So sánh giá xe ô tô tại Mỹ, tính năng xe, review xe

Car 1



Car 2




Đánh giá xe
    Thông số kỹ thuật chi tiết nhất
    Phương tiện
    EPA Phân loại
    __
    Động cơ
    Mã Động cơ
    99E
    Loại động cơ
    Gas V6
    Dung tích xi lanh
    4.0L/245
    Hệ thống xăng
    SEFI
    Công suất Mã lực @ RPM
    207 @ 5250
    Vòng quay Mômen xoắn @ RPM
    238 @ 3000
    Bộ Truyền động
    Hệ thống động lực
    4-Wheel Drive
    Mã Truyền động
    44J
    Loại truyền động
    5
    Mô tả hệ thống truyền động.
    Manual w/OD
    Mô tả hệ thống truyền động. Thêm
    __
    Chỉ số truyền số 1 (:1)
    3.40
    Chỉ số truyền số hai (:1)
    2.05
    Chỉ số truyền số ba (:1)
    1.31
    Chỉ số truyền số tư (:1)
    1.00
    Chỉ số truyền số năm (:1)
    0.79
    Chỉ số truyền số sáu (:1)
    __
    Tỷ lệ số lùi (:1)
    3.40
    Kích thước ly hợp
    10.0 in
    Tỷ lệ trục cuối cùng của Drive (:1)
    __
    Chỉ số truyền số 7 (:1)
    __
    Chỉ số truyền số 8 (:1)
    __
    Thông tin về trọng lượng
    Trọng lượng cơ bản
    __
    Hệ thống treo
    Loại treo - Trước
    SLA w/Torsion Bar
    Loại treo - Sau
    2-Stage Multi-Leaf
    Loại treo - phía trước (Tiếp)
    __
    Loại treo - Phía sau (Tiếp)
    __
    Đường kính Bộ giảm sóc - Trước
    35.1 mm
    Đường kính Bộ giảm sóc - Sau
    35.1 mm
    Thanh ổn định - Trước
    __
    Thanh ổn định - Sau
    __
    Hệ thống phanh
    Loại Phanh
    Pwr
    Phanh ABS (Hệ thống chống bó cứng phanh)
    4-Wheel
    Hệ thống Phanh ABS (Dòng thứ hai)
    __
    Phanh Đĩa - Trước (Yes or )
    Yes
    Phanh Đĩa - Sau (Yes or )
    Yes
    Đường kính Rotor Phanh trước x Độ dày
    11.28 x 0.39 in
    Đường kính Rotor Phanh sau x Độ dày
    11.85 x 0.39 in
    Drum - Sau (Yes or )
    __
    Đường kính Drum Phía sau x chiều rộng
    __
    Bánh xe
    Kích thước bánh xe trước
    16 x 7 in
    Kích thước bánh sau
    16 x 7 in
    Kích thước bánh xe dự phòng
    16 x 7 in
    Vật liệu bánh sau
    Aluminum
    Vật liệu bánh xe dự phòng
    Steel
    Lốp xe
    Mã lốp xe trước
    __
    Mã lốp xe sau
    __
    Mã lốp xe dự phòng
    __
    Kích thước lốp xe trước
    P255/70R16
    Kích thước lốp xe sau
    P255/70R16
    Kích thước lốp xe dự phòng
    P235/70R16
    Mức tiêu thụ nhiên liệu
    Tiết kiệm nhiên liệu - Xa lộ
    19 MPG
    Phạm vi hoạt động xa - Thành phố
    292.50 mi
    Tiết kiệm nhiên liệu - Thành phố
    15 MPG
    Tiết kiệm nhiên liệu - Hỗn hợp
    17 MPG
    Phạm vi hoạt động xa - Xa lộ
    370.50 mi
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Thành phố
    __
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Cao tốc
    __
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Hỗn hợp
    __
    Dung lượng pin
    __
    Bình nhiên liệu
    Dung tích bình nhiên liệu, ước tính
    19.5 gal
    Dung tích bình nhiên liệu Aux, ước tính
    __
    Mức phát thải
    Tấn/năm phát thải CO2 @ 15K mi/year
    11.0
    Điểm số khí thải nhà kính
    2
    Vô lăng
    LOại tay lái
    Pwr Rack & Pinion
    Tỷ lệ lái (:1), Tổng quan
    __
    Lock to Lock Turns (Steering)
    __
    Turning Diameter - Curb to Curb
    43.0 ft
    Turning Diameter - Wall to Wall
    45.2 ft
    Không gian nội thất
    Số hành khách tối đa
    4
    Số chỗ ngồi
    __
    Không gian Đầu hàng ghế trước
    39.2 in
    Không gian Chân hàng ghế trước
    42.4 in
    Không gian Vai hàng ghế trước
    54.5 in
    Không gian hông hàng ghế trước
    52.7 in
    Không gian Đầu hàng ghế sau
    33.2 in
    Không gian Chân hàng ghế sau
    39.1 in
    Không gian Vai hàng ghế sau
    14.1 in
    Không gian hông hàng ghế sau
    18.7 in
    Kích thước ngoại thất
    Chiều dài cơ sở
    125.9 in
    Chiều dài tổng thể
    __
    Chiều rộng, tối đa w/o gương
    71.3 in
    Chiều cao, Tổng thể
    67.7 in
    Chiều rộng trục bánh xe, trước
    __
    Chiều rộng trục bánh xe, Rear
    __
    Khoảng cách gầm xe đến mặt đường Nhỏ nhất
    __
    Chiều cao tay nâng
    __
    Kích thước khu vực chứa hàng hóa
    Dung lượng cốp xe
    __
    Trailering
    Dead Weight Hitch - Max Trailer Wt.
    3100 lbs
    Dead Weight Hitch - Max Tongue Wt.
    310 lbs
    Wt Distributing Hitch - Max Trailer Wt.
    3100 lbs
    Wt Distributing Hitch - Max Tongue Wt.
    465 lbs
    Hệ thống điện
    Amps cranking lạnh @ 0° F (Primary)
    __
    Công suất phát điện tối đa (amps)
    110
    Hệ thống điều hòa
    Tổng công suất hệ thống làm mát
    7.8 qts
    Tính năng
    MÁY
    4.0L SOHC V6 engine.

    5-speed manual transmission w/OD.

    3.73 axle ratio.

    100,000 mile tune-up interval.

    Engine block heater *STD only in AK, MN, MT, ND, SD, WI & WY states. Optional on vehicles in other states*.

    Electric shift-on-the-fly transfer case.

    4-wheel drive.

    58-amp (540 CCA) battery.

    110-amp alternator.

    6' pickup box.

    (2) black front tow hooks.

    Class III trailer tow.

    (4) cargo box tie-down hooks.

    Front/mid/aft skid plates.

    5150# GVWR, 1360# maximum payload.

    Independent short/long A arm front suspension -inc: torsion bar.

    2-stage multi-leaf rear suspension.

    Front stabilizer bar.

    HD gas shock absorbers.

    Pwr rack & pinion steering.

    Pwr front/rear disc brakes
    NGOẠI THẤT
    P255/70R16 all-terrain OWL tires.

    16" Y-spoke cast aluminum wheels w/silver-painted insets.

    P235/70R16 OWL spare tire.

    Raised "power dome" hood.

    Body-color front/rear step bumper -inc: body-color painted face bar w/black lower front valance.

    Black step bar.

    Body-color painted wheel-lip moldings.

    Rear mud flaps.

    Body-color H-bar grille.

    Fog lamps.

    Bi-color tail lamps.

    Body-color pwr side mirrors.

    Solar tinted glass.

    Rear window fixed glass.

    Variable-intermittent windshield wipers.

    Body-color door handles.

    Quick-release tailgate w/black handle
    ĐA PHƯƠNG TIỆN, GIẢI TRÍ
    AM/FM stereo w/CD/MP3 player -inc: clock, satellite radio capability, audio input jack.

    SIRIUS satellite radio -inc: 6-month subscription *Service available in US mainland (48 states)*
    NỘI THẤT
    Medium Dark Flint, Cloth front sport bucket seats -inc: center console.

    Rear jump seats.

    Black rugged textured vinyl floor covering.

    Black urethane 4-spoke tilt steering wheel.

    Gauges -inc: tachometer, fuel, engine temp.

    White-faced gauge cluster w/black trim rings.

    Pwr windows.

    Pwr door locks.

    Remote keyless entry.

    SecuriLock anti-theft system.

    Air conditioning.

    Glove box.

    Cup holders.

    Smokers pkg -inc: lighter, ash tray.

    12-volt aux pwr point.

    High series Ranger door trim panels -inc: cloth insert, map pockets.

    Manual day/night rearview mirror.

    Sun visors w/driver side strap.

    Driver/passenger A-pillar-mounted grab handles.

    Dome light
    AN TOÀN
    4-wheel anti-lock brake system (ABS).

    Roll stability control (RSC) w/AdvanceTrac.

    Driver & front passenger dual-stage airbags -inc: front passenger sensing system.

    Side seat airbags.

    Front safety belts -inc: height adjusters, pretensioners, energy management, retractors on outside positions.

    Center front lap belt.

    Tire pressure monitoring system (TPMS)
    GÓI
    __
    An toàn và bảo hành
    Giảm giá
    __
    Bảo hành
    Basic Years:
    3.

    Basic Miles/km:
    36,000.

    Drivetrain Years:
    5.

    Drivetrain Miles/km:
    60,000.

    Corrosion Years:
    5.

    Corrosion Miles/km:
    Unlimited.

    Emissions Years:
    5.

    Emissions Miles/km:
    50,000.

    Roadside Assistance Years:
    5.

    Roadside Assistance Miles/km:
    60,000
    Thông tin Thu hồi xe
    NHTSA CAMPAIGN ID:
    11V352000.

    Mfg's Report Date:
    JUL 07, 2011.

    Component:
    EXTERIOR LIGHTING:BRAKE LIGHTS.

    Potential Number of Units Affected:
    26,715.

    Summary:
    FORD IS RECALLING CERTAIN MODEL YEAR 2011 RANGER TRUCKS BUILT FROM JANUARY 25, 2011, THROUGH APRIL 25, 2011 AT THE TWIN CITIES ASSEMBLY PLANT, AND SERVICE PARTS DISTRIBUTED TO DEALERS FOR CERTAIN 2004 THROUGH 2011 MODEL YEAR RANGER TRUCKS, 2002 THROUGH 2005 MODEL YEAR EXCURSION VEHICLES, AND 2002 THROUGH 2007 MODEL YEAR F-250, F-350, F-450, AND F-550 TRUCKS FOR FAILING TO COMPLY WITH THE REQUIREMENTS OF FEDERAL MOTOR VEHICLE SAFETY STANDARD NO. 108, "LAMPS, REFLECTIVE DEVICES, AND ASSOCIATED EQUIPMENT." THE MULTI-FUNCTION SWITCH WAS SHIPPED WITH A SUBCOMPONENT (SLIDER) THAT MAY EXPERIENCE DEFORMATION. A MULTI-FUNCTION SWITCH WITH A DEFORMED SLIDER MAY MALFUNCTION CAUSING THE TURN SIGNAL, TAIL LIGHTS, HAZARD WARNING SIGNAL FLASHERS AND/OR BRAKE LIGHTS NOT TO ACTIVATE..

    Consequence:
    NON-FUNCTIONING LIGHTS COULD INCREASE THE RISK OF A CRASH..

    Remedy:
    DEALERS WILL REPLACE THE SWITCHES FREE OF CHARGE. THE SAFETY RECALL IS EXPECTED TO BEGIN ON OR ABOUT AUGUST 15, 2011. OWNERS MAY CONTACT FORD MOTOR COMPANY CUSTOMER RELATIONSHIP CENTER AT 1-866-436-7332..

    Notes:
    FORD'S SAFETY RECALL NO. 11C18. OWNERS MAY ALSO CONTACT THE NATIONAL HIGHWAY TRAFFIC SAFETY ADMINISTRATION'S VEHICLE SAFETY HOTLINE AT 1-888-327-4236 (TTY 1-800-424-9153), OR GO TO HTTP://WWW.SAFERCAR.GOV ..

    NHTSA CAMPAIGN ID:
    16V384000.

    Mfg's Report Date:
    MAY 31, 2016.

    Component:
    AIR BAGS.

    Potential Number of Units Affected:
    1,896,443.

    Summary:
    Ford Motor Company (Ford) is recalling certain model year 2007-2011 Ford Ranger vehicles, 2006-2011 Ford Fusion, Mercury Milan and Lincoln Zephyr/MKZ vehicles, 2007-2010 Ford Edge, Lincoln MKX vehicles, 2005-2006 Ford GT vehicles, and 2005-2011 Ford Mustang vehicles originally sold, or ever registered, in Alabama, California, Florida, Georgia, Hawaii, Louisiana, Mississippi, South Carolina, Texas, Puerto Rico, American Samoa, Guam, the Northern Mariana Islands (Saipan), and the U.S. Virgin Islands, or "Zone A." Additionally, unless included in "Zone A" above, Ford is recalling certain model year 2007-2008 Ford Ranger, Edge and Lincoln MKX vehicles, 2006-2008 Ford Fusion, Mercury Milan and Lincoln Zephyr/MKZ vehicles, 2005-2006 Ford GT vehicles and 2005-2008 Ford Mustang vehicles originally sold, or ever registered, in Arizona, Arkansas, Delaware, District of Columbia, Illinois, Indiana, Kansas, Kentucky, Maryland, Missouri, Nebraska, Nevada, New Jersey, New Mexico, North Carolina, O....

    Consequence:
    An inflator rupture may result in metal fragments striking the vehicle occupants resulting in serious injury or death..

    Remedy:
    Ford will notify owners, and dealers will replace the passenger frontal air bag inflator, free of charge. The recall is expected to begin July 11, 2016. Owners may contact Ford customer service at 1-866-436-7332. Ford's number for this recall is 16S26..

    Notes:
    Owners may also contact the National Highway Traffic Safety Administration Vehicle Safety Hotline at 1-888-327-4236 (TTY 1-800-424-9153), or go to www.safercar.gov.
    Tin tức - Kết quả kiểm tra sự cố
    Overall Rating:
    * *.

    Overall Frontal Barrier Crash Rating:
    * *.

    Frontal Barrier Crash Rating Driver:
    * *.

    Frontal Crash Test Note:
    Not Applicable.

    Note:
    Frontal crash test results are valid for 2011 model year vehicles manufactured before July 2, 2010..

    Overall Side Crash Rating:
    * * *.

    Side Barrier Rating:
    * * * * *.

    Side Pole Rating Driver Front Seat:
    *.

    Male/Female Dummy Note:
    Male: Average sized adult male dummy in 35-MPH crash into fixed barrier. Rating is evaluation of injury to head, neck, chest, legs. Female: Small-sized adult female dummy in 35-mph crash into fixed barrier. Rating is evaluation of injury to head, neck, chest, legs..

    Combined Side Rating Front Seat:
    * * *.

    Combined Side Rating Rear Seat:
    Not Rated.

    Rollover Rating:
    * * *.

    Rollover Rating Dynamic Test Result:
    No Tip.

    Risk of Rollover:
    26.7%.

    Side Barrier Rating Driver:
    * * * * *.

    Rollover Note:
    Dynamic (moving) test results (Tip or No Tip) and measured rollover-related properties determine vehicle's risk of rollover in single vehicle crash and its rollover rating. The Rollover Resistance Rating utilizes a "fishhook" maneuver which is a series of abrupt turns at varying speeds to see how "top-heavy" a vehicle is..

    Frontal Barrier Crash Rating Passenger:
    * *.

    Side Barrier Rating Passenger Rear Seat:
    Not Rated.

    Side Barrier Rating Note:
    Not Applicable
    Chọn xe để so sánh
    Book a Vietnam Cruise
    Great deals for all cruises on our website
    Download Mobile App
    • Qr code

    Copyright: Car Comparing © | Run by Car Comparison Script | Privacy Policy