Ứng dụng so sánh xe hơi

Car 1



Car 2




Đánh giá xe
Ford Transit Cargo Van T-150 130" Low Rf 8600 GVWR Swing-Out RH Dr 2016 Videos
    Thông số kỹ thuật chi tiết nhất
    Phương tiện
    EPA Phân loại
    __
    Động cơ
    Mã Động cơ
    99M
    Loại động cơ
    Regular Unleaded V-6
    Dung tích xi lanh
    3.7 L/228
    Hệ thống xăng
    Sequential MPI
    Công suất Mã lực @ RPM
    270 @ 6500
    Vòng quay Mômen xoắn @ RPM
    250 @ 4000
    Bộ Truyền động
    Hệ thống động lực
    Rear Wheel Drive
    Mã Truyền động
    446
    Loại truyền động
    6
    Mô tả hệ thống truyền động.
    Automatic w/OD
    Mô tả hệ thống truyền động. Thêm
    __
    Chỉ số truyền số 1 (:1)
    4.17
    Chỉ số truyền số hai (:1)
    2.34
    Chỉ số truyền số ba (:1)
    1.52
    Chỉ số truyền số tư (:1)
    1.14
    Chỉ số truyền số năm (:1)
    0.86
    Chỉ số truyền số sáu (:1)
    0.69
    Tỷ lệ số lùi (:1)
    3.40
    Kích thước ly hợp
    __
    Tỷ lệ trục cuối cùng của Drive (:1)
    __
    Chỉ số truyền số 7 (:1)
    __
    Chỉ số truyền số 8 (:1)
    __
    Thông tin về trọng lượng
    Trọng lượng cơ bản
    __
    Hệ thống treo
    Loại treo - Trước
    Strut
    Loại treo - Sau
    Leaf
    Loại treo - phía trước (Tiếp)
    __
    Loại treo - Phía sau (Tiếp)
    __
    Đường kính Bộ giảm sóc - Trước
    __
    Đường kính Bộ giảm sóc - Sau
    __
    Thanh ổn định - Trước
    __
    Thanh ổn định - Sau
    __
    Hệ thống phanh
    Loại Phanh
    __
    Phanh ABS (Hệ thống chống bó cứng phanh)
    4-Wheel
    Hệ thống Phanh ABS (Dòng thứ hai)
    4-Wheel
    Phanh Đĩa - Trước (Yes or )
    Yes
    Phanh Đĩa - Sau (Yes or )
    Yes
    Đường kính Rotor Phanh trước x Độ dày
    12.1 in
    Đường kính Rotor Phanh sau x Độ dày
    12.1 in
    Drum - Sau (Yes or )
    __
    Đường kính Drum Phía sau x chiều rộng
    __
    Bánh xe
    Kích thước bánh xe trước
    16 X 7 in
    Kích thước bánh sau
    16 X 7 in
    Kích thước bánh xe dự phòng
    Full-Size in
    Vật liệu bánh sau
    Steel
    Vật liệu bánh xe dự phòng
    Steel
    Lốp xe
    Mã lốp xe trước
    __
    Mã lốp xe sau
    __
    Mã lốp xe dự phòng
    __
    Kích thước lốp xe trước
    LT235/65SR16
    Kích thước lốp xe sau
    LT235/65SR16
    Kích thước lốp xe dự phòng
    Full-Size
    Mức tiêu thụ nhiên liệu
    Tiết kiệm nhiên liệu - Xa lộ
    __
    Phạm vi hoạt động xa - Thành phố
    __
    Tiết kiệm nhiên liệu - Thành phố
    __
    Tiết kiệm nhiên liệu - Hỗn hợp
    __
    Phạm vi hoạt động xa - Xa lộ
    __
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Thành phố
    __
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Cao tốc
    __
    Số Dặm cho mỗi gallon xăng tương đương - Hỗn hợp
    __
    Dung lượng pin
    __
    Bình nhiên liệu
    Dung tích bình nhiên liệu, ước tính
    25 gal
    Dung tích bình nhiên liệu Aux, ước tính
    __
    Mức phát thải
    Tấn/năm phát thải CO2 @ 15K mi/year
    __
    Điểm số khí thải nhà kính
    __
    Vô lăng
    LOại tay lái
    Rack-Pinion
    Tỷ lệ lái (:1), Tổng quan
    __
    Lock to Lock Turns (Steering)
    __
    Turning Diameter - Curb to Curb
    __
    Turning Diameter - Wall to Wall
    __
    Không gian nội thất
    Số hành khách tối đa
    2
    Số chỗ ngồi
    __
    Không gian Đầu hàng ghế trước
    40.8 in
    Không gian Chân hàng ghế trước
    39.7 in
    Không gian Vai hàng ghế trước
    67.9 in
    Không gian hông hàng ghế trước
    67.5 in
    Không gian Đầu hàng ghế sau
    __
    Không gian Chân hàng ghế sau
    __
    Không gian Vai hàng ghế sau
    __
    Không gian hông hàng ghế sau
    __
    Kích thước ngoại thất
    Chiều dài cơ sở
    130 in
    Chiều dài tổng thể
    __
    Chiều rộng, tối đa w/o gương
    81.3 in
    Chiều cao, Tổng thể
    83.6 in
    Chiều rộng trục bánh xe, trước
    __
    Chiều rộng trục bánh xe, Rear
    __
    Khoảng cách gầm xe đến mặt đường Nhỏ nhất
    __
    Chiều cao tay nâng
    __
    Kích thước khu vực chứa hàng hóa
    Dung lượng cốp xe
    __
    Trailering
    Dead Weight Hitch - Max Trailer Wt.
    5400 lbs
    Dead Weight Hitch - Max Tongue Wt.
    540 lbs
    Wt Distributing Hitch - Max Trailer Wt.
    5400 lbs
    Wt Distributing Hitch - Max Tongue Wt.
    540 lbs
    Hệ thống điện
    Amps cranking lạnh @ 0° F (Primary)
    __
    Công suất phát điện tối đa (amps)
    150
    Hệ thống điều hòa
    Tổng công suất hệ thống làm mát
    __
    Tính năng
    MÁY
    Engine: 3.7L Ti-VCT V6 -inc: SEIC capability.

    Transmission: 6-Speed Automatic w/OD & SelectShift.

    3.73 Axle Ratio.

    GVWR: 8,600 lbs.

    50-State Emissions System.

    Transmission w/Oil Cooler.

    Rear-Wheel Drive.

    Engine Oil Cooler.

    70-Amp/Hr Maintenance-Free Battery w/Run Down Protection.

    150 Amp Alternator.

    3680# Maximum Payload.

    HD Shock Absorbers.

    Front Anti-Roll Bar.

    Hydraulic Power-Assist Steering.

    25 Gal. Fuel Tank.

    Single Stainless Steel Exhaust.

    Strut Front Suspension w/Coil Springs.

    Leaf Rear Suspension w/Leaf Springs.

    4-Wheel Disc Brakes w/4-Wheel ABS, Front Vented Discs, Brake Assist and Hill Hold Control
    NGOẠI THẤT
    Wheels: 16" Steel w/Black Hubcaps.

    Tires: 235/65R16 AS BSW.

    Steel Spare Wheel.

    Full-Size Spare Tire Stored Underbody w/Crankdown.

    Clearcoat Paint.

    Black Front Bumper.

    Black Rear Step Bumper.

    Black Bodyside Cladding and Black Wheel Well Trim.

    Black Side Windows Trim and Black Front Windshield Trim.

    Black Door Handles.

    Black Power Side Mirrors w/Convex Spotter and Manual Folding.

    Light Tinted Glass.

    Variable Intermittent Wipers.

    Fully Galvanized Steel Panels.

    Black Grille.

    Split Swing-Out Rear Passenger Side Door.

    Split Swing-Out Rear Cargo Access.

    Tailgate/Rear Door Lock Included w/Power Door Locks.

    Aero-Composite Halogen Headlamps
    ĐA PHƯƠNG TIỆN, GIẢI TRÍ
    Radio: AM/FM Stereo -inc: 2 front speakers and audio input jack.

    Radio w/Clock.

    Fixed Antenna.

    1 LCD Monitor In The Front
    NỘI THẤT
    Dual Bucket Seats -inc: 2-way manual (fore/aft/recline) driver and front passenger seats and driver-side armrest, Safety Canopy Side Curtain Airbags, Driver & Front Passenger-Side Front Airbags.

    Manual Tilt/Telescoping Steering Column.

    Gauges -inc: Speedometer, Odometer, Engine Coolant Temp, Tachometer and Trip Odometer.

    Front Cupholder.

    Remote Keyless Entry w/Integrated Key Transmitter, Illuminated Entry and Panic Button.

    Manual Air Conditioning.

    Glove Box.

    Driver Foot Rest.

    Interior Trim -inc: Metal-Look Instrument Panel Insert.

    Front Cloth Headliner.

    Urethane Gear Shift Knob.

    Vinyl Front Bucket Seats -inc: adjustable headrests.

    Driver And Passenger Visor Vanity Mirrors.

    2 12V DC Power Outlets.

    Front Map Lights.

    Fade-To-Off Interior Lighting.

    Front Only Vinyl/Rubber Floor Covering.

    Cargo Space Lights.

    Instrument Panel Bin, Driver And Passenger Door Bins.

    Power 1st Row Windows w/Driver 1-Touch Down.

    Power Door Locks w/Autolock Feature.

    Analog Display
    AN TOÀN
    Advancetrac w/Roll Stability Control Electronic Stability Control (ESC) And Roll Stability Control (RSC).

    ABS And Driveline Traction Control.

    Side Impact Beams.

    Dual Stage Driver And Passenger Seat-Mounted Side Airbags.

    Low Tire Pressure Warning.

    Dual Stage Driver And Passenger Front Airbags w/Passenger Off Switch.

    Airbag Occupancy Sensor.

    Outboard Front Lap And Shoulder Safety Belts -inc: Height Adjusters and Pretensioners.

    Back-Up Camera
    GÓI
    __
    An toàn và bảo hành
    Giảm giá
    __
    Bảo hành
    Basic Years:
    3.

    Basic Miles/km:
    36,000.

    Drivetrain Years:
    5.

    Drivetrain Miles/km:
    60,000.

    Corrosion Years:
    5.

    Corrosion Miles/km:
    Unlimited.

    Roadside Assistance Years:
    5.

    Roadside Assistance Miles/km:
    60,000
    Thông tin Thu hồi xe
    NHTSA CAMPAIGN ID:
    16V111000.

    Mfg's Report Date:
    FEB 24, 2016.

    Component:
    SEAT BELTS: REAR:BUCKLE ASSEMBLY.

    Potential Number of Units Affected:
    48990.

    Summary:
    Ford Motor Company (Ford) is recalling certain model year 2015-2016 Transit vehicles manufactured February 13, 2014, to January 13, 2016 and equipped with rear passenger seats. The rear seat belt buckles may be damaged if a heavy object is placed on, or impacts, the top of the buckle. The damage may prevent the buckle from latching or from remaining latched..

    Consequence:
    An unlatched seat belt increases the risk of injury to the occupant in the event of a crash..

    Remedy:
    Ford will notify owners, and dealers will modify or replace the seat belt buckles, depending on their location in the vehicle, free of charge. The recall began May 18, 2016. Owners may contact Ford customer service at 1-866-436-7332. Ford's number for this recall is 16S06..

    Dates of Manufacture:
    FEB 12, 2014 to JAN 12, 2016.

    Manufacturer Recall No.:
    16S06.

    NHTSA CAMPAIGN ID:
    17V408000.

    Mfg's Report Date:
    JUN 25, 2017.

    Component:
    POWER TRAIN:DRIVELINE:DRIVESHAFT.

    Potential Number of Units Affected:
    372991.

    Summary:
    Ford Motor Company (Ford) is recalling all 2015-2017 Transit vehicles except 156" and 178" wheelbase Chassis Cab and Cut-Away bodies. In the affected vehicles, the flexible coupling connecting the transmission to the driveshaft may prematurely fail..

    Consequence:
    If the coupling fails, the vehicle will not be able to move under its own power and the disconnected driveshaft may impact and damage the brake and fuel lines. Additionally, the separated driveshaft may allow the vehicle to roll if the vehicle is exited when the transmission is in 'Park' but the parking brake is not applied. These scenarios may increase the risk of a crash..

    Remedy:
    Ford will notify owners, and as an interim repair, dealers will replace the flexible coupling on any vehicle with more than 30,000 miles. A final remedy repair of a redesigned flexible coupling or a revised driveshaft equipped with a universal joint is being developed and is expected in early 2018. These repairs will be made free of charge. Interim notifications informing owners of the safety risk were mailed July 21, 2017. Owners will receive a second notice when remedy parts become available. Owners may contact Ford customer service at 1-866-436-7332. Ford's number for this recall is 17S15..

    Dates of Manufacture:
    JAN 16, 2015 to JUN 14, 2017.

    Manufacturer Recall No.:
    17S15.

    NHTSA CAMPAIGN ID:
    16V188000.

    Mfg's Report Date:
    APR 03, 2016.

    Component:
    AIR BAGS:SIDE/WINDOW.

    Potential Number of Units Affected:
    37066.

    Summary:
    Ford Motor Company (Ford) is recalling certain model year 2015-2016 Transit vehicles manufactured March 12, 2014, to March 18, 2016. In the affected vehicles, the side curtain air bag may not deploy with the proper trajectory due to being folded and packaged incorrectly..

    Consequence:
    A side curtain air bag that does not deploy as intended may increase the risk of occupant injury in the event of a crash..

    Remedy:
    Ford will notify owners, and dealers will inspect and re-orient the side curtain air bag assembly, as necessary, free of charge. The recall began on May 18, 2016. Owners may contact Ford customer service at 1-866-436-7332. Ford's number for this recall is 16S13..

    Dates of Manufacture:
    MAR 11, 2014 to MAR 17, 2016.

    Manufacturer Recall No.:
    16S13.

    NHTSA CAMPAIGN ID:
    16V618000.

    Mfg's Report Date:
    AUG 23, 2016.

    Component:
    ENGINE AND ENGINE COOLING:ENGINE:DIESEL.

    Potential Number of Units Affected:
    2013.

    Summary:
    Ford Motor Company (Ford) is recalling certain model year 2015-2016 Transit vehicles manufactured July 15, 2015, to April 14, 2016 and equipped with a 3.2L diesel engine. A fuel injector or the fuel volume control valve may clog due to metallic debris within the fuel system..

    Consequence:
    If debris clogs the fuel system, the engine may stall, increasing the risk of a crash..

    Remedy:
    Ford will notify owners, and dealers will replace the fuel injection pump and associated parts and, if necessary, will replace the fuel filter and flush the fuel system, free of charge. The recall began on October 14, 2016. Owners may contact Ford customer service at 1-866-436-7332. Ford's number for this recall is 16S32..

    Dates of Manufacture:
    JUL 14, 2015 to APR 13, 2016.

    Manufacturer Recall No.:
    16S32
    Tin tức - Kết quả kiểm tra sự cố
    __
    Download Mobile App
    • Qr code

    Copyright: Car Comparing © | Run by Car Comparison Script | Privacy Policy