    Crash Test Note:
    Results based on a 35 MPH frontal crash and 38.5 MPH side crash. Results are reported in a range of one to five stars, with five stars indicating the best crash protection for vehicles within the same weight class. This test used driver and passenger belts and airbags..

    NHTSA Rollover Rating:
    * * * *.

    Rollover Note:
    The Rollover Resistance Rating is an estimate of your risk of rolling over if you have a single vehicle crash. It does not predict the likelihood of that crash. The Rollover Resistance Rating utilizes a "fishhook" maneuver which is a series of abrupt turns at varying speeds to see how "top-heavy" a vehicle is. The more "top-heavy" the vehicle, the more likely it is to roll over. The lowest rated vehicles (1-star) are at least four times more likely to roll over than the highest rated vehicles (5-stars).
    Chọn xe để so sánh
    Book a Vietnam Cruise
    Great deals for all cruises on our website
    Download Mobile App
    • Qr code

    Copyright: Car Comparing © | Run by Car Comparison Script | Privacy Policy