So sánh giá xe ô tô tại Mỹ, tính năng xe, review xe

Car 1



Car 2




Đánh giá xe
    Thông số kỹ thuật chi tiết nhất
    Phương tiện
    EPA Phân loại
    Midsize
    Động cơ
    Mã Động cơ
    VQ35DE
    Loại động cơ
    Gas V6
    Dung tích xi lanh
    3.5L/-TBD-
    Hệ thống xăng
    SMPI
    Công suất Mã lực @ RPM
    270 @ 6000
    Vòng quay Mômen xoắn @ RPM
    258 @ 4400
    Bộ Truyền động
    Hệ thống động lực
    Front Wheel Drive
    Mã Truyền động
    __
    Loại truyền động
    1
    Mô tả hệ thống truyền động.
    Continuously Variable
    Mô tả hệ thống truyền động. Thêm
    __
    Chỉ số truyền số 1 (:1)
    2.37 - 0.44
    Chỉ số truyền số hai (:1)
    __
    Chỉ số truyền số ba (:1)
    __
    Chỉ số truyền số tư (:1)
    __
    Chỉ số truyền số năm (:1)
    __
    Chỉ số truyền số sáu (:1)
    __
    Tỷ lệ số lùi (:1)
    1.77
    Kích thước ly hợp
    __
    Tỷ lệ trục cuối cùng của Drive (:1)
    5.17
    Chỉ số truyền số 7 (:1)
    __
    Chỉ số truyền số 8 (:1)
    __
    Thông tin về trọng lượng
    Trọng lượng cơ bản
    3357 lbs
    Hệ thống treo
    Loại treo - Trước
    Independent Strut
    Loại treo - Sau
    Multi-Link
    Loại treo - phía trước (Tiếp)
    w/Coil Springs
    Loại treo - Phía sau (Tiếp)
    w/Coil Springs
    Đường kính Bộ giảm sóc - Trước
    __
    Đường kính Bộ giảm sóc - Sau
    __
    Thanh ổn định - Trước
    0.95 in
    Thanh ổn định - Sau
    0.72 in
    Hệ thống phanh
    Loại Phanh
    Power
    Phanh ABS (Hệ thống chống bó cứng phanh)
    4-Wheel
    Hệ thống Phanh ABS (Dòng thứ hai)
    __
    Phanh Đĩa - Trước (Yes or )
    Yes
    Phanh Đĩa - Sau (Yes or )
    Yes
    Đường kính Rotor Phanh trước x Độ dày
    11.7 x 1.02 in
    Đường kính Rotor Phanh sau x Độ dày
    11.5 x 0.35 in
    Drum - Sau (Yes or )
    __
    Đường kính Drum Phía sau x chiều rộng
    __
    Bánh xe
    Kích thước bánh xe trước
    17 x 7.5 in
    Kích thước bánh sau
    17 x 7.5 in
    Kích thước bánh xe dự phòng
    T135/90D16 in
    Vật liệu bánh sau
    Aluminum
    Vật liệu bánh xe dự phòng
    Steel
    Lốp xe
    Mã lốp xe trước
    __
    Mã lốp xe sau
    __
    Mã lốp xe dự phòng
    __
    Kích thước lốp xe trước
    P215/55VR17
    Kích thước lốp xe sau
    P215/55VR17
    Kích thước lốp xe dự phòng
    T135/706
    Mức tiêu thụ nhiên liệu
    Tiết kiệm nhiên liệu - Xa lộ
    26 MPG
    Phạm vi hoạt động xa - Thành phố
    380.00 mi
    Tiết kiệm nhiên liệu - Thành phố
    19 MPG
    Tiết kiệm nhiên liệu - Hỗn hợp
    22 MPG
    Phạm vi hoạt động xa - Xa lộ
    520.00 mi
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Thành phố
    __
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Cao tốc
    __
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Hỗn hợp
    __
    Dung lượng pin
    __
    Bình nhiên liệu
    Dung tích bình nhiên liệu, ước tính
    20.0 gal
    Dung tích bình nhiên liệu Aux, ước tính
    __
    Mức phát thải
    Tấn/năm phát thải CO2 @ 15K mi/year
    8.1
    Điểm số khí thải nhà kính
    6
    Vô lăng
    LOại tay lái
    Pwr Rack & Pinion
    Tỷ lệ lái (:1), Tổng quan
    16.2
    Lock to Lock Turns (Steering)
    2.73
    Turning Diameter - Curb to Curb
    37.4 ft
    Turning Diameter - Wall to Wall
    __
    Không gian nội thất
    Số hành khách tối đa
    5
    Số chỗ ngồi
    100.7 ft³
    Không gian Đầu hàng ghế trước
    40.6 in
    Không gian Chân hàng ghế trước
    44.1 in
    Không gian Vai hàng ghế trước
    55.7 in
    Không gian hông hàng ghế trước
    56.8 in
    Không gian Đầu hàng ghế sau
    36.8 in
    Không gian Chân hàng ghế sau
    35.8 in
    Không gian Vai hàng ghế sau
    55.5 in
    Không gian hông hàng ghế sau
    52.5 in
    Kích thước ngoại thất
    Chiều dài cơ sở
    109.3 in
    Chiều dài tổng thể
    190.7 in
    Chiều rộng, tối đa w/o gương
    70.7 in
    Chiều cao, Tổng thể
    57.9 in
    Chiều rộng trục bánh xe, trước
    61.0 in
    Chiều rộng trục bánh xe, Rear
    61.0 in
    Khoảng cách gầm xe đến mặt đường Nhỏ nhất
    5.4 in
    Chiều cao tay nâng
    27.6 in
    Kích thước khu vực chứa hàng hóa
    Dung lượng cốp xe
    15.3 ft³
    Trailering
    Dead Weight Hitch - Max Trailer Wt.
    1000 lbs
    Dead Weight Hitch - Max Tongue Wt.
    100 lbs
    Wt Distributing Hitch - Max Trailer Wt.
    1000 lbs
    Wt Distributing Hitch - Max Tongue Wt.
    100 lbs
    Hệ thống điện
    Amps cranking lạnh @ 0° F (Primary)
    __
    Công suất phát điện tối đa (amps)
    130
    Hệ thống điều hòa
    Tổng công suất hệ thống làm mát
    8.8 qts
    Tính năng
    MÁY
    3.5L DOHC 24-valve V6 engine.

    Battery saver.

    Engine cover.

    Xtronic continuously variable transmission (CVT) w/manual shift mode.

    Front wheel drive.

    Independent front strut suspension.

    Independent multi-link rear suspension.

    Electric pwr vehicle speed-sensitive rack & pinion steering.

    Pwr front vented & rear solid disc brakes.

    Dual chrome-tipped exhaust finishers
    NGOẠI THẤT
    17" x 7.5" alloy wheels.

    P215/55VR17 all-season tires.

    Compact spare tire.

    Body color bumpers.

    Bright side-window molding.

    Splash guards.

    Halogen headlights.

    Auto on/off halogen headlights.

    Body color pwr heated manual folding mirrors w/integrated turn signals.

    UV reducing glass w/dark upper windshield band.

    Flat blade speed-sensitive variable intermittent windshield wipers w/mist function.

    Body color door handles.

    Full size trunk lid trim
    ĐA PHƯƠNG TIỆN, GIẢI TRÍ
    AM/FM stereo w/CD player -inc: (6) speakers, auxiliary input.

    In-glass diversity radio antenna
    NỘI THẤT
    Velour seat trim.

    Contoured reclining front bucket seats w/adjustable head restraints.

    8-way pwr driver seat.

    Driver/front passenger seat back pockets.

    60/40 split-folding rear seat w/lock.

    Wood-tone interior trim.

    Front console w/integral armrest, storage compartments.

    Front/rear doors w/bottle holders/map pockets.

    Triple bottle holders in center console.

    Coin holder.

    Floor & trunk carpeting.

    Tilt & telescopic steering column.

    Leather-wrapped steering wheel w/mounted cruise & illuminated audio controls.

    Push-button ignition.

    Intelligent Key system.

    Vehicle immobilizer system.

    Vehicle security system.

    Speedometer, tachometer, coolant temp & fuel gauges.

    Vehicle info display.

    Trip computer w/outside temp gauge.

    Warning lights -inc: door ajar, low fuel, low washer fluid.

    Driver/passenger seat belt warning chime/light.

    Pwr windows w/driver/front passenger 1-touch up/down & auto-reverse, key operated windows, key fob/door cylinder front up/down.

    Retained accessory pwr.

    Pwr door locks w/driver & passenger door lock switches, auto-lock feature.

    Remote hood & fuel-filler door releases.

    Pwr remote trunk release w/cancel switch.

    Air conditioning w/micro filter ventilation.

    Rear seat heater vents.

    Rear window defroster w/timer.

    Dual cup holders in rear center armrest.

    Dual 12V DC pwr points.

    Dual sunvisors w/dual illuminated visor vanity mirrors, visor extensions.

    Interior courtesy lamps -inc: glove box, trunk.

    Lockable glove compartment w/13 liter storage capacity.

    Overhead console w/sunglass holder.

    Front map lights, rear reading lights.

    Driver footrest finisher.

    Chrome interior door handles.

    Front/rear assist grips.

    Rear coat hook
    AN TOÀN
    Shift interlock.

    Anti-lock braking system.

    Traction control system (TCS).

    Vehicle dynamic control.

    Dual note horn.

    Front & rear crumple zones.

    Side-door guard beams.

    Zone body construction.

    2.5 mph energy absorbing front/rear bumpers.

    Driver & passenger supplemental dual-stage front airbags w/occupant classification sensor.

    Front side-impact airbags.

    Front/rear roof mounted side curtain airbags.

    Front seat belts w/pretensioners, load limiters, adjustable upper anchors, seat belt sensors.

    3-point seat belts in all seating positions.

    ELR seat belt system for driver seating position.

    ALR/ELR seat belt system for passenger seating positions.

    Front seat active head restraints.

    Child safety rear door locks.

    Lower anchors & tethers for children (LATCH).

    Child restraint upper anchors.

    Energy absorbing steering column.

    Emergency inside trunk release.

    Tire pressure monitoring system (TPMS)
    GÓI
    __
    An toàn và bảo hành
    Giảm giá
    __
    Bảo hành
    Basic Years:
    3.

    Basic Miles/km:
    36,000.

    Basic Note:
    Vehicles equipped with a Continuously Variable Transmission (CVT) also include 10 Years/120,000 Miles CVT Limited Warranty Extension.

    Drivetrain Years:
    5.

    Drivetrain Miles/km:
    60,000.

    Corrosion Years:
    5.

    Corrosion Miles/km:
    Unlimited.

    Emissions Years:
    7.

    Emissions Years:
    3.

    Emissions Years:
    3.

    Emissions Miles/km:
    70,000.

    Emissions Miles/km:
    50,000.

    Emissions Miles/km:
    36,000
    Thông tin Thu hồi xe
    NHTSA CAMPAIGN ID:
    09V358000.

    Mfg's Report Date:
    SEP 10, 2009.

    Component:
    SUSPENSION.

    Potential Number of Units Affected:
    26398.

    Summary:
    NISSAN IS RECALLING CERTAIN MODEL YEAR 2009 AND 2010 ALTIMA AND MAXIMA PASSENGER CARS. THE UPPER FRONT STRUT INSULATORS MAY HAVE BEEN MANUFACTURED OUT OF SPECIFICATION RESULTING IN A POTENTIAL FOR THE STRUT INSULATOR TO CRACK..

    Consequence:
    IF THE STRUT INSULATOR IS CRACKED, THERE IS A POTENTIAL FOR THE STRUT ROD TO COME OUT OF ITS MOUNTING POSITION, WHICH COULD AFFECT VEHICLE STABILITY AND INCREASE THE RISK OF A CRASH..

    Remedy:
    NISSAN WILL NOTIFY OWNERS AND DEALERS WILL REPLACE BOTH LEFT AND RIGHT SIDE FRONT STRUT INSULATORS FREE OF CHARGE. THE SAFETY RECALL IS EXPECTED TO BEGIN ON OR ABOUT OCTOBER 5, 2009. OWNERS MAY CONTACT NISSAN AT 1-615-725-1000..

    Notes:
    OWNERS MAY ALSO CONTACT THE NATIONAL HIGHWAY TRAFFIC SAFETY ADMINISTRATION'S VEHICLE SAFETY HOTLINE AT 1-888-327-4236 (TTY 1-800-424-9153), OR GO TO HTTP://WWW.SAFERCAR.GOV ..

    NHTSA CAMPAIGN ID:
    10V193000.

    Mfg's Report Date:
    MAY 03, 2010.

    Component:
    STRUCTURE.

    Potential Number of Units Affected:
    113.

    Summary:
    NISSAN IS RECALLING CERTAIN MODEL YEAR 2010 ALTIMA VEHICLES MANUFACTURED FROM APRIL 7, 2010 THROUGH APRIL 13, 2010. SOME OF THE FRONT SIDE MEMBER ASSEMBLY COMPONENTS MAY NOT HAVE BEEN WELDED TO SPECIFICATION DUE TO A TOOL MAINTENANCE ERROR..

    Consequence:
    IF SEVERAL STRUCTURAL WELDS ARE OUT OF SPECIFICATION ON A SINGLE VEHICLE, IT MAY HAVE AN EFFECT ON THE VEHICLE CRASH PERFORMANCE..

    Remedy:
    DEALERS WILL INSPECT AND IF NECESSARY REPAIR FREE OF CHARGE. THE MANUFACTURER HAS NOT YET PROVIDED AN OWNER NOTIFICATION SCHEDULE. OWNERS MAY CONTACT NISSAN AT 1-800-647-7261..

    Notes:
    OWNERS MAY ALSO CONTACT THE NATIONAL HIGHWAY TRAFFIC SAFETY ADMINISTRATION'S VEHICLE SAFETY HOTLINE AT 1-888-327-4236 (TTY 1-800-424-9153), OR GO TO HTTP://WWW.SAFERCAR.GOV ..

    NHTSA CAMPAIGN ID:
    10V401000.

    Mfg's Report Date:
    SEP 03, 2010.

    Component:
    EQUIPMENT:ELECTRICAL:NAVIGATIONAL SYSTEM(GLOBAL POSITIONING SYSTEM).

    Potential Number of Units Affected:
    7948.

    Summary:
    NISSAN IS RECALLING CERTAIN VEHICLES THAT WERE EQUIPPED WITH A GARMIN NUVI MODEL 750 NAVIGATION SYSTEM. THE BATTERIES CONTAINED IN THE AFFECTED GPS UNITS CAN OVERHEAT..

    Consequence:
    OVERHEATED BATTERIES COULD RESULT IN A FIRE..

    Remedy:
    NISSAN WILL NOTIFY OWNERS AND THE REPAIRS WILL BE PERFORMED BY GARMIN TECHNICIANS BY REPLACING THE BATTERY AND INSERTING A SPACER ON TOP OF THE BATTERY FREE OF CHARGE. THE SAFETY RECALL BEGAN ON SEPTEMBER 16, 2010. OWNERS MAY CONTACT GARMIN DIRECTLY AT 1-866-957-1981 OR NISSAN AT 1-800-647-7261..

    Notes:
    OWNERS MAY ALSO CONTACT THE NATIONAL HIGHWAY TRAFFIC SAFETY ADMINISTRATION'S VEHICLE SAFETY HOTLINE AT 1-888-327-4236 (TTY 1-800-424-9153), OR GO TO HTTP://WWW.SAFERCAR.GOV .
    Tin tức - Kết quả kiểm tra sự cố
    Frontal Driver:
    * * * * *.

    Frontal Passenger:
    * * * * *.

    Side Driver:
    * * * * *.

    Side Rear Passenger:
    * * * * *.

    Crash Test Note:
    Results based on a 35 MPH frontal crash and 38.5 MPH side crash. Results are reported in a range of one to five stars, with five stars indicating the best crash protection for vehicles within the same weight class. This test used driver and passenger belts and airbags..

    NHTSA Rollover Rating:
    * * * *.

    Rollover Note:
    The Rollover Resistance Rating is an estimate of your risk of rolling over if you have a single vehicle crash. It does not predict the likelihood of that crash. The Rollover Resistance Rating utilizes a "fishhook" maneuver which is a series of abrupt turns at varying speeds to see how "top-heavy" a vehicle is. The more "top-heavy" the vehicle, the more likely it is to roll over. The lowest rated vehicles (1-star) are at least four times more likely to roll over than the highest rated vehicles (5-stars).
    Chọn xe để so sánh
    Book a Vietnam Cruise
    Great deals for all cruises on our website
    Download Mobile App
    • Qr code

    Copyright: Car Comparing © | Run by Car Comparison Script | Privacy Policy