So sánh giá xe ô tô tại Mỹ, tính năng xe, review xe

Car 1



Car 2




Đánh giá xe
    Thông số kỹ thuật chi tiết nhất
    Phương tiện
    EPA Phân loại
    Midsize
    Động cơ
    Mã Động cơ
    __
    Loại động cơ
    Gas I4
    Dung tích xi lanh
    2.0L/122
    Hệ thống xăng
    __
    Công suất Mã lực @ RPM
    156 @ 6200
    Vòng quay Mômen xoắn @ RPM
    144 @ 4300
    Bộ Truyền động
    Hệ thống động lực
    Front Wheel Drive
    Mã Truyền động
    __
    Loại truyền động
    5
    Mô tả hệ thống truyền động.
    Manual w/OD
    Mô tả hệ thống truyền động. Thêm
    __
    Chỉ số truyền số 1 (:1)
    3.31
    Chỉ số truyền số hai (:1)
    1.96
    Chỉ số truyền số ba (:1)
    1.19
    Chỉ số truyền số tư (:1)
    0.91
    Chỉ số truyền số năm (:1)
    0.70
    Chỉ số truyền số sáu (:1)
    __
    Tỷ lệ số lùi (:1)
    3.58
    Kích thước ly hợp
    __
    Tỷ lệ trục cuối cùng của Drive (:1)
    4.19
    Chỉ số truyền số 7 (:1)
    __
    Chỉ số truyền số 8 (:1)
    __
    Thông tin về trọng lượng
    Trọng lượng cơ bản
    2707 lbs
    Hệ thống treo
    Loại treo - Trước
    Independent
    Loại treo - Sau
    Torsion Beam
    Loại treo - phía trước (Tiếp)
    MacPherson Strut
    Loại treo - Phía sau (Tiếp)
    __
    Đường kính Bộ giảm sóc - Trước
    __
    Đường kính Bộ giảm sóc - Sau
    __
    Thanh ổn định - Trước
    __
    Thanh ổn định - Sau
    __
    Hệ thống phanh
    Loại Phanh
    Pwr
    Phanh ABS (Hệ thống chống bó cứng phanh)
    4-Wheel
    Hệ thống Phanh ABS (Dòng thứ hai)
    __
    Phanh Đĩa - Trước (Yes or )
    Yes
    Phanh Đĩa - Sau (Yes or )
    Yes
    Đường kính Rotor Phanh trước x Độ dày
    11.0 x -TBD- in
    Đường kính Rotor Phanh sau x Độ dày
    10.3 x -TBD- in
    Drum - Sau (Yes or )
    __
    Đường kính Drum Phía sau x chiều rộng
    __
    Bánh xe
    Kích thước bánh xe trước
    15 x 5.5 in
    Kích thước bánh sau
    15 x 5.5 in
    Kích thước bánh xe dự phòng
    __
    Vật liệu bánh sau
    Steel
    Vật liệu bánh xe dự phòng
    __
    Lốp xe
    Mã lốp xe trước
    __
    Mã lốp xe sau
    __
    Mã lốp xe dự phòng
    __
    Kích thước lốp xe trước
    P195/65R15
    Kích thước lốp xe sau
    P195/65R15
    Kích thước lốp xe dự phòng
    __
    Mức tiêu thụ nhiên liệu
    Tiết kiệm nhiên liệu - Xa lộ
    34 MPG
    Phạm vi hoạt động xa - Thành phố
    342.50 mi
    Tiết kiệm nhiên liệu - Thành phố
    25 MPG
    Tiết kiệm nhiên liệu - Hỗn hợp
    28 MPG
    Phạm vi hoạt động xa - Xa lộ
    465.80 mi
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Thành phố
    __
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Cao tốc
    __
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Hỗn hợp
    __
    Dung lượng pin
    __
    Bình nhiên liệu
    Dung tích bình nhiên liệu, ước tính
    13.7 gal
    Dung tích bình nhiên liệu Aux, ước tính
    __
    Mức phát thải
    Tấn/năm phát thải CO2 @ 15K mi/year
    6.7
    Điểm số khí thải nhà kính
    __
    Vô lăng
    LOại tay lái
    Pwr Rack & Pinion
    Tỷ lệ lái (:1), Tổng quan
    __
    Lock to Lock Turns (Steering)
    2.89
    Turning Diameter - Curb to Curb
    33.8 ft
    Turning Diameter - Wall to Wall
    __
    Không gian nội thất
    Số hành khách tối đa
    5
    Số chỗ ngồi
    96.8 ft³
    Không gian Đầu hàng ghế trước
    40.0 in
    Không gian Chân hàng ghế trước
    43.3 in
    Không gian Vai hàng ghế trước
    55.7 in
    Không gian hông hàng ghế trước
    53.0 in
    Không gian Đầu hàng ghế sau
    37.8 in
    Không gian Chân hàng ghế sau
    35.0 in
    Không gian Vai hàng ghế sau
    54.7 in
    Không gian hông hàng ghế sau
    53.3 in
    Kích thước ngoại thất
    Chiều dài cơ sở
    104.3 in
    Chiều dài tổng thể
    178.3 in
    Chiều rộng, tối đa w/o gương
    69.9 in
    Chiều cao, Tổng thể
    57.5 in
    Chiều rộng trục bánh xe, trước
    61.3 in
    Chiều rộng trục bánh xe, Rear
    61.6 in
    Khoảng cách gầm xe đến mặt đường Nhỏ nhất
    5.9 in
    Chiều cao tay nâng
    __
    Kích thước khu vực chứa hàng hóa
    Dung lượng cốp xe
    14.7 ft³
    Trailering
    Dead Weight Hitch - Max Trailer Wt.
    __
    Dead Weight Hitch - Max Tongue Wt.
    __
    Wt Distributing Hitch - Max Trailer Wt.
    __
    Wt Distributing Hitch - Max Tongue Wt.
    __
    Hệ thống điện
    Amps cranking lạnh @ 0° F (Primary)
    __
    Công suất phát điện tối đa (amps)
    __
    Hệ thống điều hòa
    Tổng công suất hệ thống làm mát
    __
    Tính năng
    MÁY
    5-speed manual transmission w/OD.

    2.0L DOHC CVVT I4 Theta 2 engine.

    Front wheel drive.

    Independent MacPherson strut front suspension.

    Torsion beam rear suspension.

    Front/rear stabilizer bars.

    Speed-sensitive pwr rack & pinion steering.

    Ventilated front/solid rear disc brakes
    NGOẠI THẤT
    15" steel wheels w/full covers.

    P195/65R15 tires.

    Body-color bumpers.

    Auto on/off halogen Headlamps.

    Body-color mirrors.

    Tinted glass w/windshield sunshade band.

    Variable intermittent windshield wipers.

    Body-color door handles
    ĐA PHƯƠNG TIỆN, GIẢI TRÍ
    AM/FM stereo w/CD/MP3 player -inc: aux input jack, UBS port, (4) speakers.

    SIRIUS satellite radio *Includes free (3) month trial subscription*.

    Bluetooth hands-free link
    NỘI THẤT
    Cloth front bucket seats w/active headrests.

    Fixed rear bench seat.

    Center console w/cup holders & storage.

    Tilt steering wheel.

    EcoMinder fuel efficiency monitor.

    Tachometer.

    Rear window defroster.

    Dual 12V pwr outlets.

    Dual visor vanity mirrors
    AN TOÀN
    4-wheel anti-lock brakes.

    Brake assist.

    Electronic brake force distribution.

    Electronic stability control w/traction control.

    Front/rear crumple zones.

    Side impact door beams.

    Dual front advanced airbags -inc: passenger switch.

    Front seat side mounted airbags.

    Full-length side curtain airbags.

    3-point height-adjustable front seat belts w/pretensioners & force limiters.

    3-point rear seat belts.

    Lower anchors & tethers for children (LATCH).

    Tire pressure monitoring system.

    Rear child safety door locks
    GÓI
    __
    An toàn và bảo hành
    Giảm giá
    __
    Bảo hành
    Basic Years:
    5.

    Basic Miles/km:
    60,000.

    Drivetrain Years:
    10.

    Drivetrain Miles/km:
    100,000.

    Corrosion Years:
    5.

    Corrosion Miles/km:
    100,000.

    Roadside Assistance Years:
    5.

    Roadside Assistance Miles/km:
    60,000.

    Roadside Assistance Note:
    24-hour roadside assistance
    Thông tin Thu hồi xe
    NHTSA CAMPAIGN ID:
    18V363000.

    Mfg's Report Date:
    June 1, 2018.

    Component:
    AIR BAGS.

    Potential Number of Units Affected:
    507,587.

    Summary:
    Kia Motors America (Kia) is recalling certain 2010-2013 Kia Forte, Forte Koup, 2011-2013 Kia Optima and 2011-2012 Kia Optima Hybrid and Sedona vehicles. In the event of a crash, the air bag control unit (ACU) may short circuit, preventing the frontal air bags and seat belt pretensioners from deploying..

    Consequence:
    If the frontal air bags and seat belt pretensioners are disabled, there is an increased risk of injury to the vehicle occupants in the event of a vehicle crash that necessitates deployment of these safety systems..

    Remedy:
    The remedy for this recall is still under development. The recall is planned to begin on July 27, 2018. Owners may contact Kia customer service at 1-800-333-4542. Kia's number for this recall is SC165..

    Notes:
    Owners may also contact the National Highway Traffic Safety Administration Vehicle Safety Hotline at 1-888-327-4236 (TTY 1-800-424-9153), or go to www.safercar.gov.
    Tin tức - Kết quả kiểm tra sự cố
    Frontal Driver:
    * * * * *.

    Frontal Passenger:
    * * * * *.

    Side Driver:
    * * * * *.

    Side Rear Passenger:
    * * *.

    Crash Test Note:
    Results based on a 35 MPH frontal crash and 38.5 MPH side crash. Results are reported in a range of one to five stars, with five stars indicating the best crash protection for vehicles within the same weight class. This test used driver and passenger belts and airbags..

    NHTSA Rollover Rating:
    * * * *.

    Rollover Note:
    The Rollover Resistance Rating is an estimate of your risk of rolling over if you have a single vehicle crash. It does not predict the likelihood of that crash. The Rollover Resistance Rating utilizes a "fishhook" maneuver which is a series of abrupt turns at varying speeds to see how "top-heavy" a vehicle is. The more "top-heavy" the vehicle, the more likely it is to roll over. The lowest rated vehicles (1-star) are at least four times more likely to roll over than the highest rated vehicles (5-stars).
    Chọn xe để so sánh
    Book a Vietnam Cruise
    Great deals for all cruises on our website
    Download Mobile App
    • Qr code

    Copyright: Car Comparing © | Run by Car Comparison Script | Privacy Policy