So sánh giá xe ô tô tại Mỹ, tính năng xe, review xe

Car 1



Car 2



Acura RDX AWD 2010 Acura RDX AWD 2010
Giá bắt đầu từ
$35,380.00


Đánh giá xe
    Thông số kỹ thuật chi tiết nhất
    Phương tiện
    EPA Phân loại
    4WD Sport Utility Vehicle
    Động cơ
    Mã Động cơ
    __
    Loại động cơ
    Gas I4
    Dung tích xi lanh
    2.3L/-TBD-
    Hệ thống xăng
    PGM-FI
    Công suất Mã lực @ RPM
    240 @ 6000
    Vòng quay Mômen xoắn @ RPM
    260 @ 4500
    Bộ Truyền động
    Hệ thống động lực
    All Wheel Drive
    Mã Truyền động
    __
    Loại truyền động
    5
    Mô tả hệ thống truyền động.
    Automatic w/OD
    Mô tả hệ thống truyền động. Thêm
    __
    Chỉ số truyền số 1 (:1)
    2.70
    Chỉ số truyền số hai (:1)
    1.61
    Chỉ số truyền số ba (:1)
    1.07
    Chỉ số truyền số tư (:1)
    0.36
    Chỉ số truyền số năm (:1)
    0.54
    Chỉ số truyền số sáu (:1)
    __
    Tỷ lệ số lùi (:1)
    1.89
    Kích thước ly hợp
    __
    Tỷ lệ trục cuối cùng của Drive (:1)
    4.31
    Chỉ số truyền số 7 (:1)
    __
    Chỉ số truyền số 8 (:1)
    __
    Thông tin về trọng lượng
    Trọng lượng cơ bản
    3931 lbs
    Hệ thống treo
    Loại treo - Trước
    Independent
    Loại treo - Sau
    Independent
    Loại treo - phía trước (Tiếp)
    MacPherson Strut
    Loại treo - Phía sau (Tiếp)
    Multilink
    Đường kính Bộ giảm sóc - Trước
    __
    Đường kính Bộ giảm sóc - Sau
    __
    Thanh ổn định - Trước
    0.83 in
    Thanh ổn định - Sau
    0.75 in
    Hệ thống phanh
    Loại Phanh
    Pwr
    Phanh ABS (Hệ thống chống bó cứng phanh)
    4-Wheel
    Hệ thống Phanh ABS (Dòng thứ hai)
    __
    Phanh Đĩa - Trước (Yes or )
    Yes
    Phanh Đĩa - Sau (Yes or )
    Yes
    Đường kính Rotor Phanh trước x Độ dày
    11.7 x -TBD- in
    Đường kính Rotor Phanh sau x Độ dày
    12.0 x -TBD- in
    Drum - Sau (Yes or )
    __
    Đường kính Drum Phía sau x chiều rộng
    __
    Bánh xe
    Kích thước bánh xe trước
    18 x 7.5 in
    Kích thước bánh sau
    18 x 7.5 in
    Kích thước bánh xe dự phòng
    __
    Vật liệu bánh sau
    Alloy
    Vật liệu bánh xe dự phòng
    __
    Lốp xe
    Mã lốp xe trước
    __
    Mã lốp xe sau
    __
    Mã lốp xe dự phòng
    __
    Kích thước lốp xe trước
    P235/55R18
    Kích thước lốp xe sau
    P235/55R18
    Kích thước lốp xe dự phòng
    __
    Mức tiêu thụ nhiên liệu
    Tiết kiệm nhiên liệu - Xa lộ
    22 MPG
    Phạm vi hoạt động xa - Thành phố
    306.00 mi
    Tiết kiệm nhiên liệu - Thành phố
    17 MPG
    Tiết kiệm nhiên liệu - Hỗn hợp
    19 MPG
    Phạm vi hoạt động xa - Xa lộ
    396.00 mi
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Thành phố
    __
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Cao tốc
    __
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Hỗn hợp
    __
    Dung lượng pin
    __
    Bình nhiên liệu
    Dung tích bình nhiên liệu, ước tính
    18.0 gal
    Dung tích bình nhiên liệu Aux, ước tính
    __
    Mức phát thải
    Tấn/năm phát thải CO2 @ 15K mi/year
    9.8
    Điểm số khí thải nhà kính
    5
    Vô lăng
    LOại tay lái
    Variable Pwr Rack & Pinion
    Tỷ lệ lái (:1), Tổng quan
    15.1
    Lock to Lock Turns (Steering)
    2.76
    Turning Diameter - Curb to Curb
    39.2 ft
    Turning Diameter - Wall to Wall
    __
    Không gian nội thất
    Số hành khách tối đa
    5
    Số chỗ ngồi
    101.4 ft³
    Không gian Đầu hàng ghế trước
    38.7 in
    Không gian Chân hàng ghế trước
    41.8 in
    Không gian Vai hàng ghế trước
    58.2 in
    Không gian hông hàng ghế trước
    54.4 in
    Không gian Đầu hàng ghế sau
    38.3 in
    Không gian Chân hàng ghế sau
    37.3 in
    Không gian Vai hàng ghế sau
    56.3 in
    Không gian hông hàng ghế sau
    53.0 in
    Kích thước ngoại thất
    Chiều dài cơ sở
    104.3 in
    Chiều dài tổng thể
    180.7 in
    Chiều rộng, tối đa w/o gương
    73.6 in
    Chiều cao, Tổng thể
    65.1 in
    Chiều rộng trục bánh xe, trước
    61.8 in
    Chiều rộng trục bánh xe, Rear
    62.6 in
    Khoảng cách gầm xe đến mặt đường Nhỏ nhất
    6.3 in
    Chiều cao tay nâng
    __
    Kích thước khu vực chứa hàng hóa
    Dung lượng cốp xe
    __
    Trailering
    Dead Weight Hitch - Max Trailer Wt.
    1500 lbs
    Dead Weight Hitch - Max Tongue Wt.
    150 lbs
    Wt Distributing Hitch - Max Trailer Wt.
    __
    Wt Distributing Hitch - Max Tongue Wt.
    __
    Hệ thống điện
    Amps cranking lạnh @ 0° F (Primary)
    __
    Công suất phát điện tối đa (amps)
    105
    Hệ thống điều hòa
    Tổng công suất hệ thống làm mát
    9.1 qts
    Tính năng
    MÁY
    2.3L DOHC PGM-FI 16-valve i-VTEC turbocharged I4 engine.

    5-speed automatic transmission w/OD, Sequential SportShift, paddle-shifters, Grade Logic Control, shift hold control.

    Super Handling All-Wheel Drive (SH-AWD).

    Independent MacPherson strut front suspension w/stabilizer bar.

    Independent mult-link rear suspension w/stabilizer bar.

    Torque-sensing variable pwr rack & pinion steering.

    4-wheel anti-lock disc brakes (ABS) -inc: electronic brake distribution, brake assist.

    Dual-outlet exhaust
    NGOẠI THẤT
    18" x 7.5" alloy wheels.

    P235/55R18 all-season tires.

    Pwr moonroof w/tilt feature -inc: auto-open/close, auto-reverse, key-off operation.

    Body-colored tailgate spoiler.

    Xenon high intensity discharge auto on/off headlights.

    Front fog lights.

    Heated pwr mirrors -inc: passenger reverse gear tilt-down, integrated LED directional signals, memory.

    Rear privacy glass.

    Speed-sensing variable intermittent windshield wipers.

    Intermittent rear window wiper.

    Chrome door handles
    ĐA PHƯƠNG TIỆN, GIẢI TRÍ
    AM/FM stereo w/6-disc in-dash CD/MP3/WMA changer -inc: (7) speakers, auxiliary input jack, USB port, radio data system, 360 watts.

    Speed-sensitive volume control.

    XM satellite radio *Available in 48 contiguous United States, first 90 days are free*.

    HandsFreeLink Bluetooth wireless telephone interface
    NỘI THẤT
    Perforated leather-trimmed heated front sport bucket seats -inc: 10-way pwr driver/4-way pwr front passenger seat, active front head restraints, driver pwr lumbar support, driver memory.

    60/40 split folding rear seat w/armrest.

    Lockable front center console w/dual-level storage.

    Front/rear carpeted floor mats.

    Aluminum threshold garnish.

    Leather-wrapped tilt & telescoping steering wheel w/cruise controls, audio, Bluetooth HandsFreeLink.

    LED backlit gauges w/progressive illumination w/turbo boost meter.

    Exterior temp indicator.

    Multi-info display.

    Center info display screen.

    Maintenance minder system.

    Pwr windows -inc: front auto-up/down, auto reverse.

    Pwr door locks.

    Remote entry system w/folding key, panic.

    HomeLink universal remote.

    Theft-deterrent system w/electronic immobilizer.

    Dual-zone dual-mode automatic climate control system w/air filtration.

    Rear window defroster w/timer.

    (2) 12V pwr outlets.

    Front/rear cup holders.

    Front-door utility boxes/storage compartments.

    Auto-dimming rearview mirror.

    Driver/front passenger illuminated visor vanity mirrors.

    Lighting -inc: overhead map, ambient cabin, cargo.

    Illuminated ignition, window switches, door lock switches, steering wheel controls, overhead controls.

    Front seatback pockets.

    Reversible hard cargo lid cover
    AN TOÀN
    Vehicle Stability Assist (VSA) w/traction control.

    Side-impact door beams.

    Impact-absorbing front/rear crumple zones.

    Advanced Compatibility Engineering (ACE) body structure.

    Daytime running lights.

    Dual-stage dual-threshold front airbags.

    Front side airbags w/passenger side occupant position detection system.

    Side curtain airbags w/rollover sensor.

    Rearview camera located in rearview mirror.

    3-point front seatbelts -inc: adjustable height, load limiters, pretensioners.

    3-point rear seatbelts.

    Lower anchors & tethers for children (LATCH).

    Rear child safety door locks.

    Emergency tailgate opener.

    Tire pressure monitoring system
    GÓI
    __
    An toàn và bảo hành
    Giảm giá
    __
    Bảo hành
    Basic Years:
    4.

    Basic Miles/km:
    50,000.

    Drivetrain Years:
    6.

    Drivetrain Miles/km:
    70,000.

    Corrosion Years:
    5.

    Corrosion Miles/km:
    Unlimited.

    Roadside Assistance Years:
    4.

    Roadside Assistance Miles/km:
    50,000
    Thông tin Thu hồi xe
    NHTSA CAMPAIGN ID:
    16V061000.

    Mfg's Report Date:
    FEB 03, 2016.

    Component:
    AIR BAGS.

    Potential Number of Units Affected:
    2,232,187.

    Summary:
    Honda (American Honda Motor Co.) is recalling certain model year 2007-2011 Honda CR-V, 2011-2015 CR-Z, 2010-2014 FCX, and Insight, 2009-2013 Fit, 2013-2014 Fit EV, 2007-2014 Ridgeline, 2013-2016 Acura ILX, 2013-2014 Acura ILX Hybrid, 2007-2016 RDX, 2005-2012 Acura RL, 2009-2014 Acura TL, and 2010-2013 Acura ZDX vehicles. The affected vehicles are equipped with a dual-stage driver frontal air bag that may be susceptible to moisture intrusion which, over time, could cause the inflator to rupture..

    Consequence:
    In the event of a crash necessitating deployment of the driver's frontal air bag, the inflator could rupture with metal fragments striking the driver or other occupants resulting in serious injury or death..

    Remedy:
    Honda will notify owners, and dealers will replace the inflator, free of charge. Remedy parts are expected to be available in Summer 2016. Interim notices will be mailed to owners during March 2016. Owners will receive a second notice when remedy parts become available. Owners may contact Honda customer service at 1-888-234-2138. Honda's numbers for this recall are JY0, JY1, and JY2..

    Notes:
    Owners may also contact the National Highway Traffic Safety Administration Vehicle Safety Hotline at 1-888-327-4236 (TTY 1-800-424-9153), or go to www.safercar.gov.
    Tin tức - Kết quả kiểm tra sự cố
    Frontal Driver:
    * * * * *.

    Frontal Passenger:
    * * * * *.

    Side Driver:
    * * * * *.

    Side Rear Passenger:
    * * * * *.

    Crash Test Note:
    Results based on a 35 MPH frontal crash and 38.5 MPH side crash. Results are reported in a range of one to five stars, with five stars indicating the best crash protection for vehicles within the same weight class. This test used driver and passenger belts and airbags..

    NHTSA Rollover Rating:
    * * * *.

    Rollover Note:
    The Rollover Resistance Rating is an estimate of your risk of rolling over if you have a single vehicle crash. It does not predict the likelihood of that crash. The Rollover Resistance Rating utilizes a "fishhook" maneuver which is a series of abrupt turns at varying speeds to see how "top-heavy" a vehicle is. The more "top-heavy" the vehicle, the more likely it is to roll over. The lowest rated vehicles (1-star) are at least four times more likely to roll over than the highest rated vehicles (5-stars).
    Chọn xe để so sánh
    Book a Vietnam Cruise
    Great deals for all cruises on our website
    Download Mobile App
    • Qr code

    Copyright: Car Comparing © | Run by Car Comparison Script | Privacy Policy