So sánh giá xe ô tô tại Mỹ, tính năng xe, review xe

Car 1



Car 2




Đánh giá xe
    Thông số kỹ thuật chi tiết nhất
    Phương tiện
    EPA Phân loại
    2WD sport Utility Vehicle
    Động cơ
    Mã Động cơ
    __
    Loại động cơ
    Turbocharged Gas I4
    Dung tích xi lanh
    2.0L/121
    Hệ thống xăng
    FSI
    Công suất Mã lực @ RPM
    200 @ 5100-6000
    Vòng quay Mômen xoắn @ RPM
    207 @ 1700-5000
    Bộ Truyền động
    Hệ thống động lực
    Front Wheel Drive
    Mã Truyền động
    __
    Loại truyền động
    6
    Mô tả hệ thống truyền động.
    Manual
    Mô tả hệ thống truyền động. Thêm
    __
    Chỉ số truyền số 1 (:1)
    3.92
    Chỉ số truyền số hai (:1)
    2.16
    Chỉ số truyền số ba (:1)
    1.89
    Chỉ số truyền số tư (:1)
    1.38
    Chỉ số truyền số năm (:1)
    1.09
    Chỉ số truyền số sáu (:1)
    0.92
    Tỷ lệ số lùi (:1)
    4.95
    Kích thước ly hợp
    __
    Tỷ lệ trục cuối cùng của Drive (:1)
    3.30
    Chỉ số truyền số 7 (:1)
    __
    Chỉ số truyền số 8 (:1)
    __
    Thông tin về trọng lượng
    Trọng lượng cơ bản
    3433 lbs
    Hệ thống treo
    Loại treo - Trước
    McPherson strut
    Loại treo - Sau
    Independent four-link
    Loại treo - phía trước (Tiếp)
    __
    Loại treo - Phía sau (Tiếp)
    __
    Đường kính Bộ giảm sóc - Trước
    __
    Đường kính Bộ giảm sóc - Sau
    __
    Thanh ổn định - Trước
    __
    Thanh ổn định - Sau
    __
    Hệ thống phanh
    Loại Phanh
    Pwr
    Phanh ABS (Hệ thống chống bó cứng phanh)
    4-Wheel
    Hệ thống Phanh ABS (Dòng thứ hai)
    __
    Phanh Đĩa - Trước (Yes or )
    Yes
    Phanh Đĩa - Sau (Yes or )
    Yes
    Đường kính Rotor Phanh trước x Độ dày
    12.28 x 0.98 in
    Đường kính Rotor Phanh sau x Độ dày
    11.25 x 0.47 in
    Drum - Sau (Yes or )
    __
    Đường kính Drum Phía sau x chiều rộng
    __
    Bánh xe
    Kích thước bánh xe trước
    16 x 6.5 in
    Kích thước bánh sau
    16 x 6.5 in
    Kích thước bánh xe dự phòng
    18 x -TBD- in
    Vật liệu bánh sau
    Alloy
    Vật liệu bánh xe dự phòng
    __
    Lốp xe
    Mã lốp xe trước
    __
    Mã lốp xe sau
    __
    Mã lốp xe dự phòng
    __
    Kích thước lốp xe trước
    P215/65R16
    Kích thước lốp xe sau
    P215/65R16
    Kích thước lốp xe dự phòng
    145/80R18
    Mức tiêu thụ nhiên liệu
    Tiết kiệm nhiên liệu - Xa lộ
    26 MPG
    Phạm vi hoạt động xa - Thành phố
    319.20 mi
    Tiết kiệm nhiên liệu - Thành phố
    19 MPG
    Tiết kiệm nhiên liệu - Hỗn hợp
    21 MPG
    Phạm vi hoạt động xa - Xa lộ
    436.80 mi
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Thành phố
    __
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Cao tốc
    __
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Hỗn hợp
    __
    Dung lượng pin
    __
    Bình nhiên liệu
    Dung tích bình nhiên liệu, ước tính
    16.8 gal
    Dung tích bình nhiên liệu Aux, ước tính
    __
    Mức phát thải
    Tấn/năm phát thải CO2 @ 15K mi/year
    8.9
    Điểm số khí thải nhà kính
    5
    Vô lăng
    LOại tay lái
    Electromechanical
    Tỷ lệ lái (:1), Tổng quan
    14.7
    Lock to Lock Turns (Steering)
    2.8
    Turning Diameter - Curb to Curb
    39.4 ft
    Turning Diameter - Wall to Wall
    __
    Không gian nội thất
    Số hành khách tối đa
    5
    Số chỗ ngồi
    95.3 ft³
    Không gian Đầu hàng ghế trước
    39.1 in
    Không gian Chân hàng ghế trước
    40.1 in
    Không gian Vai hàng ghế trước
    56.2 in
    Không gian hông hàng ghế trước
    __
    Không gian Đầu hàng ghế sau
    39.0 in
    Không gian Chân hàng ghế sau
    35.8 in
    Không gian Vai hàng ghế sau
    54.8 in
    Không gian hông hàng ghế sau
    __
    Kích thước ngoại thất
    Chiều dài cơ sở
    102.5 in
    Chiều dài tổng thể
    174.3 in
    Chiều rộng, tối đa w/o gương
    71.2 in
    Chiều cao, Tổng thể
    66.3 in
    Chiều rộng trục bánh xe, trước
    61.8 in
    Chiều rộng trục bánh xe, Rear
    61.9 in
    Khoảng cách gầm xe đến mặt đường Nhỏ nhất
    6.9 in
    Chiều cao tay nâng
    __
    Kích thước khu vực chứa hàng hóa
    Dung lượng cốp xe
    __
    Trailering
    Dead Weight Hitch - Max Trailer Wt.
    __
    Dead Weight Hitch - Max Tongue Wt.
    __
    Wt Distributing Hitch - Max Trailer Wt.
    __
    Wt Distributing Hitch - Max Tongue Wt.
    __
    Hệ thống điện
    Amps cranking lạnh @ 0° F (Primary)
    __
    Công suất phát điện tối đa (amps)
    140
    Hệ thống điều hòa
    Tổng công suất hệ thống làm mát
    11.1 qts
    Tính năng
    MÁY
    2.0L FSI turbocharged I4 engine.

    6-speed manual transmision w/OD.

    Electronic differential lock (EDL).

    Front wheel drive.

    Trailer hitch prep.

    McPherson independent strut front suspension.

    Independent four-link rear suspension.

    Front/rear stabilizer bars.

    Electromechanical pwr rack & pinion steering.

    Pwr vented front/solid rear disc brakes.

    Electronic parking brake
    NGOẠI THẤT
    16" "San Diego" alloy wheels w/wheel locks.

    P215/65R16 all-season tires.

    Compact spare tire.

    Body color bumpers w/black lower section.

    Body color pwr heated mirrors.

    Variable intermittent windshield wipers.

    Intermittent rear wiper.

    Body color door handles
    ĐA PHƯƠNG TIỆN, GIẢI TRÍ
    AM/FM stereo w/CD/MP3 player -inc: aux input jack, (8) speakers
    NỘI THẤT
    Cloth front bucket seats w/dual 8-way seat adjusters, dual manual lumbar, fold-flat passenger seat.

    60/40 split folding rear seat w/slide adjustment, recline, armrest.

    Height adjustable rear seat head restraints.

    Front center armrest w/storage compartment.

    Dual front/rear cupholders.

    Front/rear floor mats.

    Tilt/telescopic steering column.

    1-touch lane change feature.

    Instrumentation -inc: speedometer, tachometer, odometer, trip odometer, engine temp, oil pressure, gear indicator, clock, outside temp.

    Pwr windows w/one-touch auto up/down, pinch protection, driver side lockout, key operated open/close.

    Pwr door locks w/auto-lock.

    Central locking for sunroof, windows, driver door.

    Cruise control.

    Remote release for rear hatch.

    Remote keyless entry w/(2) folding keys, valet key.

    Anti-theft vehicle alarm system -inc: Starter interrupt w/autolock function & visual activation.

    Immobilizer III theft deterrent system.

    Single-zone climate control w/filter.

    Rear seat heater ducts.

    Rear window defroster.

    Locking illuminated glove box w/adjustable cooling feature.

    (3) 12V pwr outlets.

    Front/rear door storage pockets.

    Dual illuminated visor vanity mirrors w/covers.

    Dual front/rear assist handles.

    Dual front map lights.

    Cargo area light.

    Rear center armrest w/storage compartment.

    Carpeted cargo area.

    (4) cargo area tie down hooks
    AN TOÀN
    4-wheel anti-lock (ABS) disc brakes.

    Electronic brake force distribution (EBD) w/brake assist.

    Electronic stabilization program (ESP) w/anti-slip regulation.

    Anti-intrusion side door beams.

    Daytime running lamps.

    Driver & front passenger airbag supplemental restraint system.

    Driver & front passenger side-impact airbags.

    Front/rear side curtain protection.

    Passenger airbag cutoff.

    3-point ELR seat belts for all seating positions, height adjustable for driver, front passenger & rear outboard seats.

    Safety belt pretensioners for driver, front passenger & rear outboard seats.

    Pyrotechnic seatbelt tensioners for all outboard seats.

    Driver/front passenger load limiters.

    Child seat lower anchorage points LATCH system for rear outboard seats.

    Child safety rear door locks.

    Tire pressure monitoring system.

    Energy absorbing steering column
    GÓI
    __
    An toàn và bảo hành
    Giảm giá
    __
    Bảo hành
    Basic Years:
    3.

    Basic Miles/km:
    36,000.

    Drivetrain Years:
    5.

    Drivetrain Miles/km:
    60,000.

    Corrosion Years:
    12.

    Corrosion Miles/km:
    Unlimited.

    Roadside Assistance Years:
    3.

    Roadside Assistance Miles/km:
    36,000
    Thông tin Thu hồi xe
    NHTSA CAMPAIGN ID:
    15V483000.

    Mfg's Report Date:
    AUG 04, 2015.

    Component:
    AIR BAGS.

    Potential Number of Units Affected:
    415,825.

    Summary:
    Volkswagen Group of America, Inc. (Volkswagen) is recalling certain model year 2010-2014 Volkswagen CC, Passat, and Tiguan, 2010-2013 Eos and Jetta, 2011-2014 Golf and GTI, and 2011-2013 Jetta Sportwagen vehicles. In the affected vehicles, debris may contaminate the air bag clock spring, a spiral wound, flat cable that keeps the air bag powered while the steering wheel is being turned. This contamination may tear the cable and result in a loss of electrical connection to the driver's frontal air bag..

    Consequence:
    A loss of electrical connection to the driver's frontal air bag will prevent the air bag from deploying in the event of a vehicle crash, increasing the risk of injury..

    Remedy:
    The remedy for this recall is still under development. The manufacturer has not yet provided a notification schedule. Owners may contact Volkswagen customer service at 1-800-822-8987..

    Notes:
    Owners may also contact the National Highway Traffic Safety Administration Vehicle Safety Hotline at 1-888-327-4236 (TTY 1-800-424-9153), or go to www.safercar.gov..

    NHTSA CAMPAIGN ID:
    14V441000.

    Mfg's Report Date:
    JUL 21, 2014.

    Potential Number of Units Affected:
    151,389.

    Summary:
    Volkswagen Group of America, Inc. (Volkswagen) is recalling certain model year 2009-2014 Tiguan vehicles manufactured July 2007 to June 2014. When using winterized fuel, in certain conditions bubbles may form in the fuel system which could result in the vehicle stalling..

    Consequence:
    A vehicle stall increases the risk of a crash..

    Remedy:
    Volkswagen will notify owners, and dealers will update the vehicle's software to increase the fuel pump pressure, free of charge. The recall is expected to begin August 19, 2014. Owners may contact Volkswagen customer service at 1-800-822-8987. Volkswagen's number for this recall is 24AV/2W..

    Notes:
    Owners may also contact the National Highway Traffic Safety Administration Vehicle Safety Hotline at 1-888-327-4236 (TTY 1-800-424-9153), or go to www.safercar.gov..

    NHTSA CAMPAIGN ID:
    13V569000.

    Mfg's Report Date:
    NOV 22, 2013.

    Component:
    ELECTRICAL SYSTEM , EXTERIOR LIGHTING.

    Potential Number of Units Affected:
    62,155.

    Summary:
    Volkswagen Group of America, Inc. (Volkswagen) is recalling certain model year 2009-2011 Tiguan vehicles manufactured July 2007 through June 2011. Due to a problem with the fuse for the exterior lights, the holder for the fuse that controls the vehicle's exterior lights circuit may melt..

    Consequence:
    If the holder melts, there may be a partial loss of exterior lighting. Reduced vehicle illumination diminishes the vehicle's visibility, increasing the risk of a crash..

    Remedy:
    Volkswagen will notify owners, and dealers will replace the fuse, free of charge. Owners may contact Volkswagen at 1-800-893-5298. Volkswagen's recall number is 97Z9/2V..

    Notes:
    Owners may also contact the National Highway Traffic Safety Administration Vehicle Safety Hotline at 1-888-327-4236 (TTY 1-800-424-9153), or go to www.safercar.gov.
    Tin tức - Kết quả kiểm tra sự cố
    Frontal Driver:
    * * * * *.

    Frontal Passenger:
    * * * * *.

    Side Driver:
    * * * * *.

    Side Rear Passenger:
    * * * * *.

    Crash Test Note:
    Results based on a 35 MPH frontal crash and 38.5 MPH side crash. Results are reported in a range of one to five stars, with five stars indicating the best crash protection for vehicles within the same weight class. This test used driver and passenger belts and airbags..

    NHTSA Rollover Rating:
    * * * *.

    Rollover Note:
    The Rollover Resistance Rating is an estimate of your risk of rolling over if you have a single vehicle crash. It does not predict the likelihood of that crash. The Rollover Resistance Rating utilizes a "fishhook" maneuver which is a series of abrupt turns at varying speeds to see how "top-heavy" a vehicle is. The more "top-heavy" the vehicle, the more likely it is to roll over. The lowest rated vehicles (1-star) are at least four times more likely to roll over than the highest rated vehicles (5-stars).
    Chọn xe để so sánh
    Book a Vietnam Cruise
    Great deals for all cruises on our website
    Download Mobile App
    • Qr code

    Copyright: Car Comparing © | Run by Car Comparison Script | Privacy Policy