So sánh giá xe ô tô tại Mỹ, tính năng xe, review xe

Car 1



Car 2




Đánh giá xe
    Thông số kỹ thuật chi tiết nhất
    Phương tiện
    EPA Phân loại
    Minicompact
    Động cơ
    Mã Động cơ
    __
    Loại động cơ
    Gas V8
    Dung tích xi lanh
    4.7L/289
    Hệ thống xăng
    Electronic Fuel Injection
    Công suất Mã lực @ RPM
    420 @ 7300
    Vòng quay Mômen xoắn @ RPM
    346 @ 5000
    Bộ Truyền động
    Hệ thống động lực
    Rear Wheel Drive
    Mã Truyền động
    __
    Loại truyền động
    6
    Mô tả hệ thống truyền động.
    Automatic w/Manual Shift
    Mô tả hệ thống truyền động. Thêm
    __
    Chỉ số truyền số 1 (:1)
    __
    Chỉ số truyền số hai (:1)
    __
    Chỉ số truyền số ba (:1)
    __
    Chỉ số truyền số tư (:1)
    __
    Chỉ số truyền số năm (:1)
    __
    Chỉ số truyền số sáu (:1)
    __
    Tỷ lệ số lùi (:1)
    __
    Kích thước ly hợp
    __
    Tỷ lệ trục cuối cùng của Drive (:1)
    3.91
    Chỉ số truyền số 7 (:1)
    __
    Chỉ số truyền số 8 (:1)
    __
    Thông tin về trọng lượng
    Trọng lượng cơ bản
    3595 lbs
    Hệ thống treo
    Loại treo - Trước
    Independent double wishbone
    Loại treo - Sau
    Independent double wishbone
    Loại treo - phía trước (Tiếp)
    w/Coil Springs
    Loại treo - Phía sau (Tiếp)
    w/Coil Springs
    Đường kính Bộ giảm sóc - Trước
    __
    Đường kính Bộ giảm sóc - Sau
    __
    Thanh ổn định - Trước
    __
    Thanh ổn định - Sau
    __
    Hệ thống phanh
    Loại Phanh
    Pwr
    Phanh ABS (Hệ thống chống bó cứng phanh)
    4-Wheel
    Hệ thống Phanh ABS (Dòng thứ hai)
    __
    Phanh Đĩa - Trước (Yes or )
    Yes
    Phanh Đĩa - Sau (Yes or )
    Yes
    Đường kính Rotor Phanh trước x Độ dày
    15.0 x -TBD- in
    Đường kính Rotor Phanh sau x Độ dày
    13.0 x -TBD- in
    Drum - Sau (Yes or )
    __
    Đường kính Drum Phía sau x chiều rộng
    __
    Bánh xe
    Kích thước bánh xe trước
    19 x 8.5 in
    Kích thước bánh sau
    19 x 10.5 in
    Kích thước bánh xe dự phòng
    __
    Vật liệu bánh sau
    Aluminum
    Vật liệu bánh xe dự phòng
    Aluminum
    Lốp xe
    Mã lốp xe trước
    __
    Mã lốp xe sau
    __
    Mã lốp xe dự phòng
    __
    Kích thước lốp xe trước
    P245/40ZR19
    Kích thước lốp xe sau
    P285/35ZR19
    Kích thước lốp xe dự phòng
    __
    Mức tiêu thụ nhiên liệu
    Tiết kiệm nhiên liệu - Xa lộ
    20 MPG
    Phạm vi hoạt động xa - Thành phố
    295.40 mi
    Tiết kiệm nhiên liệu - Thành phố
    14 MPG
    Tiết kiệm nhiên liệu - Hỗn hợp
    16 MPG
    Phạm vi hoạt động xa - Xa lộ
    422.00 mi
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Thành phố
    __
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Cao tốc
    __
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Hỗn hợp
    __
    Dung lượng pin
    __
    Bình nhiên liệu
    Dung tích bình nhiên liệu, ước tính
    21.1 gal
    Dung tích bình nhiên liệu Aux, ước tính
    __
    Mức phát thải
    Tấn/năm phát thải CO2 @ 15K mi/year
    11.5
    Điểm số khí thải nhà kính
    1
    Vô lăng
    LOại tay lái
    Pwr Rack & Pinion
    Tỷ lệ lái (:1), Tổng quan
    __
    Lock to Lock Turns (Steering)
    2.62
    Turning Diameter - Curb to Curb
    37.3 ft
    Turning Diameter - Wall to Wall
    __
    Không gian nội thất
    Số hành khách tối đa
    2
    Số chỗ ngồi
    __
    Không gian Đầu hàng ghế trước
    __
    Không gian Chân hàng ghế trước
    __
    Không gian Vai hàng ghế trước
    __
    Không gian hông hàng ghế trước
    __
    Không gian Đầu hàng ghế sau
    __
    Không gian Chân hàng ghế sau
    __
    Không gian Vai hàng ghế sau
    __
    Không gian hông hàng ghế sau
    __
    Kích thước ngoại thất
    Chiều dài cơ sở
    102.4 in
    Chiều dài tổng thể
    172.6 in
    Chiều rộng, tối đa w/o gương
    73.4 in
    Chiều cao, Tổng thể
    49.6 in
    Chiều rộng trục bánh xe, trước
    __
    Chiều rộng trục bánh xe, Rear
    __
    Khoảng cách gầm xe đến mặt đường Nhỏ nhất
    __
    Chiều cao tay nâng
    __
    Kích thước khu vực chứa hàng hóa
    Dung lượng cốp xe
    10.6 ft³
    Trailering
    Dead Weight Hitch - Max Trailer Wt.
    __
    Dead Weight Hitch - Max Tongue Wt.
    __
    Wt Distributing Hitch - Max Trailer Wt.
    __
    Wt Distributing Hitch - Max Tongue Wt.
    __
    Hệ thống điện
    Amps cranking lạnh @ 0° F (Primary)
    __
    Công suất phát điện tối đa (amps)
    __
    Hệ thống điều hòa
    Tổng công suất hệ thống làm mát
    __
    Tính năng
    MÁY
    4.7L DOHC 32-valve V8 engine -inc: resonance induction system, variable inlet camshaft timing.

    Electro-hydraulic 6-speed Sportshift automatic transmission -inc: steering column mounted paddle shifters, comfort mode, auto drive mode.

    Limited slip differential.

    3.91 rear axle ratio.

    Rear wheel drive.

    Push-button ignition w/clear glass button.

    Battery disconnect switch.

    4-wheel double wishbone independent suspension w/coil springs -inc: aluminum dampers.

    Speed-sensitive pwr rack & pinion steering.

    Pwr 4-wheel ventilated disc brakes -inc: radial-mounted 4-piston monobloc calipers.

    Positive torque control.

    Stainless steel exhaust w/active bypass valves.

    Cruise control
    NGOẠI THẤT
    Grey brake calipers.

    19" x 8.5" front/19" x 10.0" rear aluminum wheels.

    P245/40ZR19 Bridgestone Potenza front tires.

    P285/35ZR19 Bridgestone Potenza rear tires.

    Body color front/rear bumpers.

    Body-side moldings.

    Carbon side strake.

    N420 sill design.

    Projector beam halogen headlamps.

    Xenon (HID) headlamps w/powerwash.

    LED indicators, side lamps & brake lamps.

    Pwr folding heated mirrors w/memory.

    Clear tail lamps.

    Variable intermittent windshield wipers
    ĐA PHƯƠNG TIỆN, GIẢI TRÍ
    AM/FM/MP3/WMA/WAF stereo w/6-disc in-dash CD changer -inc: USB input, iPod integration.

    160W Aston Martin sound system.

    Bluetooth phone prep
    NỘI THẤT
    Pwr sport bucket seats w/manual lumbar.

    Full-grain leather seat trim.

    Memory seats.

    Contrast stitching.

    Center armrest w/storage & cup holder.

    Tilt/telescopic adjustable steering column.

    Leather wrapped steering wheel.

    Glass & polished stainless steel Emotion Control Unit (ECU) engine starting system.

    Aluminum-faced organic electroluminescent instrumentation -inc: trip computer.

    Front floor mats.

    Pwr windows.

    Pwr door locks.

    Remote keyless entry w/trunk release.

    Premium alarm system -inc: tilt & volumetric sensors.

    Air conditioning w/automatic temp control.

    Rear window defogger.

    Auxiliary pwr outlet.

    Piano black fascia trim & iridium center console finish.

    Alcantara headlining.

    LED map lamps.

    Driver/passenger visor vanity mirrors
    AN TOÀN
    4-wheel anti-lock braking system w/electronic brakeforce distribution & emergency brake assist.

    Traction control.

    Dynamic stability control.

    Positive torque control (PTC).

    Battery disconnect switch.

    Side impact door beams.

    Front & rear crumple zones.

    Driver & front passenger dual stage airbags.

    Head & thorax side impact airbags.

    Passenger airbag on/off switch.

    Tire pressure monitor system.

    Parking assist reversing sensors.

    Front parking sensors
    GÓI
    Sports pack w/10 spoke wheel
    An toàn và bảo hành
    Giảm giá
    __
    Bảo hành
    Basic Years:
    3.

    Basic Miles/km:
    100,000.

    Drivetrain Years:
    3.

    Drivetrain Miles/km:
    100,000.

    Corrosion Years:
    10.

    Corrosion Miles/km:
    100,000.

    Roadside Assistance Years:
    2.

    Roadside Assistance Miles/km:
    100,000
    Thông tin Thu hồi xe
    NHTSA CAMPAIGN ID:
    13V228000.

    Mfg's Report Date:
    MAY 29, 2013.

    Component:
    VEHICLE SPEED CONTROL.

    Potential Number of Units Affected:
    689.

    Summary:
    Aston Martin is recalling certain model year DB9, Virage, V8 Vantage, V12 Vantage, and Rapide vehicles manufactured from May 14, 2012, through April 10, 2013. Due to a manufacturing error, the throttle pedal arm may break..

    Consequence:
    If the throttle pedal arm breaks, the engine will return to idle and the driver will be unable to maintain or increase engine speed, increasing the risk of a crash..

    Remedy:
    Aston Martin will notify owners, and dealers will replace the throttle pedal assemblies. The recall began July 19, 2013. Owners may contact Aston Martin customer service by calling 1-888-923-9988. Aston Martin's recall number is RA-03-0016..

    Notes:
    Owners may also contact the National Highway Traffic Safety Administration Vehicle Safety Hotline at 1-888-327-4236 or go to www.safercar.gov..

    NHTSA CAMPAIGN ID:
    17V389000.

    Mfg's Report Date:
    June 21, 2017.

    Component:
    ELECTRICAL SYSTEM, POWER TRAIN.

    Potential Number of Units Affected:
    315.

    Summary:
    Aston Martin The Americas (Aston Martin) is recalling certain 2011-2012 V8 Vantage vehicles. The affected vehicles received updated transmission and engine control software which may conflict with the pre-existing clutch settings and may cause the transmission to shift to neutral, or enable clutch protection mode which give abrupt gear shifts..

    Consequence:
    If the transmission shifts into neutral or does not operate as intended, there is an increased the risk of a crash..

    Remedy:
    Aston Martin will notify owners, and dealers will reinstall clutch system software, free of charge. The recall is expected to begin July 7, 2017. Owners may contact Aston Martin customer service at 1-949-379-3100. Aston Martin's number for this recall is RA-07-0022..

    Notes:
    Owners may also contact the National Highway Traffic Safety Administration Vehicle Safety Hotline at 1-888-327-4236 (TTY 1-800-424-9153), or go to www.safercar.gov..

    NHTSA CAMPAIGN ID:
    17V390000.

    Mfg's Report Date:
    June 21, 2017.

    Component:
    POWER TRAIN.

    Potential Number of Units Affected:
    6.

    Summary:
    Aston Martin The Americas (Aston Martin) is recalling certain 2012 V8 Vantage vehicles equipped with 6-speed Auto-Shift Manual (ASM) transmissions. A connector for the transmission fluid lines may break resulting in a hydraulic fluid leak..

    Consequence:
    The loss of hydraulic fluid may prevent the vehicle from shifting out of the gear that it is in. Additionally, if the vehicle is being driven when the fluid level significantly drops, the transmission may shift to an emergency neutral as the vehicle comes to a stop. If the driver ignores the dash warning message and exits the vehicle without applying the parking brake, the vehicle may roll away. Either condition increases the risk of a crash..

    Remedy:
    Aston Martin will notify owners, and dealers will replace the clutch pipe, connector assembly, and related brackets, free of charge. The recall is expected to begin July 7, 2017. Owners may contact Aston Martin customer service at 1-949-379-3100. Aston Martin's number for this recall is RA-07-0023..

    Notes:
    Owners may also contact the National Highway Traffic Safety Administration Vehicle Safety Hotline at 1-888-327-4236 (TTY 1-800-424-9153), or go to www.safercar.gov.
    Tin tức - Kết quả kiểm tra sự cố
    __
    Chọn xe để so sánh
    Vietnam Cruise Travel
    Great deals for all cruises on our website
    Download Mobile App
    • Qr code

    Copyright: Car Comparing © | Run by Car Comparison Script | Privacy Policy