So sánh giá xe ô tô tại Mỹ, tính năng xe, review xe

Car 1



Car 2




Đánh giá xe
    Thông số kỹ thuật chi tiết nhất
    Phương tiện
    EPA Phân loại
    __
    Động cơ
    Mã Động cơ
    __
    Loại động cơ
    Gas V6
    Dung tích xi lanh
    4.0L/241
    Hệ thống xăng
    Electronic Fuel Injection
    Công suất Mã lực @ RPM
    261 @ 5600
    Vòng quay Mômen xoắn @ RPM
    281 @ 4000
    Bộ Truyền động
    Hệ thống động lực
    Four Wheel Drive
    Mã Truyền động
    __
    Loại truyền động
    6
    Mô tả hệ thống truyền động.
    Manual
    Mô tả hệ thống truyền động. Thêm
    __
    Chỉ số truyền số 1 (:1)
    4.36
    Chỉ số truyền số hai (:1)
    2.51
    Chỉ số truyền số ba (:1)
    1.74
    Chỉ số truyền số tư (:1)
    1.28
    Chỉ số truyền số năm (:1)
    1.00
    Chỉ số truyền số sáu (:1)
    0.76
    Tỷ lệ số lùi (:1)
    3.96
    Kích thước ly hợp
    __
    Tỷ lệ trục cuối cùng của Drive (:1)
    __
    Chỉ số truyền số 7 (:1)
    __
    Chỉ số truyền số 8 (:1)
    __
    Thông tin về trọng lượng
    Trọng lượng cơ bản
    __
    Hệ thống treo
    Loại treo - Trước
    Double Wishbone
    Loại treo - Sau
    Multi-Leaf
    Loại treo - phía trước (Tiếp)
    __
    Loại treo - Phía sau (Tiếp)
    __
    Đường kính Bộ giảm sóc - Trước
    __
    Đường kính Bộ giảm sóc - Sau
    __
    Thanh ổn định - Trước
    1.34 in
    Thanh ổn định - Sau
    __
    Hệ thống phanh
    Loại Phanh
    Pwr
    Phanh ABS (Hệ thống chống bó cứng phanh)
    4-Wheel
    Hệ thống Phanh ABS (Dòng thứ hai)
    __
    Phanh Đĩa - Trước (Yes or )
    Yes
    Phanh Đĩa - Sau (Yes or )
    Yes
    Đường kính Rotor Phanh trước x Độ dày
    11.7 x 1.1 in
    Đường kính Rotor Phanh sau x Độ dày
    11.3 x 0.7 in
    Drum - Sau (Yes or )
    __
    Đường kính Drum Phía sau x chiều rộng
    __
    Bánh xe
    Kích thước bánh xe trước
    16 x 7.0 in
    Kích thước bánh sau
    16 x 7.0 in
    Kích thước bánh xe dự phòng
    16 x 7.0 in
    Vật liệu bánh sau
    Aluminum
    Vật liệu bánh xe dự phòng
    Aluminum
    Lốp xe
    Mã lốp xe trước
    __
    Mã lốp xe sau
    __
    Mã lốp xe dự phòng
    __
    Kích thước lốp xe trước
    P265/70R16
    Kích thước lốp xe sau
    P265/70R16
    Kích thước lốp xe dự phòng
    P265/70R16
    Mức tiêu thụ nhiên liệu
    Tiết kiệm nhiên liệu - Xa lộ
    20 MPG
    Phạm vi hoạt động xa - Thành phố
    316.50 mi
    Tiết kiệm nhiên liệu - Thành phố
    15 MPG
    Tiết kiệm nhiên liệu - Hỗn hợp
    17 MPG
    Phạm vi hoạt động xa - Xa lộ
    422.00 mi
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Thành phố
    __
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Cao tốc
    __
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Hỗn hợp
    __
    Dung lượng pin
    __
    Bình nhiên liệu
    Dung tích bình nhiên liệu, ước tính
    21.1 gal
    Dung tích bình nhiên liệu Aux, ước tính
    __
    Mức phát thải
    Tấn/năm phát thải CO2 @ 15K mi/year
    10.7
    Điểm số khí thải nhà kính
    2
    Vô lăng
    LOại tay lái
    Pwr Rack & pinion
    Tỷ lệ lái (:1), Tổng quan
    __
    Lock to Lock Turns (Steering)
    __
    Turning Diameter - Curb to Curb
    43.3 ft
    Turning Diameter - Wall to Wall
    __
    Không gian nội thất
    Số hành khách tối đa
    4
    Số chỗ ngồi
    __
    Không gian Đầu hàng ghế trước
    39.7 in
    Không gian Chân hàng ghế trước
    42.4 in
    Không gian Vai hàng ghế trước
    58.3 in
    Không gian hông hàng ghế trước
    55.8 in
    Không gian Đầu hàng ghế sau
    38.3 in
    Không gian Chân hàng ghế sau
    25.4 in
    Không gian Vai hàng ghế sau
    54.9 in
    Không gian hông hàng ghế sau
    55.0 in
    Kích thước ngoại thất
    Chiều dài cơ sở
    125.9 in
    Chiều dài tổng thể
    __
    Chiều rộng, tối đa w/o gương
    72.8 in
    Chiều cao, Tổng thể
    69.7 in
    Chiều rộng trục bánh xe, trước
    __
    Chiều rộng trục bánh xe, Rear
    __
    Khoảng cách gầm xe đến mặt đường Nhỏ nhất
    __
    Chiều cao tay nâng
    __
    Kích thước khu vực chứa hàng hóa
    Dung lượng cốp xe
    __
    Trailering
    Dead Weight Hitch - Max Trailer Wt.
    5000 lbs
    Dead Weight Hitch - Max Tongue Wt.
    500 lbs
    Wt Distributing Hitch - Max Trailer Wt.
    6300 lbs
    Wt Distributing Hitch - Max Tongue Wt.
    630 lbs
    Hệ thống điện
    Amps cranking lạnh @ 0° F (Primary)
    __
    Công suất phát điện tối đa (amps)
    130
    Hệ thống điều hòa
    Tổng công suất hệ thống làm mát
    10.8 qts
    Tính năng
    MÁY
    4.0L DOHC 24-valve V6 engine.

    Nissan engine cover.

    6-speed manual transmission.

    Electronic shift-on-the-fly 4-wheel drive w/low range.

    Front tow hook.

    Front independent suspension.

    Multi-leaf rear suspension.

    Vehicle speed-sensitive pwr steering.

    Pwr 4-wheel vented disc brakes
    NGOẠI THẤT
    16" alloy wheels.

    P265/70R16 all-season OWL tires.

    Full size spare tire w/steel wheel.

    Body-color front bumper.

    Chrome rear bumper.

    Chrome front grille.

    Black pwr outside mirrors.

    Front/rear splash guards.

    Tinted UV-reducing solar glass.

    Manual sliding rear window.

    Privacy glass.

    Variable intermittent windshield wipers.

    Rear access doors.

    Chrome door handles.

    Cargo lamp.

    Bed rail caps.

    Detachable tailgate w/lock
    ĐA PHƯƠNG TIỆN, GIẢI TRÍ
    AM/FM stereo w/CD player, (4) speakers
    NỘI THẤT
    Reclining front bucket seats w/adjustable active head restraints.

    Fold-flat passenger seat.

    Forward-facing rear flip-up seats.

    Cloth seating surfaces.

    Rear under-seat storage bin.

    Front center console armrest w/storage.

    Tilt steering column.

    Instrumentation -inc: tachometer, trip meter, coolant temp.

    Oil & volt gauges.

    Driver info center.

    Reminders -inc: low fuel, fasten seat belts.

    Pwr windows w/driver side auto-down.

    Pwr door locks w/autolock.

    Cruise control.

    Engine immobilizer system.

    Remote keyless entry.

    Air conditioning.

    Dual glove box w/lower lockable glove box.

    (2) auxiliary pwr outlets.

    Dual front/rear cup holders.

    Front/rear door map pockets.

    Driver/front passenger assist grips.

    Coat hook.

    Dual sunvisors w/extenders & vanity mirrors.

    Dome light.

    Dual overhead map lights
    AN TOÀN
    4-wheel anti-lock braking system (ABS).

    Electronic Brake force Distribution (EBD).

    Vehicle dynamic control (VDC).

    Active brake limited slip (ABLS).

    Side door guard beams.

    Driver & front passenger dual-stage airbags w/occupant sensor.

    Front seat-mounted side impact airbags.

    Front/rear roof-mounted curtain side impact airbags.

    3-point seat belts for all seating positions.

    Front seat belts w/pretensioners, load limiters, adjustable upper anchors.

    Lower anchors & tethers for children (LATCH).

    Clutch interlock.

    Tire pressure monitoring system
    GÓI
    __
    An toàn và bảo hành
    Giảm giá
    __
    Bảo hành
    Basic Years:
    3.

    Basic Miles/km:
    36,000.

    Drivetrain Years:
    5.

    Drivetrain Miles/km:
    60,000.

    Corrosion Years:
    5.

    Corrosion Miles/km:
    Unlimited
    Thông tin Thu hồi xe
    NHTSA CAMPAIGN ID:
    11V592000.

    Mfg's Report Date:
    DEC 19, 2011.

    Component:
    ENGINE AND ENGINE COOLING.

    Potential Number of Units Affected:
    14,718.

    Summary:
    NISSAN IS RECALLING CERTAIN MODEL YEAR 2011 INFINITI FX, MODEL YEAR 2012 INFINITI M, MODEL YEAR 2011-2012 NISSAN FRONTIER, MODEL YEAR 2011-2012 NISSAN XTERRA, MODEL YEAR 2011-2012 NISSAN PATHFINDER, AND MODEL YEAR 2012 NISSAN NV VEHICLES. SOME OF THE BOLTS THAT CONNECT THE ENGINE OIL COOLER AND THE ENGINE OIL FILTER TO THE ENGINE IN THESE VEHICLES MAY HAVE BEEN MANUFACTURED TO BELOW SPECIFICATION STRENGTH. AS A RESULT, THE BOLT MAY BREAK AT THE OIL FILTER ATTACHMENT POINT AND CAN CAUSE AN ENGINE OIL LEAK..

    Consequence:
    IF THERE IS AN ENGINE OIL LEAK, THE ENGINE OIL PRESSURE WOULD DROP AND THE ENGINE COULD SEIZE, INCREASING THE RISK OF A CRASH..

    Remedy:
    NISSAN WILL NOTIFY OWNERS, AND DEALERS WILL REPLACE THE CONNECTOR BOLTS FREE OF CHARGE. THE SAFETY RECALL IS EXPECTED TO BEGIN ON OR ABOUT JANUARY 19, 2012. OWNERS MAY CONTACT NISSAN AT 1-800-647-7261..

    Notes:
    OWNERS MAY ALSO CONTACT THE NATIONAL HIGHWAY TRAFFIC SAFETY ADMINISTRATION'S VEHICLE SAFETY HOTLINE AT 1-888-327-4236 (TTY 1-800-424-9153), OR GO TO HTTP://WWW.SAFERCAR.GOV ..

    NHTSA CAMPAIGN ID:
    14V052000.

    Mfg's Report Date:
    FEB 11, 2014.

    Component:
    ELECTRICAL SYSTEM:FUSES AND CIRCUIT BREAKERS.

    Potential Number of Units Affected:
    13535.

    Summary:
    Nissan North America, Inc. (Nissan) is recalling certain model year 2012 through 2014 Frontier vehicles manufactured from November 28, 2012, through December 17, 2013. In the affected vehicles, a circuit breaker may have been installed incorrectly causing the main wire harness connected to the circuit breaker to face outward, potentially contacting a metal bolt located on the A-pillar..

    Consequence:
    The bolt may wear through the wire harness covering, resulting in an electrical short which could cause a fire..

    Remedy:
    Nissan will notify owners, and dealers will inspect the circuit breaker orientation. If the circuit breaker orientation is incorrect, dealers will repair the vehicles free of charge. The recall is expected to begin on, or about, March 24, 2014. Owners may contact Nissan at 1-800-647-7261..

    Dates of Manufacture:
    NOV 27, 2012 to DEC 16, 2013
    Tin tức - Kết quả kiểm tra sự cố
    Note:
    Frontal crash test results are valid for 2011 model year vehicles manufactured before July 2, 2010..

    Male/Female Dummy Note:
    Male: Average sized adult male dummy in 35-MPH crash into fixed barrier. Rating is evaluation of injury to head, neck, chest, legs. Female: Small-sized adult female dummy in 35-mph crash into fixed barrier. Rating is evaluation of injury to head, neck, chest, legs..

    Rollover Rating Dynamic Test Result:
    No Tip.

    Rollover Note:
    Dynamic (moving) test results (Tip or No Tip) and measured rollover-related properties determine vehicle's risk of rollover in single vehicle crash and its rollover rating. The Rollover Resistance Rating utilizes a "fishhook" maneuver which is a series of abrupt turns at varying speeds to see how "top-heavy" a vehicle is.
    Chọn xe để so sánh
    Vietnam Cruise Travel
    Great deals for all cruises on our website
    Download Mobile App
    • Qr code

    Copyright: Car Comparing © | Run by Car Comparison Script | Privacy Policy