So sánh giá xe ô tô tại Mỹ, tính năng xe, review xe

Car 1



Car 2




Đánh giá xe
    Thông số kỹ thuật chi tiết nhất
    Phương tiện
    EPA Phân loại
    __
    Động cơ
    Mã Động cơ
    __
    Loại động cơ
    Gas V8
    Dung tích xi lanh
    5.6L/339
    Hệ thống xăng
    Electronic Fuel Injection
    Công suất Mã lực @ RPM
    317 @ 5200
    Vòng quay Mômen xoắn @ RPM
    385 @ 3400
    Bộ Truyền động
    Hệ thống động lực
    Rear Wheel Drive
    Mã Truyền động
    __
    Loại truyền động
    5
    Mô tả hệ thống truyền động.
    Automatic
    Mô tả hệ thống truyền động. Thêm
    __
    Chỉ số truyền số 1 (:1)
    3.82
    Chỉ số truyền số hai (:1)
    2.36
    Chỉ số truyền số ba (:1)
    1.52
    Chỉ số truyền số tư (:1)
    1.00
    Chỉ số truyền số năm (:1)
    0.08
    Chỉ số truyền số sáu (:1)
    __
    Tỷ lệ số lùi (:1)
    2.61
    Kích thước ly hợp
    __
    Tỷ lệ trục cuối cùng của Drive (:1)
    __
    Chỉ số truyền số 7 (:1)
    __
    Chỉ số truyền số 8 (:1)
    __
    Thông tin về trọng lượng
    Trọng lượng cơ bản
    __
    Hệ thống treo
    Loại treo - Trước
    Double Wishbone
    Loại treo - Sau
    Solid Axle
    Loại treo - phía trước (Tiếp)
    __
    Loại treo - Phía sau (Tiếp)
    __
    Đường kính Bộ giảm sóc - Trước
    __
    Đường kính Bộ giảm sóc - Sau
    __
    Thanh ổn định - Trước
    1.38 in
    Thanh ổn định - Sau
    1.06 in
    Hệ thống phanh
    Loại Phanh
    Pwr
    Phanh ABS (Hệ thống chống bó cứng phanh)
    4-Wheel
    Hệ thống Phanh ABS (Dòng thứ hai)
    __
    Phanh Đĩa - Trước (Yes or )
    Yes
    Phanh Đĩa - Sau (Yes or )
    Yes
    Đường kính Rotor Phanh trước x Độ dày
    14.2 x 1.5 in
    Đường kính Rotor Phanh sau x Độ dày
    14.4 x 1.2 in
    Drum - Sau (Yes or )
    __
    Đường kính Drum Phía sau x chiều rộng
    __
    Bánh xe
    Kích thước bánh xe trước
    17 x 7.5 in
    Kích thước bánh sau
    17 x 7.5 in
    Kích thước bánh xe dự phòng
    17 x 7.5 in
    Vật liệu bánh sau
    Steel
    Vật liệu bánh xe dự phòng
    Steel
    Lốp xe
    Mã lốp xe trước
    __
    Mã lốp xe sau
    __
    Mã lốp xe dự phòng
    __
    Kích thước lốp xe trước
    LT245/70R17
    Kích thước lốp xe sau
    LT245/70R17
    Kích thước lốp xe dự phòng
    LT245/70R17
    Mức tiêu thụ nhiên liệu
    Tiết kiệm nhiên liệu - Xa lộ
    __
    Phạm vi hoạt động xa - Thành phố
    0.00 mi
    Tiết kiệm nhiên liệu - Thành phố
    __
    Tiết kiệm nhiên liệu - Hỗn hợp
    __
    Phạm vi hoạt động xa - Xa lộ
    0.00 mi
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Thành phố
    __
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Cao tốc
    __
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Hỗn hợp
    __
    Dung lượng pin
    __
    Bình nhiên liệu
    Dung tích bình nhiên liệu, ước tính
    28.0 gal
    Dung tích bình nhiên liệu Aux, ước tính
    __
    Mức phát thải
    Tấn/năm phát thải CO2 @ 15K mi/year
    __
    Điểm số khí thải nhà kính
    __
    Vô lăng
    LOại tay lái
    Hyrdaulic Recirculating Ball
    Tỷ lệ lái (:1), Tổng quan
    __
    Lock to Lock Turns (Steering)
    __
    Turning Diameter - Curb to Curb
    45.2 ft
    Turning Diameter - Wall to Wall
    47.0 ft
    Không gian nội thất
    Số hành khách tối đa
    2
    Số chỗ ngồi
    __
    Không gian Đầu hàng ghế trước
    63.6 in
    Không gian Chân hàng ghế trước
    42.0 in
    Không gian Vai hàng ghế trước
    65.7 in
    Không gian hông hàng ghế trước
    60.6 in
    Không gian Đầu hàng ghế sau
    __
    Không gian Chân hàng ghế sau
    __
    Không gian Vai hàng ghế sau
    __
    Không gian hông hàng ghế sau
    __
    Kích thước ngoại thất
    Chiều dài cơ sở
    146.1 in
    Chiều dài tổng thể
    __
    Chiều rộng, tối đa w/o gương
    79.9 in
    Chiều cao, Tổng thể
    105.0 in
    Chiều rộng trục bánh xe, trước
    __
    Chiều rộng trục bánh xe, Rear
    __
    Khoảng cách gầm xe đến mặt đường Nhỏ nhất
    __
    Chiều cao tay nâng
    __
    Kích thước khu vực chứa hàng hóa
    Dung lượng cốp xe
    __
    Trailering
    Dead Weight Hitch - Max Trailer Wt.
    2000 lbs
    Dead Weight Hitch - Max Tongue Wt.
    200 lbs
    Wt Distributing Hitch - Max Trailer Wt.
    2000 lbs
    Wt Distributing Hitch - Max Tongue Wt.
    300 lbs
    Hệ thống điện
    Amps cranking lạnh @ 0° F (Primary)
    __
    Công suất phát điện tối đa (amps)
    130
    Hệ thống điều hòa
    Tổng công suất hệ thống làm mát
    10.8 qts
    Tính năng
    MÁY
    5.6L DOHC 32-valve V8 engine.

    5-speed automatic transmission.

    3.54 axle ratio.

    Rear wheel drive.

    Independent strut front suspension.

    Solid rear axle w/rigid leaf springs & rear stabilizer bar.

    Pwr steering.

    4-wheel HD pwr disc brakes
    NGOẠI THẤT
    17" styled steel wheels.

    LT245/70R17 all-season tires.

    Full size spare tire & wheel.

    Integrated roof rack mounting points.

    Black steel front bumper.

    Black steel rear step bumper.

    Black grille.

    Folding black pwr outside mirrors.

    Convex spotter mirror integrated into outside mirrors.

    Variable intermittent windshield wipers w/mist & lockback function.

    Halogen headlights.

    Black door handles.

    Rear 50/50 split full access french doors without windows
    ĐA PHƯƠNG TIỆN, GIẢI TRÍ
    AM/FM stereo w/CD player -inc: aux input jack, (2) speakers
    NỘI THẤT
    Water repellant cloth seating surfaces w/wear resistant patches.

    Front bucket seats.

    4-way manual driver seat.

    4-way manual fold-down passenger seat w/seat back tray table.

    Front underseat storage trays.

    Locking center console -inc: sliding table, coin holder, dedicated storage for trash box, laptop, clipboard & file folders.

    PVC front row floor trim.

    Manual tilt steering column.

    Multi-function trip computer.

    Retained accessory power w/battery saver feature.

    Upfitter pre-wiring.

    Front air conditioning w/manual controls.

    Dual cup holders on center console.

    1st row headliner (non-woven fabric).

    Full width overhead console.

    Driver & passenger sun visors w/storage clips.

    Assist grips (x4) on driver & passenger A-pillar, sliding door (B-pillar), passenger side of rear cargo door.

    12-volt pwr outlet on instrument panel.

    12-volt pwr outlet in center console.

    (3) high wattage cargo lights.

    Cargo area integrated reinforced mounting points.

    (6) cargo floor "D" ring mounting points.

    Back door storage bin
    AN TOÀN
    4-wheel anti-lock braking system (ABS).

    Electronic brake force distribution (EBD).

    Traction control system (TCS).

    Vehicle dynamic control (VDC).

    Front/rear crumple zones.

    Pipe-style steel side-door guard beams (all doors).

    Driver & front passenger dual stage airbags w/occupant sensor.

    3-point front seat belts w/pretensioners & load limiters.

    Front passenger seat top tether anchor.

    Tire pressure monitoring system (TBMS)
    GÓI
    __
    An toàn và bảo hành
    Giảm giá
    __
    Bảo hành
    Basic Years:
    3.

    Basic Miles/km:
    36,000.

    Drivetrain Years:
    5.

    Drivetrain Miles/km:
    60,000.

    Corrosion Years:
    5.

    Corrosion Miles/km:
    Unlimited
    Thông tin Thu hồi xe
    NHTSA CAMPAIGN ID:
    13V095000.

    Mfg's Report Date:
    MAR 15, 2013.

    Component:
    POWER TRAIN.

    Potential Number of Units Affected:
    18,880.

    Summary:
    Nissan is recalling certain model year 2012-2013 NV vehicles manufactured from December 20, 2010, through January 4, 2013 and are equipped with steering column-mounted transmission shift levers. The transmission lever gear selector plate lock clip may have been installed incorrectly. As a result, normal road vibration may cause the gear position indicator to not match the gear shift lever position..

    Consequence:
    As a consequence of the incorrect display, although the gear indicator may display that the vehicle is in Park, the vehicle may not be properly secured allowing the vehicle to roll away unexpectedly, increasing the risk of personal injury or a vehicle crash..

    Remedy:
    Nissan will notify owners, and dealers will correct the installation of the transmission lever gear selector plate lock clip, free of charge. The recall began on April 15, 2013. Owners may contact Nissan Customer Service at 1-800-647-7261..

    Notes:
    Owners may also contact the National Highway Traffic Safety Administration Vehicle Safety Hotline at 1-888-327-4236 (TTY 1-800-424-9153), or go to www.safercar.gov..

    NHTSA CAMPAIGN ID:
    11V408000.

    Mfg's Report Date:
    AUG 09, 2011.

    Component:
    AIR BAGS:FRONTAL:SENSOR/CONTROL MODULE.

    Potential Number of Units Affected:
    54.

    Summary:
    NISSAN IS RECALLING CERTAIN MODEL YEAR 2012 NISSAN ALTIMA VEHICLES MANUFACTURED FROM JUNE 15, 2011, THROUGH JUNE 21, 2011 AND MODEL YEAR 2012 NISSAN NV VEHICLES MANUFACTURED FROM JUNE 23, 2011, THROUGH JUNE 28, 2011 BECAUSE THE AIR BAG CONTROL UNIT (ACU) WAS ASSEMBLED INCORRECTLY..

    Consequence:
    THE AFFECTED ACU WILL NOT OPERATE AS DESIGNED AND THIS ISSUE MAY CAUSE THE AIR BAGS NOT TO INFLATE IN A CRASH WHEN THEY ARE DESIGNED TO INFLATE. THIS COULD INCREASE THE RISK OF INJURY..

    Remedy:
    NISSAN WILL REPLACE THE AIR BAG CONTROL UNIT FREE OF CHARGE. THE SAFETY RECALL IS EXPECTED TO BEGIN ON OR ABOUT AUGUST 22, 2011. OWNERS MAY CONTACT NISSAN AT 1-800-647-7261..

    Notes:
    OWNERS MAY ALSO CONTACT THE NATIONAL HIGHWAY TRAFFIC SAFETY ADMINISTRATION'S VEHICLE SAFETY HOTLINE AT 1-888-327-4236 (TTY 1-800-424-9153), OR GO TO HTTP://WWW.SAFERCAR.GOV ..

    NHTSA CAMPAIGN ID:
    11V592000.

    Mfg's Report Date:
    DEC 19, 2011.

    Component:
    ENGINE AND ENGINE COOLING.

    Potential Number of Units Affected:
    14,718.

    Summary:
    NISSAN IS RECALLING CERTAIN MODEL YEAR 2011 INFINITI FX, MODEL YEAR 2012 INFINITI M, MODEL YEAR 2011-2012 NISSAN FRONTIER, MODEL YEAR 2011-2012 NISSAN XTERRA, MODEL YEAR 2011-2012 NISSAN PATHFINDER, AND MODEL YEAR 2012 NISSAN NV VEHICLES. SOME OF THE BOLTS THAT CONNECT THE ENGINE OIL COOLER AND THE ENGINE OIL FILTER TO THE ENGINE IN THESE VEHICLES MAY HAVE BEEN MANUFACTURED TO BELOW SPECIFICATION STRENGTH. AS A RESULT, THE BOLT MAY BREAK AT THE OIL FILTER ATTACHMENT POINT AND CAN CAUSE AN ENGINE OIL LEAK..

    Consequence:
    IF THERE IS AN ENGINE OIL LEAK, THE ENGINE OIL PRESSURE WOULD DROP AND THE ENGINE COULD SEIZE, INCREASING THE RISK OF A CRASH..

    Remedy:
    NISSAN WILL NOTIFY OWNERS, AND DEALERS WILL REPLACE THE CONNECTOR BOLTS FREE OF CHARGE. THE SAFETY RECALL IS EXPECTED TO BEGIN ON OR ABOUT JANUARY 19, 2012. OWNERS MAY CONTACT NISSAN AT 1-800-647-7261..

    Notes:
    OWNERS MAY ALSO CONTACT THE NATIONAL HIGHWAY TRAFFIC SAFETY ADMINISTRATION'S VEHICLE SAFETY HOTLINE AT 1-888-327-4236 (TTY 1-800-424-9153), OR GO TO HTTP://WWW.SAFERCAR.GOV .
    Tin tức - Kết quả kiểm tra sự cố
    __
    Chọn xe để so sánh
    Book a Vietnam Cruise
    Great deals for all cruises on our website
    Download Mobile App
    • Qr code

    Copyright: Car Comparing © | Run by Car Comparison Script | Privacy Policy